vanban.org

Điều 4. Nội dung chi cụ thể — Nghị quyết 04/2022/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 31/07/2025
Sóc Trăng Ban hành 28/02/2022 Hiệu lực 10/03/2022 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời nghị quyết · 4 phiên bản · 15 năm
Nghị quyết số 04/2022/NQ-HĐND Quy định về một số chế độ, chính sách và các điều kiện bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp, tỉnh Sóc Trăng giai đoạn 2022 - 2026 · 04/2022/NQ-HĐND
10/03/2022Bản gốcThay thế Đang xem
Nghị quyết số 59/2016/NQ-HĐND Quy định về chế độ, chính sách và các điều kiện bảo đảm hoạt động của đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp, tỉnh Sóc Trăng · 59/2016/NQ-HĐND
Nghị quyết số 29/2010/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung khoản 2, Điều 1, Nghị quyết số 07//2008/NQ-HĐND ngày 28/3/2008 của Hội đồng nhân dân về ban hành một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp, tỉnh Sóc Trăng · 29/2010/NQ-HĐND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 04/2022/NQ-HĐND › Chương II › Điều 4
Đọc toàn văn

Điều 4. Nội dung chi cụ thể

STTNội dung chiĐơn vị tínhCấp tínhCấp huyệnCấp xã
1Chi cho công tác thẩm tra, chỉnh lý nghị quyết
1.1Bồi dưỡng người chủ trì cuộc họpđồng/người/ngày280.000150.000100.000
1.2Bồi dưỡng thành viên dự họpđồng/người/ngày140.00070.00050.000
1.3Xây dựng báo cáo thẩm trađồng/báo cáo600.000400.000300.000
1.4Chỉnh lý nghị quyếtđồng/nghị quyết200.000100.000
2Chi cho công tác giám sát, khảo sát
2.1Đối với đoàn giám sát
2.1.1Trưởng đoànđồng/người/ngày280.000150.000100.000
2.1.2Thành viên của đoànđồng/người/ngày150.000100.00070.000
2.1.3Cán bộ, công chức và người lao động phục vụ đoànđồng/người/ngày110.00070.00050.000
2.1.4Chi xây dựng Kế hoạch giám sát, quyết định thành lập đoàn giám sát, đề cương giám sátđồng/văn bản1.000.000800.000600.000
2.1.5Chi xây dựng báo cáo kết quả giám sát của các đoàn công tác giám sátđồng/báo cáo1.200.0001.000.000800.000
2.2Đối với đoàn khảo sát
2.2.1Trưởng đoànđồng/người/ngày280.000150.000100.000
2.2.2Thành viên của đoànđồng/người/ngày150.000100.00070.000
2.2.3Cán bộ, công chức và người lao động phục vụ đoànđồng/người/ngày110.00070.00050.000
2.3Đối với chi các cuộc họp giám sát, khảo sát
2.3.1Người chủ trì cuộc họpđồng/người/ngày200.000150.000100.000
2.3.2Thành viên dự họp theo danh sách họpđồng/người/ngày140.000100.00070.000
2.3.3Người phục vụ họpđồng/người/ngày110.00070.00050.000
2.4Chi các phiên họp của Thường trực Hội đồng nhân dân
2.4.1Người chủ trì cuộc họp của Thường trực Hội đồng nhân dân và cácđồng/người/ngày200.000150.000100.000
STTNội dung chiĐơn vị tínhCấp tỉnhCấp huyệnCấp xã
Ban của Hội đồng nhân dân
2.4.2Thành viên dự cuộc họp của Thường trực Hội đồng nhân dân và các Ban của Hội đồng nhân dânđồng/người/ngày100.00070.00050.000
2.4.3Các cuộc họp Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân
2.4.3.1Người chủ trì cuộc họp của Tổđồng/người/ngày200.000150.000100.000
2.4.3.2Thành viên tham dự họp Tổđồng/người/ngày100.00070.00050.000
3Chi tiếp xúc cử tri (Ngoài chế độ thanh toán công tác phí theo quy định, thực hiện khoản chi phí tiếp xúc cử tri đối với đại biểu Hội đồng nhân dân và người phục vụ)
3.1Đại biểu Hội đồng nhân dânđồng/đại biểu/năm6.000.0003.000.0002.000.000
3.2Người phục vụ họpđồng/người/năm800.000600.000400.000
3.3Chi trang trí khánh tiết, nước uống tại mỗi điểm tiếp xúc cử triđồng/xã/năm5.000.000
3.4Chi xây dựng báo cáo kết quả tiếp xúc cử tri
3.4.1Tổ đại biểuđồng/báo cáo300.000200.000
