vanban.org

Nghị quyết số 05/2015/NQ-HĐND về sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 01/2014/NQ-HĐND ngày 09/7/2014 về mức thu, quản lý và sử dụng phí thoát nước đô thị và phí vệ sinh trên địa bàn thành phố Cam Ranh và Nghị quyết số 02/2014/NQ-HĐND ngày 09/7/2014 về mức thu, quản lý và sử dụng phí thoát nước đô thị và phí vệ sinh trên địa bàn thành phố Nha Trang.

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2017
Khánh Hòa Ban hành 08/07/2015 Hiệu lực 01/10/2015 Hết hiệu lực toàn bộ
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 01/01/2017 — Văn thư vanban.org

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH KHÁNH HÒA

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 05/2015/NQ-HĐND

Nha Trang, ngày 08 tháng 7 năm 2015

NGHỊ QUYẾT

Về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 01/2014/NQ-HĐND ngày 09/7/2014 về mức thu, quản lý và sử dụng phí thoát nước đô thị và phí vệ sinh

trên địa bàn thành phố Cam Ranh và Nghị quyết số 02/2014/NQ-HĐND

ngày 09/7/2014 về mức thu, quản lý và sử dụng phí thoát nước đô thị

và phí vệ sinh trên địa bàn thành phố Nha Trang

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA

KHÓA V, KỲ HỌP THỨ 10

Sau khi xem xét Tờ trình số 3277/TTr-UBND ngày 28 tháng 5 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra số 26/BC-HĐND ngày 18 tháng 6 năm 2015 của Ban Kinh tế và Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 01/2014/NQ-HĐND như sau:

1. Sửa đổi, bổ sung Điểm c, Khoản 2, Điều 1 như sau:

“c) Mức thu và lộ trình thu phí:

TT Đối tượng thu phí Đơn vị tính Mức thu phí

Năm

2015

Năm

2016

Năm

2017

Năm

2018

1 Hộ gia đình có công nhân đến tận nơi lấy rác Đồng/hộ/
tháng
12.000 13.000 14.000 15.000
2 Hộ gia đình không có công nhân đến tận nơi lấy rác Đồng/hộ/
tháng
8.000 9.000 10.000 11.000
3 Cá nhân thuê nhà để ở, học sinh, sinh viên ở khu nội trú, ký túc xá
a Nếu có xe đến tận nơi lấy rác

Đồng/

người/

tháng

4.000 4.500 5.000 5.500
b Nếu không có xe đến tận nơi lấy rác

Đồng/

người/

tháng

3.000 3.500 4.000 4.500
4 Hộ kinh doanh buôn bán nhỏ (hộ kinh doanh chưa đóng thuế môn bài, có mức thuế môn bài bậc 4, 5, 6)
a Buôn bán nhỏ hàng ăn uống (chưa quản lý thu thuế môn bài) Đồng/hộ/
tháng
17.000 19.000 21.000 23.000
b Hộ kinh doanh hàng ăn uống có đóng thuế môn bài Đồng/hộ/
tháng
19.000 21.000 23.000 25.000
c Hộ kinh doanh ngành hàng khác Đồng/hộ/
tháng
14.500 16.000 17.500 19.000
d Hộ buôn bán không có lô sạp cố định, không bán hàng ăn uống Đồng/hộ/
tháng
13.000 14.500 16.000 18.000
5 Hộ kinh doanh trong các chợ loại 3
a Hộ kinh doanh hàng ăn uống Đồng/hộ/
tháng
21.000 23.000 25.000 27.500
b Hộ kinh doanh ngành hàng khác Đồng/hộ/
tháng
15.500 17.000 19.000 21.000
c Hộ buôn bán không có lô sạp cố định, không bán hàng ăn uống Đồng/hộ/
tháng
14.500 16.000 17.500 19.000
6 Hộ kinh doanh trong các chợ loại 1, 2
a Hộ kinh doanh hàng ăn uống, rau củ quả chưa chế biến, thực phẩm tươi sống, hải sản Đồng/hộ/
tháng
23.000 25.500 28.000 31.000
b Hộ kinh doanh ngành hàng khác Đồng/hộ/
tháng
17.000 19.000 21.000 23.000
7 Các cơ quan, đơn vị hành chính sự nghiệp, đảng, đoàn thể, các tổ chức xã hội, nghề nghiệp, văn phòng làm việc của các doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế, viện nghiên cứu

Đồng/

cơ quan/

tháng

43.000 47.000 52.000 57.000
8 Cửa hàng, kho hàng, trụ sở giao dịch của các doanh nghiệp, công ty thuộc các thành phần kinh tế

Đồng/

cửa hàng/ tháng

219.000 241.000 265.000 292.000
9 Hộ kinh doanh buôn bán lớn (hộ kinh doanh có mức thuế môn bài bậc 1, 2, 3)
a Hộ kinh doanh ngành ăn uống Đồng/hộ/
tháng
109.000 120.000 132.000 145.000
b Hộ kinh doanh ngành hàng khác Đồng/hộ/
tháng
90.000 99.000 108.000 119.000
10 Khách sạn không kinh doanh ăn uống

