vanban.org

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 01/2014/NQ-HĐND như sau: — Nghị quyết 05/2015/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2017
Khánh Hòa Ban hành 08/07/2015 Hiệu lực 01/10/2015 Hết hiệu lực toàn bộ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 05/2015/NQ-HĐND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 01/2014/NQ-HĐND như sau:

1. Sửa đổi, bổ sung Điểm c, Khoản 2, Điều 1 như sau:

“c) Mức thu và lộ trình thu phí:

TT Đối tượng thu phí Đơn vị tính Mức thu phí

Năm

2015

Năm

2016

Năm

2017

Năm

2018

1 Hộ gia đình có công nhân đến tận nơi lấy rác Đồng/hộ/
tháng
12.000 13.000 14.000 15.000
2 Hộ gia đình không có công nhân đến tận nơi lấy rác Đồng/hộ/
tháng
8.000 9.000 10.000 11.000
3 Cá nhân thuê nhà để ở, học sinh, sinh viên ở khu nội trú, ký túc xá
a Nếu có xe đến tận nơi lấy rác

Đồng/

người/

tháng

4.000 4.500 5.000 5.500
b Nếu không có xe đến tận nơi lấy rác

Đồng/

người/

tháng

3.000 3.500 4.000 4.500
4 Hộ kinh doanh buôn bán nhỏ (hộ kinh doanh chưa đóng thuế môn bài, có mức thuế môn bài bậc 4, 5, 6)
a Buôn bán nhỏ hàng ăn uống (chưa quản lý thu thuế môn bài) Đồng/hộ/
tháng
17.000 19.000 21.000 23.000
b Hộ kinh doanh hàng ăn uống có đóng thuế môn bài Đồng/hộ/
tháng
19.000 21.000 23.000 25.000
c Hộ kinh doanh ngành hàng khác Đồng/hộ/
tháng
14.500 16.000 17.500 19.000
d Hộ buôn bán không có lô sạp cố định, không bán hàng ăn uống Đồng/hộ/
tháng
13.000 14.500 16.000 18.000
5 Hộ kinh doanh trong các chợ loại 3
a Hộ kinh doanh hàng ăn uống Đồng/hộ/
tháng
21.000 23.000 25.000 27.500
b Hộ kinh doanh ngành hàng khác Đồng/hộ/
tháng
15.500 17.000 19.000 21.000
c Hộ buôn bán không có lô sạp cố định, không bán hàng ăn uống Đồng/hộ/
tháng
14.500 16.000 17.500 19.000
6 Hộ kinh doanh trong các chợ loại 1, 2
a Hộ kinh doanh hàng ăn uống, rau củ quả chưa chế biến, thực phẩm tươi sống, hải sản Đồng/hộ/
tháng
23.000 25.500 28.000 31.000
b Hộ kinh doanh ngành hàng khác Đồng/hộ/
tháng
17.000 19.000 21.000 23.000
7 Các cơ quan, đơn vị hành chính sự nghiệp, đảng, đoàn thể, các tổ chức xã hội, nghề nghiệp, văn phòng làm việc của các doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế, viện nghiên cứu

Đồng/

cơ quan/

tháng

43.000 47.000 52.000 57.000
8 Cửa hàng, kho hàng, trụ sở giao dịch của các doanh nghiệp, công ty thuộc các thành phần kinh tế

Đồng/

cửa hàng/ tháng

219.000 241.000 265.000 292.000
9 Hộ kinh doanh buôn bán lớn (hộ kinh doanh có mức thuế môn bài bậc 1, 2, 3)
a Hộ kinh doanh ngành ăn uống Đồng/hộ/
tháng
109.000 120.000 132.000 145.000
b Hộ kinh doanh ngành hàng khác Đồng/hộ/
tháng
90.000 99.000 108.000 119.000
10 Khách sạn không kinh doanh ăn uống

Đồng/

khách sạn/

tháng

109.000 120.000 132.000 145.000
11 Khách sạn có kinh doanh ăn uống
a Trên 20 phòng

Đồng/

khách sạn/

tháng

263.000 289.000 318.000 350.000
b Từ 20 phòng trở xuống

Đồng/

khách sạn/

tháng

219.000 241.000 265.000 292.000
12 Cửa hàng, nhà hàng kinh doanh ăn uống

Đồng/

cửa hàng/ tháng

219.000 241.000 265.000 292.000
13 Các nhà máy, bệnh viện, chợ, siêu thị, nhà ga, bến cảng, bến tàu, bến xe, các cơ sở sản xuất thuộc các thành phần kinh tế (không bao gồm các cơ sở quy định tại Mục 14 dưới đây)

Đồng/

tấn rác

201.000 221.000 243.000 267.000
14 Các cơ sở chế biến thủy sản, cơ sở giết mổ gia súc, cơ sở sản xuất hóa chất, các đơn vị tổ chức hội chợ trên địa bàn

Đồng/

tấn rác

261.000 287.000 316.000 348.000
15 Các công trình xây dựng Đồng/m3 194.000 213.000 234.000 257.000

(Mức thu phí trên đã bao gồm 10% thuế giá trị gia tăng).”

2. Sửa đổi, bổ sung Điểm b, Khoản 2, Điều 2 như sau:

“b) Phí vệ sinh được để lại cho Công ty Cổ phần Đô thị Cam Ranh 100% số thu và được quản lý, sử dụng như sau:

- Nộp thuế giá trị gia tăng theo quy định.

- Số tiền còn lại sau khi nộp thuế: Trích 15% chi bồi dưỡng trực tiếp cho người đi thu phí, 85% dùng để thanh toán các chi phí cho công tác thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải.”