vanban.org

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng — Nghị quyết 07/2022/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/08/2023 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/08/2023 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 09/2023/NQ-HĐND · 13/07/2023
Tiền Giang Ban hành 08/07/2022 Hiệu lực 01/08/2022 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 5 đời nghị quyết · 7 phiên bản · 18 năm
Nghị quyết số 07/2022/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn tỉnh Tiền Giang · 07/2022/NQ-HĐND
01/08/202309/2023/NQ-HĐNDBãi bỏ Đang xem 01/08/2022Bản gốcThay thế
Nghị quyết số 23/2020/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí đăng ký cư trú và lệ phí cấp Chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Tiền Giang · 23/2020/NQ-HĐND
Nghị quyết số 13/2017/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí đăng ký cư trú và lệ phí cấp chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Tiền Giang · 13/2017/NQ-HĐND
Nghị quyết số 103/2014/NQ-HĐND Quy định mức thu, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký cư trú, lệ phí cấp chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Tiền Giang · 103/2014/NQ-HĐND
Nghị quyết số 169/2008/NQ-HĐND Về việc quy định thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký cư trú, lệ phí cấp chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Tiền Giang · 169/2008/NQ-HĐND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 07/2022/NQ-HĐND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Nghị quyết này quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.

2. Đối tượng áp dụng:

a) Các cơ quan đăng ký cư trú và các tổ chức, cá nhân có liên quan;

b) Cá nhân, hộ gia đình được đăng ký cư trú theo quy định của pháp luật.