Đồng/

khách sạn/

tháng

109.000 120.000 132.000 145.000
11 Khách sạn có kinh doanh ăn uống
a Trên 20 phòng

Đồng/

khách sạn/

tháng

263.000 289.000 318.000 350.000
b Từ 20 phòng trở xuống

Đồng/

khách sạn/

tháng

219.000 241.000 265.000 292.000
12 Cửa hàng, nhà hàng kinh doanh ăn uống

Đồng/

cửa hàng/ tháng

219.000 241.000 265.000 292.000
13 Các nhà máy, bệnh viện, chợ, siêu thị, nhà ga, bến cảng, bến tàu, bến xe, các cơ sở sản xuất thuộc các thành phần kinh tế (không bao gồm các cơ sở quy định tại Mục 14 dưới đây)

Đồng/

tấn rác

201.000 221.000 243.000 267.000
14 Các cơ sở chế biến thủy sản, cơ sở giết mổ gia súc, cơ sở sản xuất hóa chất, các đơn vị tổ chức hội chợ trên địa bàn

Đồng/

tấn rác

261.000 287.000 316.000 348.000
15 Các công trình xây dựng Đồng/m3 194.000 213.000 234.000 257.000

(Mức thu phí trên đã bao gồm 10% thuế giá trị gia tăng).”

2. Sửa đổi, bổ sung Điểm b, Khoản 2, Điều 2 như sau:

“b) Phí vệ sinh được để lại cho Công ty Cổ phần Đô thị Cam Ranh 100% số thu và được quản lý, sử dụng như sau:

- Nộp thuế giá trị gia tăng theo quy định.

- Số tiền còn lại sau khi nộp thuế: Trích 15% chi bồi dưỡng trực tiếp cho người đi thu phí, 85% dùng để thanh toán các chi phí cho công tác thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải.”

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 02/2014/NQ-HĐND như sau:

1. Sửa đổi, bổ sung Điểm c, Khoản 2, Điều 1 như sau:

“c) Mức thu và lộ trình thu phí:

TT Đối tượng thu phí

Đơn vị

tính

Mức thu phí

Năm

2015

Năm

2016

Năm

2017

Năm

2018

1 Hộ gia đình có công nhân đến tận nơi lấy rác
a Hộ gia đình có từ 1 đến 4 người

Đồng/hộ/

tháng

34.000 37.000 41.000 45.000
b Hộ gia đình có 5 người trở lên

Đồng/hộ/

tháng

48.000 53.000 58.000 64.000
2 Hộ gia đình không có công nhân đến tận nơi lấy rác
a Hộ gia đình có từ 1 đến 4 người

