Điều 6. Quy định về mức thu và quản lý sử dụng phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Đắk Nông, cụ thể như sau:
1. Mức thu:
| STT | Nội dung | Đơn vị tính | Số tiền |
| 1 | Hộ không tham gia hoạt động sản xuất kinh doanh (kể cả các hộ ở khu tập thể) | đồng/hộ/tháng | 15.000 |
| 2 | Hộ gia đình sản xuất, kinh doanh nhỏ tại nhà | đồng/hộ/tháng | 40.000 |
| 3 | Hộ sản xuất, kinh doanh tại chợ | đồng/hộ/tháng | 30.000 |
| 4 | Hộ, cơ sở sản suất gia công chế biến, nông sản, trái cây, gỗ, mộc dân dụng, sửa chữa xe máy, các hộ kinh doanh khác còn lại. | đồng/hộ/tháng | 50.000 |
| 5 | Rạp chiếu bóng, nhà văn hóa, các dịch vụ vui chơi gải trí. | đồng/đơn vị/tháng | 50.000 |
| 6 | Nhà hàng, khách sạn | ||
| a | Nhà hàng ăn uống, khách sạn | đồng/đơn vị/tháng | 200.000 |
| b | Nhà nghỉ, nhà trọ | đồng/đơn vị/tháng | 100.000 |
| 7 | Cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm | đồng/cơ sở/tháng | 150.000 |
| 8 | Các cơ sở y tế (trừ rác thải y tế) | ||
| a | Bệnh viện tỉnh | đồng/đơn vị/tháng | 500.000 |
| b | Bệnh viện y học cổ truyền tỉnh, trung tâm y tế huyện, bệnh viện đa khoa huyện | đồng/đơn vị/tháng | 300.000 |
| c | Trạm y tế xã, phường, thị trấn và cơ sở y tế tư nhân | đồng/đơn vị/tháng | 30.000 |
| 9 | Công trình xây dựng | đồng/m3 | 100.00 |
| 10 | Cơ quan, đơn vị, trường học | ||
| a | Trên 50 người | đồng/đơn vị/tháng | 100.000 |
| b | Dưới 50 người | đồng/đơn vị/tháng | 50.000 |
| 11 | Nhà thờ, Nhà chùa | đồng/cơ sở/tháng | 30.000 |
| 12 | Bến ôtô, bãi đậu xe, cơ sở thu mua phế liệu tập trung | đồng/cơ sở/tháng | 100.000 |
2. Quản lý và sử dụng:
Cơ quan thu được phép trích lại 100% (một trăm phần trăm) trên tổng số phí thu được để bù đắp chi phí hoạt động thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải và tổ chức thu phí.