vanban.org

Điều 3. Chuyên ngành và số lượng thu hút, hỗ trợ — Nghị quyết 05/2026/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 21/04/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Đồng Nai Ban hành 10/04/2026 Hiệu lực 21/04/2026 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 05/2026/NQ-HĐND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Chuyên ngành và số lượng thu hút, hỗ trợ

STT Tên chuyên ngành Mã ngành Số lượng thu hút, hỗ trợ Chuyên ngành thu hút, hỗ trợ
Tiến sĩ Phó giáo sư Giáo sư
1 Sư phạm Tiếng Anh 7140231 5 1 1 Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn tiếng Anh (9140111), Ngôn ngữ Anh (9220201), Ngôn ngữ so sánh, đối chiếu (9220241)
2 Sư phạm Lịch sử 7140218 4 1 1 Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn Lịch sử (9140111), Lịch sử thế giới (9229011), Lịch sử Việt Nam (9229013 )
3 Giáo dục Mầm non 7140201 7 1 1 Giáo dục học (9140101), Quản lý giáo dục (9140114)
4 Giáo dục Tiểu học 7140202 1 1
5 Sư phạm Toán học 7140209 3 1 1 Toán giải tích (9460102), Đại số và Lý thuyết số (9460104); Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn Toán (9140111)
6 Ngôn ngữ Anh 7220201 5 1 1 Ngôn ngữ Anh (9220201), Ngôn ngữ so sánh, đối chiếu (9220241)
7 Kỹ thuật cơ khí 7520103 4 1 1 Kỹ thuật cơ khí (9520103)
8 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 4 1 1 Kỹ thuật điện (9520201), Kỹ thuật điện tử (9520203)
9 Quản trị kinh doanh 7340101 4 1 1 Quản trị kinh doanh (9340101)
10 Kế toán 7340301 4 1 1 Kế toán (9340301)
11 Sư phạm Hóa học 7140212 5 1 1 Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn Hóa học (9140111) Hóa học (9440112), Kỹ thuật hóa học (9520301); Hóa hữu cơ (9440114); Hóa vô cơ (9440113); Hoá phân tích (9440118); Hóa lý thuyết và hóa lý (9440119);
12 Sư phạm Vật lý 7140211 2 1 1 Vật lý nguyên tử và hạt nhân (9440106); Vật lý lý thuyết (9440103); Vật lý chất rắn (9440104); Vật lý địa cầu (9440111); Vật lý thiên văn (9440103);
13 Giáo dục thể chất 7140206 4 1 1 Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn (các bộ môn liên quan đến giáo dục thể chất - 9140111); Giáo dục học (lĩnh vực Thể dục thể thao - 9140101)
14 Sư phạm Âm nhạc 7140221 5 1 1 Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn (các bộ môn liên quan đến âm nhạc - 9140111); Âm nhạc học (9210201)
15 Sư phạm Lịch sử - Địa lý 7140249 5 1 1 Địa lý học (9310501), Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn Địa lý (9140111). Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn Lịch sử (9140111), Lịch sử thế giới (9229011), Lịch sử Việt Nam (9229013 )
16 Sư phạm Địa lý 7140219 5 1 1 Địa lý học (9310501), Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn Địa lý (9140111)
17 Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn Văn - Tiếng Việt 8140111 2 1 1 Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn Văn, Tiếng Việt (9140111)
18 Văn học Việt Nam 8220121 1 1 1 Văn học Việt Nam (9220121 )
19 Ngôn ngữ học 8229020 1 1 1 Ngôn ngữ học (9229020)
20 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 3 1 1 Ngôn ngữ Trung Quốc (9220204)
21 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216 4 1 1 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (9520216)
22 Thương mại điện tử 7340122 5 1 1 Kinh doanh thương mại (9340121); Quản trị kinh doanh (9340101)
23 Kinh doanh quốc tế 7340120 5 1 1 Kinh doanh thương mại (9340121); Quản trị kinh doanh (9340101)
24 Tài chính ngân hàng 7340201 5 1 1 Tài chính ngân hàng (9340201), Bảo hiểm (9340204)
25 Công nghệ tài chính 7340205 5 1 1 Tài chính ngân hàng (9340201), Khoa học máy tính (9480101)
26 Khoa học dữ liệu 7460108 5 1 1 Khoa học dữ liệu (9460108); Toán giải tích (9460102); Đại số và Lý thuyết số (9460104)
27 Khoa học máy tính 7480101 10 1 1 Khoa học máy tính (9480101); Trí tuệ nhân tạo (9480107); Kỹ thuật phần mềm (9480103); Công nghệ thông tin (9480201); Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (9480102); Kỹ thuật máy tính (9480106); An toàn thông tin (9480202); Hệ thống thông tin (9480104)
28 Sư phạm Tin học 7140210 1 1
29 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 7510605 5 1 1 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (9510605), Quản lý công nghiệp (951060101)
30 Du lịch văn hóa 7810106 3 1 1 Du lịch (9810101), Văn hóa học (9229040)
31 Kỹ thuật xây dựng 7580201 5 1 1 Kỹ thuật xây dựng (9580201), Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (9580210), Quản lý xây dựng (9580302)
32 Luật 7380101 5 1 1 Luật (9380101); Luật Hình sự và tố tụng hình sự (9380104); Luật dân sự và tố tụng dân sự (9380103); Luật kinh tế (9380107); Luật quốc tế (9380108); Khác (93890 - Luật Thương mại, Luật Thương mại quốc tế)
33 Luật Kinh tế 7380107 5 1 1 Luật (9380101), Luật kinh tế (9380107)
34 Vật lý học 7440102 5 1 1 Vật lý nguyên tử và hạt nhân (9440106), Vật lý kỹ thuật (9520401), Kỹ thuật hạt nhân (9520402); Khoa học Vật liệu (9440122); Kỹ thuật Vật liệu (9520309); Vật lý chất rắn (9440104); Vật lý địa cầu (9440111)
35 Sư phạm Sinh học 7140213 5 1 1 Công nghệ sinh học (9420201), Sinh học (9420101); Hóa sinh học (9420116); Sinh thái học (9420120); Thực vật học (9420111); Động vật học (9420103); Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn Sinh học (9140111)
36 Công nghệ thực phẩm 7540101 5 1 1 Công nghệ thực phẩm (9540101)
37 Hóa học 7440112 5 1 1 Hóa học (9440112), Kỹ thuật hóa học (9520301); Hóa hữu cơ (9440114); Hóa vô cơ (9440113); Hóa phân tích (9440118); Hóa lý thuyết và Hóa lý (9440119); Hóa dược (9720203)
Tổng 155 37 37