Điều 1. Thông qua điều chỉnh quy hoạch ba loại rừng tỉnh Đắk Nông gồm những nội dung sau:
1. Hiện trạng rừng và đất lâm nghiệp trước khi rà soát, điều chỉnh theo
Quyết định số 67/QĐ-UBND ngày 14 tháng 01 năm 2015 của Ủy ban nhân dân
tỉnh Đắk Nông
Tổng diện tích đất quy hoạch cho lâm nghiệp trước điều chỉnh là
322.981,4 ha, trong đó: diện tích quy hoạch rừng đặc dụng 38.185,4 ha; diện tích
quy hoạch rừng phòng hộ 50.034,1 ha; diện tích quy hoạch rừng sản xuất
234.761,9 ha, cụ thể:
Đơn vị: ha
| Loại đất, loại rừng | Cộng | Đặc dụng | Phòng hộ | Sản xuất |
| I. Đất có rừng | 234.165,1 | 33.689,3 | 39.654,1 | 160.821,8 |
| 1. Rừng tự nhiên | 219.448,3 | 33.546,6 | 38.461,9 | 147.439,8 |
| 2. Rừng trồng | 14.716,8 | 142,7 | 1.192,1 | 13.382,1 |
| II. Đất chưa có rừng | 88.816,3 | 4.496,2 | 10.380,0 | 73.940,1 |
| Tổng cộng (I+II) | 322.981,4 | 38.185,4 | 50.034,1 | 234.761,9 |
2. Hiện trạng rừng và đất lâm nghiệp sau khi rà soát, điều chỉnh
2.1. Quy mô đất lâm nghiệp và chức năng ba loại rừng
Tổng diện tích đất quy hoạch cho lâm nghiệp sau điều chỉnh là 296.439,48 ha, trong đó: diện tích quy hoạch rừng đặc dụng 41.018,45 ha, chiếm 13,84%; diện tích quy hoạch rừng phòng hộ 62.141,20 ha, chiếm 20,96 %; diện tích quy hoạch rừng sản xuất 193.279,83 ha, chiếm 65,20%, cụ thể:
Đơn vị: ha
| Loại đất, loại rừng | Đất quy hoạch cho lâm nghiệp | |||
| Cộng | Phòng hộ | Đặc dụng | Sản xuất | |
| I. Đất có rừng | 231.165,93 | 50.805,44 | 36.543,21 | 143.817,28 |
| 1. Rừng tự nhiên | 219.890,95 | 49.580,37 | 36.405,77 | 133.904,81 |
| 2. Rừng trồng | 11.274,98 | 1.225,07 | 137,44 | 9.912,47 |
| II. Đất chưa có rừng | 65.273,55 | 11.335,76 | 4.475,24 | 49.462,55 |
| Tổng cộng (I+II) | 296.439,48 | 62.141,20 | 41.018,45 | 193.279,83 |
2.2. Quy mô đất lâm nghiệp và chức năng ba loại rừng phân theo đơn vị hành chính cấp huyện.
Đơn vị: Ha
| Stt | Huyện/thị xã | Cộng | Phòng hộ | Đặc dụng | Sản xuất |
| 1 | Đắk Glong | 102.351,25 | 16.943,18 | 23.784,76 | 61.623,31 |
| 2 | Đắk Mil | 20.558,05 | 2.489,35 | 18.068,70 | |
| 3 | Đắk R'Lấp | 13.779,69 | 12.824,13 | 955,56 | |
| 4 | Đắk Song | 25.777,74 | 2.914,01 | 3.577,66 | 19.286,07 |
| 5 | Cư Jút | 37.081,84 | 1.431,97 | 2.980,95 | 32.668,92 |
| 6 | Krông Nô | 32.050,59 | 9.391,99 | 10.675,08 | 11.983,52 |
| 7 | Tuy Đức | 61.064,55 | 13.005,11 | 48.059,44 | |
| 8 | TX. Gia Nghĩa | 3.775,77 | 3.141,46 | 634,31 | |
| Tổng cộng | 296.439,48 | 62.141,20 | 41.018,45 | 193.279,83 |
3. So sánh kết quả rà soát, điều chỉnh quy hoạch ba loại rừng trước và sau khi điều chỉnh
Quy mô đất quy hoạch cho lâm nghiệp: Tổng diện tích đất lâm nghiệp giảm 26.541,92 ha trong đó: đất có rừng giảm 2.999,17 ha và đất chưa có rừng giảm 23.542,75 ha, cụ thể:
Đơn vị: ha
| Loại đất, loại rừng | Diện tích trước điều chỉnh | Diện tích sau điều chỉnh | Chênh lệch Tăng (+), giảm (-) |
| I. Đất có rừng | 234.165,10 | 231.165,93 | -2.999,17 |
| 1. Rừng tự nhiên | 219.448,30 | 219.890,95 | +442,65 |
| 2. Rừng trồng | 14.716,80 | 11.274,98 | -3.441,82 |
| II. Đất chưa có rừng | 88.816,30 | 65.273,55 | -23.542,75 |
| Tổng cộng | 322.981,40 | 296.439,48 | -26.541,92 |
Về chức năng 3 loại rừng: Diện tích đất quy hoạch rừng đặc dụng tăng 2.833,05 ha; diện tích đất quy hoạch rừng phòng hộ tăng 12.107,10 ha; diện tích đất quy hoạch rừng sản xuất giảm 41.482,07 ha, cụ thể:
Đơn vị: ha
| Stt | Chức năng | Diện tích trước điều chỉnh | Diện tích sau điều chỉnh | Chênh lệch Tăng (+) giảm (-) |
| 1 | Đặc dụng | 38.185,40 | 41.018,45 | +2.833,05 |
| 2 | Phòng hộ | 50.034,10 | 62.141,20 | +12.107,10 |
| 3 | Sản xuất | 234.761,90 | 193.279,83 | -41.482,07 |
| Tổng cộng | 322.981,40 | 296.439,48 | -26.541,92 |
(Chi tiết theo tiểu khu và đơn vị hành chính tại biểu kèm theo)