Điều 2. Mức thu, miễn thu lệ phí đăng ký cư trú
1. Mức thu lệ phí
Đơn vị tính: VNĐ
| STT | Nội dung thu lệ phí | Mức thu với hình thức nộp hồ sơ | |
| Trực tiếp | Trực tuyến | ||
| 1 | - Đăng ký thường trú, tạm trú cả hộ và tách hộ; - Đăng ký thường trú, tạm trú cho một người hoặc đăng ký tạm trú theo danh sách. | 16.000/lần/hộ 16.000/lần/người | 12.000/lần/hộ 12.000/lần/người |
| 2 | - Điều chỉnh thông tin về cư trú trong Cơ sở dữ liệu về cư trú; - Xác nhận thông tin về cư trú. | 12.000/lần/người | 10.000/lần/người |
| 3 | - Gia hạn tạm trú cho cả hộ; - Gia hạn tạm trú cho một người hoặc theo danh sách. | 12.000/lần/hộ 12.000/lần/người | 10.000/lần/hộ 10.000/lần/người |
2. Các trường hợp miễn thu lệ phí đăng ký cư trú:
a) Các đối tượng thuộc gia đình có công với cách mạng, hộ nghèo, trẻ em, người cao tuổi, người khuyết tật;
b) Đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã đặc biệt khó khăn, vùng bãi ngang ven biển và hải đảo theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ;
c) Điều chỉnh, xác nhận thông tin về cư trú khi thay đổi địa chỉ nơi cư trú do Nhà nước điều chỉnh địa giới hành chính, tên đơn vị hành chính; do sáp nhập, đặt tên, đổi tên ấp, khu phố, chuyển ấp thành khu phố, thay đổi tên đường, cách đánh số nhà theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền.