Điều 1. Thống nhất qui định chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao của tỉnh Gia Lai như sau:
1. Chế độ dinh dưỡng đối với vận động viên, huấn luyện viên trong thời gian tập trung tập luyện trong nước: (đồng/người/ngày)
HQ18-05
| Số TT | Vận động viên, huấn luyện viên theo cấp đội tuyển | Mức dinh dưỡng |
|---|---|---|
| 01 | Đội tuyển tỉnh | 90.000 |
| 02 | Đội tuyển trẻ tỉnh | 70.000 |
| 03 | Đội tuyển năng khiếu | 50.000 |
| 04 | Đội tuyển các cấp huyện, thị xã, thành phố | 50.000 |
2. Chế độ dinh dưỡng đối với vận động viên, huấn luyện viên trong thời gian tập trung thi đấu trong nước: (đồng/người/ngày)
| Số TT | Vận động viên, huấn luyện viên theo cấp đội tuyển | Mức dinh dưỡng |
|---|---|---|
| 01 | Đội tuyển tỉnh | 120.000 |
| 02 | Đội tuyển trẻ tỉnh | 90.000 |
| 03 | Đội tuyển năng khiếu | 90.000 |
| 04 | Đội tuyển các cấp huyện, thị xã, thành phố | 90.000 |