Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 01/2014/NQ-HĐND như sau:
1. Sửa đổi, bổ sung Điểm c, Khoản 2, Điều 1 như sau:
“c) Mức thu và lộ trình thu phí:
| TT | Đối tượng thu phí | Đơn vị tính | Mức thu phí | |||
Năm 2015 | Năm 2016 | Năm 2017 | Năm 2018 | |||
| 1 | Hộ gia đình có công nhân đến tận nơi lấy rác |
Đồng/hộ/ tháng | 12.000 | 13.000 | 14.000 | 15.000 |
| 2 | Hộ gia đình không có công nhân đến tận nơi lấy rác |
Đồng/hộ/ tháng | 8.000 | 9.000 | 10.000 | 11.000 |
| 3 | Cá nhân thuê nhà để ở, học sinh, sinh viên ở khu nội trú, ký túc xá | |||||
| a | Nếu có xe đến tận nơi lấy rác | Đồng/ người/ tháng | 4.000 | 4.500 | 5.000 | 5.500 |
| b | Nếu không có xe đến tận nơi lấy rác | Đồng/ người/ tháng | 3.000 | 3.500 | 4.000 | 4.500 |
| 4 | Hộ kinh doanh buôn bán nhỏ (hộ kinh doanh chưa đóng thuế môn bài, có mức thuế môn bài bậc 4, 5, 6) | |||||
| a | Buôn bán nhỏ hàng ăn uống (chưa quản lý thu thuế môn bài) |
Đồng/hộ/ tháng | 17.000 | 19.000 | 21.000 | 23.000 |
| b | Hộ kinh doanh hàng ăn uống có đóng thuế môn bài |
Đồng/hộ/ tháng | 19.000 | 21.000 | 23.000 | 25.000 |
| c | Hộ kinh doanh ngành hàng khác |
Đồng/hộ/ tháng | 14.500 | 16.000 | 17.500 | 19.000 |
| d | Hộ buôn bán không có lô sạp cố định, không bán hàng ăn uống |
Đồng/hộ/ tháng | 13.000 | 14.500 | 16.000 | 18.000 |
| 5 | Hộ kinh doanh trong các chợ loại 3 | |||||
| a | Hộ kinh doanh hàng ăn uống |
Đồng/hộ/ tháng | 21.000 | 23.000 | 25.000 | 27.500 |
| b | Hộ kinh doanh ngành hàng khác |
Đồng/hộ/ tháng | 15.500 | 17.000 | 19.000 | 21.000 |
| c | Hộ buôn bán không có lô sạp cố định, không bán hàng ăn uống |
Đồng/hộ/ tháng | 14.500 | 16.000 | 17.500 | 19.000 |
| 6 | Hộ kinh doanh trong các chợ loại 1, 2 | |||||
| a | Hộ kinh doanh hàng ăn uống, rau củ quả chưa chế biến, thực phẩm tươi sống, hải sản |
Đồng/hộ/ tháng | 23.000 | 25.500 | 28.000 | 31.000 |
| b | Hộ kinh doanh ngành hàng khác |
Đồng/hộ/ tháng | 17.000 | 19.000 | 21.000 | 23.000 |
| 7 | Các cơ quan, đơn vị hành chính sự nghiệp, đảng, đoàn thể, các tổ chức xã hội, nghề nghiệp, văn phòng làm việc của các doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế, viện nghiên cứu | Đồng/ cơ quan/ tháng | 43.000 | 47.000 | 52.000 | 57.000 |
| 8 | Cửa hàng, kho hàng, trụ sở giao dịch của các doanh nghiệp, công ty thuộc các thành phần kinh tế | Đồng/ cửa hàng/ tháng | 219.000 | 241.000 | 265.000 | 292.000 |
| 9 | Hộ kinh doanh buôn bán lớn (hộ kinh doanh có mức thuế môn bài bậc 1, 2, 3) | |||||
| a | Hộ kinh doanh ngành ăn uống |
Đồng/hộ/ tháng | 109.000 | 120.000 | 132.000 | 145.000 |
| b | Hộ kinh doanh ngành hàng khác |
Đồng/hộ/ tháng | 90.000 | 99.000 | 108.000 | 119.000 |
| 10 | Khách sạn không kinh doanh ăn uống | Đồng/ khách sạn/ tháng | 109.000 | 120.000 | 132.000 | 145.000 |
| 11 | Khách sạn có kinh doanh ăn uống | |||||
| a | Trên 20 phòng | Đồng/ khách sạn/ tháng | 263.000 | 289.000 | 318.000 | 350.000 |
| b | Từ 20 phòng trở xuống | Đồng/ khách sạn/ tháng | 219.000 | 241.000 | 265.000 | 292.000 |
| 12 | Cửa hàng, nhà hàng kinh doanh ăn uống | Đồng/ cửa hàng/ tháng | 219.000 | 241.000 | 265.000 | 292.000 |
| 13 | Các nhà máy, bệnh viện, chợ, siêu thị, nhà ga, bến cảng, bến tàu, bến xe, các cơ sở sản xuất thuộc các thành phần kinh tế (không bao gồm các cơ sở quy định tại Mục 14 dưới đây) | Đồng/ tấn rác | 201.000 | 221.000 | 243.000 | 267.000 |
| 14 | Các cơ sở chế biến thủy sản, cơ sở giết mổ gia súc, cơ sở sản xuất hóa chất, các đơn vị tổ chức hội chợ trên địa bàn | Đồng/ tấn rác | 261.000 | 287.000 | 316.000 | 348.000 |
| 15 | Các công trình xây dựng | Đồng/m3 | 194.000 | 213.000 | 234.000 | 257.000 |
(Mức thu phí trên đã bao gồm 10% thuế giá trị gia tăng).”
2. Sửa đổi, bổ sung Điểm b, Khoản 2, Điều 2 như sau:
“b) Phí vệ sinh được để lại cho Công ty Cổ phần Đô thị Cam Ranh 100% số thu và được quản lý, sử dụng như sau:
- Nộp thuế giá trị gia tăng theo quy định.
- Số tiền còn lại sau khi nộp thuế: Trích 15% chi bồi dưỡng trực tiếp cho người đi thu phí, 85% dùng để thanh toán các chi phí cho công tác thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải.”