Đồng/hộ/

tháng

21.000 23.000 25.000 28.000
b Hộ gia đình có 5 người trở lên Đồng/hộ/ tháng 31.000 34.000 37.000 41.000
3 Hộ gia đình trên đảo có công nhân đến tận nơi lấy rác
a Hộ gia đình có từ 1 đến 4 người Đồng/hộ/ tháng 20.000 22.000 24.000 26.000
b Hộ gia đình có 5 người trở lên Đồng/hộ /tháng 25.000 28.000 31.000 34.000
4 Hộ gia đình trên đảo không có công nhân đến tận nơi lấy rác
a Hộ gia đình có từ 1 đến 4 người Đồng/hộ/ tháng 12.000 13.000 14.000 15.000
b Hộ gia đình có 5 người trở lên Đồng/hộ/ tháng 17.000 19.000 21.000 23.000
5 Cá nhân thuê nhà để ở, học sinh, sinh viên ở khu nội trú, ký túc xá
a Nếu có công nhân đến tận nơi lấy rác Đồng/người/tháng 10.000 11.000 12.000 13.000
b Nếu không có công nhân đến tận nơi lấy rác Đồng/người/tháng 9.000 10.000 11.000 12.000
6 Hộ kinh doanh buôn bán nhỏ (hộ kinh doanh chưa đóng thuế môn bài, có mức thuế môn bài bậc 4, 5, 6, )
a Buôn bán nhỏ hàng ăn uống (chưa quản lý thu thuế môn bài) Đồng/hộ/ tháng 34.000 37.000 41.000 45.000
b Hộ kinh doanh hàng ăn uống có đóng thuế môn bài Đồng/hộ/ tháng 61.000 67.000 74.000 81.000
c Hộ kinh doanh ngành hàng khác Đồng/hộ/ tháng 34.000 37.000 41.000 45.000
d Hộ buôn bán không có lô sạp cố định, không bán hàng ăn uống Đồng/hộ/ tháng 17.000 19.000 21.000 23.000
7 Hộ kinh doanh trong các chợ loại 3
a Hộ kinh doanh hàng ăn uống Đồng/hộ/ tháng 23.000 25.000 28.000 31.000
b Hộ kinh doanh ngành hàng khác Đồng/hộ/ tháng 17.000 19.000 21.000 23.000
c Hộ buôn bán không có lô sạp cố định, không phải bán hàng ăn uống Đồng/hộ/ tháng 12.000 13.000 14.000 15.000
8 Hộ kinh doanh trong các chợ loại 1, 2
a Hộ kinh doanh ăn uống, rau củ quả chưa qua chế biến, thực phẩm tươi sống, hải sản Đồng/hộ/ tháng 34.000 37.000 41.000 45.000
b Hộ kinh doanh ngành hàng khác Đồng/hộ/ tháng 23.000 25.000 28.000 31.000
9 Các cơ quan, đơn vị hành chính sự nghiệp, đảng, đoàn thể, các tổ chức xã hội, nghề nghiệp, văn phòng làm việc của các doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế, viện nghiên cứu Đồng/cơ quan/tháng 80.000 88.000 97.000 107.000
10 Cửa hàng, kho hàng, trụ sở giao dịch của các doanh nghiệp, công ty thuộc các thành phần kinh tế Đồng/cửa hàng/tháng 407.000 448.000 493.000 542.000
11 Hộ kinh doanh buôn bán lớn (hộ kinh doanh có mức thuế môn bài bậc 1, 2, 3)
a Hộ kinh doanh hàng ăn uống Đồng/hộ/ tháng 407.000 448.000 493.000 542.000
b Hộ kinh doanh ngành hàng khác Đồng/hộ/ tháng 166.000 183.000 201.000 221.000
12 Khách sạn không kinh doanh ăn uống
a Có dưới 10 phòng Đồng/khách sạn/tháng 122.000 134.000 147.000 162.000
b Có từ 10 phòng đến dưới 20 phòng Đồng/khách sạn/tháng 201.000 221.000 243.000 267.000
c Có từ 20 phòng đến dưới 30 phòng Đồng/khách sạn/tháng 317.000 349.000 384.000 422.000
d Có từ 30 phòng đến dưới 50 phòng Đồng/khách sạn/tháng 407.000 448.000 493.000 542.000
đ Có từ 50 phòng đến dưới 100 phòng Đồng/khách sạn/tháng 600.000 660.000 726.000 798.000
e Có từ 100 phòng trở lên Đồng/khách sạn/tháng 794.000 873.000 960.000 1.056.000
13 Khách sạn có kinh doanh ăn uống
a Có dưới 20 phòng Đồng/khách sạn/tháng 407.000 448.000 493.000 542.000
b Có trên 20 phòng và khối lượng rác nhỏ hơn 2 tấn/tháng Đồng/khách sạn/tháng 794.000 873.000 960.000 1.056.000
c Khối lượng rác từ 2 tấn/tháng trở lên Đồng/tấn rác 485.000 534.000 587.000 646.000
14 Cơ sở kinh doanh ăn uống thuộc các doanh nghiệp
a Nhà hàng kinh doanh ăn uống Đồng/nhà hàng/tháng 794.000 873.000 960.000 1.056.000
b Nếu có điều kiện cân đo khối lượng Đồng/tấn rác 485.000 534.000 587.000 646.000
15 Các đơn vị lực lượng vũ trang, trường học, mẫu giáo, nhà trẻ, mầm non
a Lượng rác thải nhỏ hơn 250 kg/tháng

Đồng/cơ sở

/tháng

89.000 98.000 108.000 119.000
b Lượng rác thải từ 250 kg/tháng đến dưới 500 kg/tháng

Đồng/cơ sở

/tháng

180.000 198.000 218.000 240.000
c Lượng rác thải từ 500 kg/tháng trở lên Đồng/tấn rác 373.000 410.000 451.000 496.000
16 Các nhà máy, bệnh viện, chợ, siêu thị, nhà ga, bến cảng, bến tàu, bến xe, các cơ sở sản xuất thuộc các thành phần kinh tế (không bao gồm các cơ sở chế biến thủy sản, cơ sở giết mổ gia súc, cơ sở sản xuất hóa chất) Đồng/tấn rác 373.000 410.000 451.000 496.000
17 Các cơ sở chế biến thủy sản, cơ sở giết mổ gia súc, cơ sở sản xuất hóa chất, các công trình xây dựng và các đơn vị tổ chức hội chợ trên địa bàn Đồng/tấn rác 485.000 534.000 587.000 646.000

(Mức thu phí trên đã bao gồm 10% thuế giá trị gia tăng).”

2. Sửa đổi, bổ sung Điểm b, Khoản 2, Điều 2 như sau:

“b) Phí vệ sinh được để lại cho đơn vị được giao nhiệm vụ thu phí 100%
số thu và được quản lý, sử dụng như sau:

- Nộp thuế giá trị gia tăng theo quy định.

- Số tiền còn lại sau khi nộp thuế: Trích 10% chi bồi dưỡng trực tiếp cho
người đi thu phí, 90% dùng để thanh toán các chi phí cho công tác thu gom, vận
chuyển và xử lý rác thải.”

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Nghị quyết này có hiệu lực áp dụng từ ngày 01 tháng 10 năm 2015 đến ngày 31 tháng 12 năm 2018.

2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.

3. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Khánh Hòa khóa V, kỳ họp thứ 10 thông qua./.

 

CHỦ TỊCH

Lê Thanh Quang

Mục lục Bấm để đi tới điều