vanban.org

Điều 1. Thống nhất qui định chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao của tỉnh Gia Lai như sau: — Nghị quyết 05/2009/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 22/07/2012 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 22/07/2012 Thay thế: 46/2012/NQ-HĐND · 12/07/2012
Gia Lai Ban hành 09/07/2009 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 4 đời nghị quyết · 7 phiên bản · 17 năm
Nghị quyết số 12/2021/NQ-HĐND Quy định chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao đang tập trung tập huấn, thi đấu của tỉnh Gia Lai · 12/2021/NQ-HĐND
Nghị quyết số 93/2018/NQ-HĐND Quy định mức chi và việc sử dụng kinh phí thực hiện chế độ dinh dưỡng đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao thành tích cao trên địa bàn tỉnh Gia Lai · 93/2018/NQ-HĐND
Nghị quyết số 46/2012/NQ-HĐND Về việc quy định chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao thành tích cao được tập trung tập luyện, huấn luyện, thi đấu của tỉnh Gia Lai · 46/2012/NQ-HĐND
Nghị quyết số 05/2009/NQ-HĐND Về việc quy định chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao của tỉnh Gia Lai · 05/2009/NQ-HĐND
22/07/201246/2012/NQ-HĐNDThay thế Đang xem 09/07/2009Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 05/2009/NQ-HĐND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Thống nhất qui định chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao của tỉnh Gia Lai như sau:

1. Chế độ dinh dưỡng đối với vận động viên, huấn luyện viên trong thời gian tập trung tập luyện trong nước: (đồng/người/ngày)

HQ18-05

Số TTVận động viên, huấn luyện viên theo cấp đội tuyểnMức dinh dưỡng
01Đội tuyển tỉnh90.000
02Đội tuyển trẻ tỉnh70.000
03Đội tuyển năng khiếu50.000
04Đội tuyển các cấp huyện, thị xã, thành phố50.000

2. Chế độ dinh dưỡng đối với vận động viên, huấn luyện viên trong thời gian tập trung thi đấu trong nước: (đồng/người/ngày)

Số TTVận động viên, huấn luyện viên theo cấp đội tuyểnMức dinh dưỡng
01Đội tuyển tỉnh120.000
02Đội tuyển trẻ tỉnh90.000
03Đội tuyển năng khiếu90.000
04Đội tuyển các cấp huyện, thị xã, thành phố90.000