Điều 2. Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của thành phố Hà Nội với các chỉ tiêu sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Hiện trạng 2010 | Diện tích đến các năm | ||||
| Năm 2011 | Năm 2012 | Năm 2013 | Năm 2014 | Năm 2015 | |||
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN | 332.889 | 332.889 | 332.889 | 332.889 | 332.889 | 332.889 | |
| 1 | Đất nông nghiệp | 188.365 | 185.215 | 183.238 | 181.327 | 176.320 | 168.791 |
| Trong đó: | |||||||
| 1.1 | Đất trồng lúa | 114.780 | 111.674 | 110.133 | 107.926 | 105.350 | 99.956 |
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên) | 103.378 | 101.125 | 100.977 | 100.476 | 99.642 | 97.197 | |
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 15.892 | 15.958 | 15.425 | 14.973 | 14.238 | 13.593 |
| 1.3 | Đất rừng phòng hộ | 5.413 | 5.743 | 6.306 | 6.792 | 7.117 | 7.782 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | 10.295 | 10.295 | 10.776 | 11.226 | 11.279 | 12.085 |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | 8.550 | 8.348 | 7.916 | 7.986 | 7.125 | 6.493 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 10.710 | 11.011 | 10.981 | 10.881 | 10.809 | 10.586 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 135.193 | 139.088 | 141.813 | 144.624 | 150.483 | 159.419 |
| Trong đó: | |||||||
| 2.1 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 1.908 | 1.899 | 1.923 | 1.946 | 1.957 | 2.113 |
| 2.2 | Đất quốc phòng | 8.453 | 8.543 | 8.549 | 8.578 | 10.608 | 10.608 |
| 2.3 | Đất an ninh | 372 | 439 | 460 | 518 | 562 | 729 |
| 2.4 | Đất khu công nghiệp | 4.318 | 4.323 | 4.368 | 4.752 | 4.782 | 5.543 |
| - | Đất xây dựng khu công nghiệp | 2.065 | 2.065 | 2.065 | 2.393 | 2.393 | 3.081 |
| - | Đất xây dựng cụm công nghiệp | 2.253 | 2.258 | 2.303 | 2.359 | 2.389 | 2.462 |
| 2.5 | Đất cho hoạt động khoáng sản | 400 | 400 | 441 | 458 | 488 | 489 |
| 2.6 | Đất di tích, danh thắng | 528 | 1.405 | 1.602 | 1.609 | 1.612 | 1.615 |
| 2.7 | Đất xử lý, chôn lấp chất thải | 312 | 400 | 438 | 482 | 617 | 2.431 |
| 2.8 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | 836 | 842 | 845 | 845 | 846 | 847 |
| 2.9 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 2.848 | 2.924 | 3.362 | 3.407 | 3.440 | 3.612 |
| 2.10 | Đất phát triển hạ tầng | 45.493 | 47.482 | 49.215 | 50.309 | 52.921 | 57.278 |
| Trong đó: | |||||||
| - | Đất cơ sở văn hoá | 1.425 | 1.472 | 1.490 | 1.549 | 1.645 | 1.860 |
| - | Đất cơ sở y tế | 379 | 442 | 501 | 612 | 643 | 672 |
| - | Đất cơ sở giáo dục, đào tạo | 2.970 | 3.509 | 3.656 | 3.744 | 4.798 | 6.423 |
| - | Đất cơ sở thể dục, thể thao | 1.086 | 1.226 | 1.246 | 1.258 | 1.292 | 1.381 |
| 2.11 | Đất ở tại đô thị | 7.840 | 7.905 | 7.945 | 8.088 | 8.383 | 8.950 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | 9.331 | 8.586 | 7.838 | 6.938 | 6.086 | 4.679 |
| 3.1 | Đất chưa sử dụng còn lại | 9.331 | 8.586 | 7.838 | 6.938 | 6.086 | 4.679 |
| 3.2 | Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng | 745 | 748 | 900 | 852 | 1.407 | |
| 4 | Đất đô thị | 32.116 | 32.116 | 32.116 | 32.116 | 32.116 | 59.068 |
| 5 | Đất khu bảo tồn thiên nhiên | 10.295 | 10.295 | 10.295 | 10.295 | 10.295 | 13.546 |
| 6 | Đất khu du lịch | 12.802 | 12.802 | 12.802 | 12.802 | 12.802 | 12.802 |
2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Diện tích chuyển mục đích sử dụng trong kỳ | Diện tích đến các năm | ||||
| Năm 2011 | Năm 2012 | Năm 2013 | Năm 2014 | Năm 2015 | |||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | 24.037 | 3.873 | 2.683 | 2.802 | 5.743 | 8.936 |
| Trong đó: | |||||||
| 1.1 | Đất trồng lúa | 13.928 | 2.684 | 1.526 | 2.167 | 2.567 | 4.984 |
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên) | 12.632 | 2.350 | 1.420 | 2.000 | 2.298 | 4.564 | |
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 1.928 | 129 | 396 | 156 | 604 | 643 |
| 1.3 | Đất rừng sản xuất | 1.653 | 142 | 92 | 51 | 1.209 | 159 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | 475 | 50 | 30 | 100 | 72 | 223 |
| 2 | Chuyển đổi trong nội bộ đất nông nghiệp | 850 | 450 | 200 | 100 | 100 | |
| 2.1 | Đất trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | 350 | 350 | ||||
| 2.2 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải đất rừng | 500 | 100 | 200 | 100 | 100 | |
3. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha
| STT | Mục đích sử dụng | Diện tích đưa vào sử dụng trong kỳ | Diện tích đến các năm | ||||
| Năm 2011 | Năm 2012 | Năm 2013 | Năm 2014 | Năm 2015 | |||
| 1 | Đất nông nghiệp | 4.464 | 723 | 706 | 891 | 738 | 1.406 |
| Trong đó: | |||||||
| 1.1 | Đất trồng lúa | 30 | 30 | ||||
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 995 | 225 | 145 | 165 | 185 | 275 |
| 1.3 | Đất rừng phòng hộ | 1.240 | 80 | 204 | 286 | 160 | 510 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | 103 | 103 | ||||
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | 1.047 | 160 | 217 | 310 | 200 | 160 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 189 | 22 | 42 | 9 | 115 | 1 |
| Trong đó: | |||||||
| 2.1 | Đất cho hoạt động khoáng sản | 78 | 41 | 7 | 30 | ||
| 2.2 | Đất phát triển hạ tầng | 108 | 20 | 2 | 85 | 1 | |