vanban.org

Điều 1. Xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của thành phố Hà Nội với các chỉ tiêu sau: — Nghị quyết 06/NQ-CP

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 09/01/2013 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Chính phủ Ban hành 09/01/2013 Hiệu lực 09/01/2013 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 06/NQ-CP › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của thành phố Hà Nội với các chỉ tiêu sau:

1. Diện tích, cơ cấu các loại đất: 

STT Loại đất Hiện trạng năm 2010 Quy hoạch đến năm 2020  
Diện tích (ha) Cơ cấu (%) Quốc gia phân bổ (ha) Thành phố xác định (ha) Tổng số
Diện tích (ha) Cơ cấu (%)
  TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN 332.889 100,0   332.889 332.889 100,0
1 Đất nông nghiệp 188.365 56,6 151.780 462 152.242 45,7
  Trong đó:            
1.1 Đất trồng lúa 114.780 60,9 92.120 0 92.120 60,5
  Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên) 103.378   92.000   92.000  
1.2 Đất trồng cây lâu năm 15.892 8,4   11.460 11.460 7,5
1.3 Đất rừng phòng hộ 5.413 2,9 9.000 0 9.000 5,9
1.4 Đất rừng đặc dụng 10.295   13.546 0 13.546 8,9
1.5 Đất rừng sản xuất 8.550 4,5 4.161 0 4.161 2,7
1.6 Đất nuôi trồng thuỷ sản 10.710 5,7 10.261 57 10.318 6,8
2 Đất phi nông nghiệp 135.193 40,6 178.830 6 178.836 53,7
  Trong đó:            
2.1 Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 1.908 1,4   2.194 2.194 1,2
2.2 Đất quốc phòng 8.453 6,3 14.477 0 14.477 8,1
2.3 Đất an ninh 372 0,3 787 0 787 0,4
2.4 Đất khu công nghiệp 4.318 3,2 4.255 4.628 8.883 5,0
- Đất xây dựng khu công nghiệp 2.065   4.255 0 4.255  
- Đất xây dựng cụm công nghiệp 2.253     4.628 4.628  
2.5 Đất cho hoạt động khoáng sản 400 0,3   841 841 0,5
2.6 Đất di tích, danh thắng 528 0,4 1.626 0 1.626 0,9
2.7 Đất xử lý, chôn lấp chất thải 312 0,2 3.713 8 3.721 2,1
2.8 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 836 0,6   847 847 0,5
2.9 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 2.848 2,1   3.833 3.833 2,1
2.10 Đất phát triển hạ tầng 45.493 33,7 66.597 0 66.597 37,2
  Trong đó:            
- Đất cơ sở văn hoá 1.425   2.628 0 2.628  
- Đất cơ sở y tế 379   994 51 1.045  
- Đất cơ sở giáo dục - đào tạo 2.970   8.896 4 8.900  
- Đất cơ sở thể dục - thể thao 1.086   1.834 0 1.834  
2.11 Đất ở tại đô thị 7.840 5,8 9.522 0 9.522 5,3
3 Đất chưa sử dụng 9.331 2,8 2.279   1.811 0,6
3.1 Đất chưa sử dụng còn lại 9.331   2.279   1.811  
3.2 Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng     7.052 468 7.520  
4 Đất đô thị 32.116 9,65   66.875 66.875 20,09
5 Đất khu bảo tồn thiên nhiên 10.295 3,09   13.546 13.546 4,07
6 Đất khu du lịch 12.802 3,85   12.802 12.802 3,85

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

Đơn vị tính: ha

STT Chỉ tiêu Cả thời kỳ 2011 -2020 Giai đoạn 2011 - 2015 Giai đoạn 2016 - 2020
1 Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp 43.076 24.037 19.039
  Trong đó:      
1.1 Đất trồng lúa 21.370 13.928 7.442
  Trong đó: Đất chuyên trong lúa nước (2 vụ trở lên) 19.460 12.632 6.828
1.2 Đất trồng cây lâu năm 4.552 1.928 2.624
1.3 Đất rừng phòng hộ 6   6
1.4 Đất rừng sản xuất 3.093 1.653 1.440
1.5 Đất nuôi trồng thủy sản 943 475 468
2 Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp 1.681 850 831
2.1 Đất trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm 54   54
2.2 Đất trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản 520 350 170
2.3 Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng 1.107 500 607

3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:

Đơn vị tính: ha

STT Mục đích sử dụng Cả thời kỳ 2011-2020 Giai đoạn 2011-2015 Giai đoạn 2016 - 2020
1 Đất nông nghiệp 6.953 4.464 2.489
  Trong đó:      
1.1 Đất trồng lúa 30 30  
1.2 Đất trồng cây lâu năm 1.645 995 650
1.3 Đất rừng phòng hộ 1.558 1.240 318
1.4 Đất rừng đặc dụng 500 103 397
1.5 Đất rừng sản xuất 1.762 1.047 715
1.6 Đất nuôi trồng thủy sản 30   30
2 Đất phi nông nghiệp 567 189 378
  Trong đó:      
2.1 Đất quốc phòng 13   13
2.2 Đất cho hoạt động khoáng sản 368 78 290
2.3 Đất phát triển hạ tầng 114 108 6

(Vị trí các loại đất trong quy hoạch sử dụng đất được thể hiện trên Bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, tỷ lệ 1/50.000 do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội xác lập ngày 04 tháng 10 năm 2012).