|
STT |
Tên chuyên ngành |
Mã ngành |
Số lượng thu hút, hỗ trợ |
Chuyên ngành thu hút, hỗ trợ |
|
Tiến sĩ |
Phó giáo sư |
Giáo sư |
|
1 |
Sư phạm Tiếng Anh |
7140231 |
5 |
1 |
1 |
Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn tiếng Anh (9140111), Ngôn ngữ Anh (9220201), Ngôn ngữ so sánh, đối chiếu (9220241) |
|
2 |
Sư phạm Lịch sử |
7140218 |
4 |
1 |
1 |
Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn Lịch sử (9140111), Lịch sử thế giới (9229011), Lịch sử Việt Nam (9229013 ) |
|
3 |
Giáo dục Mầm non |
7140201 |
7 |
1 |
1 |
Giáo dục học (9140101), Quản lý giáo dục (9140114) |
|
4 |
Giáo dục Tiểu học |
7140202 |
1 |
1 |
|
5 |
Sư phạm Toán học |
7140209 |
3 |
1 |
1 |
Toán giải tích (9460102), Đại số và Lý thuyết số (9460104); Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn Toán (9140111) |
|
6 |
Ngôn ngữ Anh |
7220201 |
5 |
1 |
1 |
Ngôn ngữ Anh (9220201), Ngôn ngữ so sánh, đối chiếu (9220241) |
|
7 |
Kỹ thuật cơ khí |
7520103 |
4 |
1 |
1 |
Kỹ thuật cơ khí (9520103) |
|
8 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
7510301 |
4 |
1 |
1 |
Kỹ thuật điện (9520201), Kỹ thuật điện tử (9520203) |
|
9 |
Quản trị kinh doanh |
7340101 |
4 |
1 |
1 |
Quản trị kinh doanh (9340101) |
|
10 |
Kế toán |
7340301 |
4 |
1 |
1 |
Kế toán (9340301) |
|
11 |
Sư phạm Hóa học |
7140212 |
5 |
1 |
1 |
Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn Hóa học (9140111)
Hóa học (9440112), Kỹ thuật hóa học (9520301); Hóa hữu cơ (9440114); Hóa vô cơ (9440113); Hoá phân tích (9440118); Hóa lý thuyết và hóa lý (9440119); |
|
12 |
Sư phạm Vật lý |
7140211 |
2 |
1 |
1 |
Vật lý nguyên tử và hạt nhân (9440106); Vật lý lý thuyết (9440103); Vật lý chất rắn (9440104); Vật lý địa cầu (9440111); Vật lý thiên văn (9440103); |
|
13 |
Giáo dục thể chất |
7140206 |
4 |
1 |
1 |
Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn (các bộ môn liên quan đến giáo dục thể chất - 9140111); Giáo dục học (lĩnh vực Thể dục thể thao - 9140101) |
|
14 |
Sư phạm Âm nhạc |
7140221 |
5 |
1 |
1 |
Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn (các bộ môn liên quan đến âm nhạc - 9140111); Âm nhạc học (9210201) |
|
15 |
Sư phạm Lịch sử - Địa lý |
7140249 |
5 |
1 |
1 |
Địa lý học (9310501), Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn Địa lý (9140111). Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn Lịch sử (9140111), Lịch sử thế giới (9229011), Lịch sử Việt Nam (9229013 ) |
|
16 |
Sư phạm Địa lý |
7140219 |
5 |
1 |
1 |
Địa lý học (9310501), Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn Địa lý (9140111) |
|
17 |
Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn Văn - Tiếng Việt |
8140111 |
2 |
1 |
1 |
Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn Văn, Tiếng Việt (9140111) |
|
18 |
Văn học Việt Nam |
8220121 |
1 |
1 |
1 |
Văn học Việt Nam (9220121 ) |
|
19 |
Ngôn ngữ học |
8229020 |
1 |
1 |
1 |
Ngôn ngữ học (9229020) |
|
20 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
7220204 |
3 |
1 |
1 |
Ngôn ngữ Trung Quốc (9220204) |
|
21 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
7520216 |
4 |
1 |
1 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (9520216) |
|
22 |
Thương mại điện tử |
7340122 |
5 |
1 |
1 |
Kinh doanh thương mại (9340121); Quản trị kinh doanh (9340101) |
|
23 |
Kinh doanh quốc tế |
7340120 |
5 |
1 |
1 |
Kinh doanh thương mại (9340121); Quản trị kinh doanh (9340101) |
|
24 |
Tài chính ngân hàng |
7340201 |
5 |
1 |
1 |
Tài chính ngân hàng (9340201), Bảo hiểm (9340204) |
|
25 |
Công nghệ tài chính |
7340205 |
5 |
1 |
1 |
Tài chính ngân hàng (9340201), Khoa học máy tính (9480101) |
|
26 |
Khoa học dữ liệu |
7460108 |
5 |
1 |
1 |
Khoa học dữ liệu (9460108); Toán giải tích (9460102); Đại số và Lý thuyết số (9460104) |
|
27 |
Khoa học máy tính |
7480101 |
10 |
1 |
1 |
Khoa học máy tính (9480101); Trí tuệ nhân tạo (9480107); Kỹ thuật phần mềm (9480103); Công nghệ thông tin (9480201); Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (9480102); Kỹ thuật máy tính (9480106); An toàn thông tin (9480202); Hệ thống thông tin (9480104) |
|
28 |
Sư phạm Tin học |
7140210 |
1 |
1 |
|
29 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
7510605 |
5 |
1 |
1 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (9510605), Quản lý công nghiệp (951060101) |
|
30 |
Du lịch văn hóa |
7810106 |
3 |
1 |
1 |
Du lịch (9810101), Văn hóa học (9229040) |
|
31 |
Kỹ thuật xây dựng |
7580201 |
5 |
1 |
1 |
Kỹ thuật xây dựng (9580201), Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (9580210), Quản lý xây dựng (9580302) |
|
32 |
Luật |
7380101 |
5 |
1 |
1 |
Luật (9380101); Luật Hình sự và tố tụng hình sự (9380104); Luật dân sự và tố tụng dân sự (9380103); Luật kinh tế (9380107); Luật quốc tế (9380108); Khác (93890 - Luật Thương mại, Luật Thương mại quốc tế) |
|
33 |
Luật Kinh tế |
7380107 |
5 |
1 |
1 |
Luật (9380101), Luật kinh tế (9380107) |
|
34 |
Vật lý học |
7440102 |
5 |
1 |
1 |
Vật lý nguyên tử và hạt nhân (9440106), Vật lý kỹ thuật (9520401), Kỹ thuật hạt nhân (9520402); Khoa học Vật liệu (9440122); Kỹ thuật Vật liệu (9520309); Vật lý chất rắn (9440104); Vật lý địa cầu (9440111) |
|
35 |
Sư phạm Sinh học |
7140213 |
5 |
1 |
1 |
Công nghệ sinh học (9420201), Sinh học (9420101); Hóa sinh học (9420116); Sinh thái học (9420120); Thực vật học (9420111); Động vật học (9420103); Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn Sinh học (9140111) |
|
36 |
Công nghệ thực phẩm |
7540101 |
5 |
1 |
1 |
Công nghệ thực phẩm (9540101) |
|
37 |
Hóa học |
7440112 |
5 |
1 |
1 |
Hóa học (9440112), Kỹ thuật hóa học (9520301); Hóa hữu cơ (9440114); Hóa vô cơ (9440113); Hóa phân tích (9440118); Hóa lý thuyết và Hóa lý (9440119); Hóa dược (9720203) |
|
Tổng |
155 |
37 |
37 |
|