vanban.org

Điều 1. Nhất trí quy định mức thu Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Cao Bằng như sau: — Nghị quyết 07/2017/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 18/12/2023 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 18/12/2023 Thay thế: 83/2023/NQ-HĐND · 08/12/2023
Cao Bằng Ban hành 14/07/2017 Hiệu lực 24/07/2017 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời nghị quyết · 5 phiên bản · 10 năm
Nghị quyết số 83/2023/NQ-HĐND Quy định mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Cao Bằng · 83/2023/NQ-HĐND
Nghị quyết số 07/2017/NQ-HĐND Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Cao Bằng · 07/2017/NQ-HĐND
18/12/202383/2023/NQ-HĐNDThay thế Đang xem 24/07/2017Bản gốcThay thế
Nghị quyết số 60/2016/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Cao Bằng · 60/2016/NQ-HĐND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 07/2017/NQ-HĐND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Nhất trí quy định mức thu Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Cao Bằng như sau:

1. Phạm vi điều chỉnh

Nghị quyết này quy định mức thu Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.

2. Đối tượng nộp phí

Các tổ chức, cá nhân hoạt động khai thác khoáng sản kim loại và khoáng sản không kim loại trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.

3. Mức thu phí

Đơn vị tính: VND

STTLoại Khoáng sảnĐơn vị tínhMức thu
IQuặng khoáng sản kim loại
1Quặng sắtTấn40.000
2Quặng măng-ganTấn50.000
3Quặng ti-tan (titan)Tấn70.000
4Quặng vàngTấn270.000
5Quặng bạc, Quặng thiếcTấn225.000
6Quặng vôn-phờ-ram (wolfram), Quặng ăng-ti-moan (antimoan)Tấn50.000
7Quặng chì, Quặng kẽmTấn225.000
8Quặng nhôm, Quặng bô-xít (bauxite)Tấn30.000
9Quặng đồng, Quặng ni-ken (niken)Tấn60.000
10Quặng cromitTấn60.000
11Quặng khoáng sản kim loại khácTấn30.000
IIKhoáng sản không kim loại
1Đá ốp lát, làm mỹ nghệ (granit, gabro, đá hoa, bazan)m^{3}70.000
2Quặng đá quý: Kim cương, ru-bi (rubi), Sa-phia (sapphire), E-mô-rốt (emerald), A-lếch-xan-đờ-rít (alexandrite), Ô-pan (opan) quý màu đen, A-dít, Rô-đô-lít (rodolite), Py-rốp (pyrope), Bê-rin (berin), Sờ-pi-nen (spinen), Tô-paz (topaz), thạch anh tinh thể màu tím xanh, vàng lục, da cam, Cờ-ri-ô-lít (cryolite), O- pan (opan) quý màu trắng, đỏ lửa; Birusa, Nê-phờ-rít (nefrite)Tấn70.000
3Sỏi, cuội, sạnm^{3}4.000
4Đá làm vật liệu xây dựng thông thườngm^{3}3.000
5Đá vôi, đá sét làm xi măng và các loại đá làm phụ gia xi măng (laterit, puzolan...); khoáng chất công nghiệp (barit, flourit, bentonit và các loại khoáng chất khác)Tấn3.000
6Cát vàngm^{3}5.000
7Các loại cát khácm^{3}4.000
8Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trìnhm^{3}2.000
9Đất sét, đất làm gạch, ngóim^{3}2.000
10Đất làm thạch caom^{3}3.000
11Cao lanh, phen-sờ-phát (fenspat)m^{3}7.000
12Các loại đất khácm^{3}2.000
13Sét chịu lửaTấn30.000
14Đô-lô-mít (dolomite), quắc-zít (quartzite), talc, diatomitTấn30.000
15Mi-ca (mica), thạch anh kỹ thuậtTấn30.000
STTLoại Khoáng sảnĐơn vị tínhMức thu
16Pi-rít (pirite), phốt-pho-rít (phosphorite)Tấn30.000
17Nước khoáng thiên nhiênm^{3}3.000
18Than các loạiTấn10.000
19Khoáng sản không kim loại khácTấn30.000
IIIMức phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản tận thuBằng 60% mức phí của loại khoáng sản tương ứng quy định trên

4. Những nội dung không quy định tại Nghị quyết này được thực hiện theo quy định tại Nghị định số 164/2016/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản và Thông tư của Bộ Tài chính quy định về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản và các văn bản sửa đổi, bổ sung (nếu có).