vanban.org

Nghị quyết số 83/2023/NQ-HĐND Quy định mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Cao Bằng

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 18/12/2023 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Cao Bằng Ban hành 08/12/2023 Hiệu lực 18/12/2023 Còn hiệu lực
Dòng đời phiên bản 3 đời nghị quyết · 5 phiên bản · 10 năm
Nghị quyết số 83/2023/NQ-HĐND Quy định mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Cao Bằng · 83/2023/NQ-HĐND
18/12/2023Bản gốcThay thế Hiện hành
Nghị quyết số 07/2017/NQ-HĐND Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Cao Bằng · 07/2017/NQ-HĐND
Nghị quyết số 60/2016/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Cao Bằng · 60/2016/NQ-HĐND
Từng phần
Còn hiệu lực từ 18/12/2023 — Văn thư vanban.org

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 83/2023/NQ-HĐND

Cao Bằng, ngày 08 tháng 12 năm 2023

NGHỊ QUYẾT
Quy định mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường
đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Cao Bằng

-----------------------------------------------

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
KHOÁ XVII KỲ HỌP THỨ 17

Xét Tờ trình số 3120/TTr-UBND ngày 14 tháng 11 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về dự thảo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Cao Bằng; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại Kỳ họp.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Cao Bằng như sau:

1. Phạm vi điều chỉnh: Nghị quyết này quy định mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.

2. Đối tượng áp dụng: Các tổ chức, cá nhân khai thác khoáng sản theo quy định của pháp luật khoáng sản; các cơ quan nhà nước và tổ chức, cá nhân khác liên quan trong việc quản lý, thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.

3. Mức thu

TT Loại khoáng sản Đơn vị tính (tấn hoạch m3 khoáng sản nguyên khai) Mức thu  (đồng/tấn hoặc đồng/m3 khoáng sản nguyên khai)
I Quặng khoáng kim loại
1 Quặng sắt Tấn 50.000
2 Quặng măng-gan (mangan) Tấn 50.000
3 Quặng ti-tan (titan) Tấn 50.000
4 Quặng vàng Tấn 270.000
5 Quặng bạc, quặng thiệc Tấn 225.000
6 Quặng vôn-phờ-ram (wolfram), quặng ăng-ti-moan (antimon) Tấn 50.000
7 Quặng chì, quặng kẽm Tấn 250.000
8 Quặng nhôm, quặng bô-xít (bauxit) Tấn 20.000
9 Quặng đồng, quặng ni-ken (nicken) Tấn 60.000
10 Quặng cô-ban (coban), quặng mô-lip-đen (molybden), quặng thủy ngân, quặng ma-nhê (magie), quặng va-na-đi (vanadi) Tấn 225.000
11 Quặng crô-mít (cromit) Tấn 60.000
12 Quặng khoáng sản kim loại khác Tấn 30.000
II Khoáng sản không kim loại
1 Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình 1.000
2 Đá, sỏi m3
2.1 Sỏi m3 6.000
2.2 Đá m3
2.2.1 Đá block (đã bao gồm khai thác cả khối lớn đá hoa trắng, granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ) m3 75.000
2.2.2 Đá làm vật liệu xây dựng thông thường m3 1.500
3 Đá nung vôi, làm xi măng, làm phụ gia xi măng và khoáng chất công nghiệp theo quy định của pháp luật khoáng sản (serpentin, barit, bentonit) m3 4.500
4 Đá làm fluorit m3 3.000
5 Đá hoa trắng (trừ quy định tại điểm 2.2.1 mục này) m3
5.1 Đá hoa trắng làm ốp lát, mỹ nghệ m3 60.000
5.2 Đá hoa trắng làm bột carbonat m3 5.000
6 Đá granit, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ (trừ quy định tại điểm 2.2.1 Mục này) m3 60.000
7 Cát vàng m3 4.500
8 Cát trắng m3 9.000
9 Các loại cát khác m3 3.000
10 Đất sét, đất làm gạch, ngói m3 2.250
11 Sét chị lửa m3 25.000
12 Đôlômit (dolomit), quắc-zit (quartzit) m3 40.000
13 Cao lanh Tấn 5.000
14 Mi-ca (mica), thạch anh kỹ thuật Tấn 30.000
15 Pi-rít (pirite), phốt-pho-rít (phosphorit) Tấn 30.000
16 A-pa-tit (apatit) Tấn 4.000
17 Kim cương, ru-bi (rubi), sa-phia (sapphire) Tấn 60.000
E-mô-rốt (emerald), A-lếch-xan-đờ-rít (alexandrite), Ô-pan (opan) quý màu đen
A-dít, Rô-đô-lít (rodolite), Py-rốp (pyrope), Bê-rin (berin), Sờ-pi-nen (spinen), Tô-paz (topaz)
Thạch anh tinh thể màu tím xanh, vàng lục, da cam, Cờ-ri-ô-lit (cryolite), Ô-pan (opan) quý màu trắng, đỏ lửa; Birusa, Nê-phờ-rít (nefrite)
18 Cuộn, sạn m3 6.000
19 Đất làm thạch cao m3 3.000
20 Các loại đất khác m3 2.000
21 Phen-sờ-phát (felspat) Tấn 4.000
22 Nước khoáng thiên nhiên m3 3.000
23 Các khoáng sản không kim loại khác Tấn 30.000
III Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác tận thu khoáng sản Bằng 60% mức thu phí của các loại khoáng sản tương ứng quy định trên

Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết và báo cáo kết quả thực hiện vói Hội đồng nhân dân tỉnh theo quy định.

Điều 3. Thuờng thực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 07/2017/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.

Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng Khóa XVII, Kỳ họp thứ 17 thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2023 và có hiệu lực từ ngày 18 tháng 12 năm 2023./.

Mục lục Bấm để đi tới điều