3.4.2Thường trực Hội đồng nhân dânđồng/báo cáo500.000350.000250.000
4Chi tiếp công dân và xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo
4.1Chi tiếp công dân tại trụ sở tiếp công dân
4.1.1Đại biểu Hội đồng nhân dân được phân côngngười/ngày150.000100.000100.000
4.1.2Cán bộ, công chức phục vụ trực tiếp đại biểu Hội đồng nhân dân tiếp công dân, xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo: Thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành về chế độ chi xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo
4.1.3Xây dựng báo cáo đề xuất giải quyết vụ việc khiếu nại, tố cáo trình hoặc kiến nghị cấp có thẩm quyền giải quyếtđồng/báo cáo500.000350.000250.000
5Chi phục vụ kỳ họp Hội đồng nhân dân
5.1Bồi dưỡng kỳ họp
5.1.1Chủ tọađồng/người/ngày280.000150.000100.000
STTNội dung chiĐơn vị tínhCấp tínhCấp huyệnCấp xã
5.1.2Thư kýđồng/người/ngày140.000100.00070.000
5.1.3Đại biểu Hội đồng nhân dânđồng/người/ngày150.000100.00070.000
5.1.4Cán bộ, công chức, người lao động trực tiếp phục vụ kỳ họpđồng/người/ngày110.00070.00050.000
5.2Chế độ ăn, nghỉ của đại biểu tham dự kỳ họp
5.2.1Chế độ ănđồng/người/ngày250.000200.000150.000
5.2.2Chế độ nghỉ, chi giải khát (Thanh toán theo quy định)
6Chi chế độ đối với đại biểu Hội đồng nhân dân
6.1Mỗi nhiệm kỳ Hội đồng nhân dân, đại biểu Hội đồng nhân dân được cấp tiền may 02 bộ lễ phục, 01 cặp công tácđồng/ người/ nhiệm kỳ6.000.0004.000.0002.000.000
6.2Mỗi nhiệm kỳ, đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp được trang bị 01 thiết bị tin học, mức chi cụ thể do Thường trực Hội đồng nhân dân các cấp quyết định, nhưng tối đa không quá 20.000.000 đồng/người/nhiệm kỳ
6.3Ngoài các chế độ theo quy định (nếu có), đại biểu Hội đồng nhân dân được hỗ trợ kinh phí khám, chăm sóc sức khỏe, nghỉ dưỡng hằng năm (Riêng năm chuyển giao nhiệm kỳ, đại biểu Hội đồng nhân dân (không bao gồm đại biểu tái cử) được hỗ trợ bằng 50% mức trên)đồng/ người/ nhiệm kỳ5.000.0004.000.0003.000.000
6.4Đại biểu Hội đồng nhân dân khoán phí khai thác internetđồng/ người/ tháng500.000400.000300.000
6.5Đối với đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh chuyên trách tại cơ quan Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh sinh sống cùng gia đình ở ngoài địa bàn thành phố Sóc Trăng (cự ly trên 15đồng/ người/ tháng1.000.000
STTNội dung chiĐơn vị tínhCấp tínhCấp huyệnCấp xã
km) nếu phải tự thu xếp nơi ăn nghỉ, được hỗ trợ hàng tháng
6.6Đại biểu Hội đồng nhân dân hoạt động không chuyên trách mà không phải là người hưởng lương (kể cả người hưởng lương hưu) hoặc hưởng trợ cấp hàng tháng từ ngân sách nhà nước hoặc từ quỹ bảo hiểm xã hội thì được chi trả chế độ tiền công lao động theo ngày thực tế thực hiện nhiệm vụ đại biểu Hội đồng nhân dânlương cơ sở/ngày0,140,120,1
6.7Đại biểu Hội đồng nhân dân (bao gồm cả đại biểu hoạt động chuyên trách và hoạt động không chuyên trách) được hưởng hoạt động phí hàng tháng như sau:lương cơ sở/tháng0,50,40,3
7Các chế độ khác phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân
7.1Chi thăm hỏi, trợ cấp ốm đau; tang lễ
7.1.1Đối với đại biểu đương nhiệm Hội đồng nhân dân
7.1.1.1Chi thăm hỏi ốm đau, điều trị tại bệnh việnđồng/người/lần1.000.000700.000500.000
Trường hợp bị bệnh hiểm nghèo (chi không quá 02 lần/đại biểu/năm)đồng/người/lần5.000.0003.500.0002.500.000
7.1.1.2Chi trợ cấp đối với gia đình nếu từ trần (vòng hoa thanh toán theo thực tế)đồng/người/lần2.000.0001.500.0001.000.000
7.1.2Đối với thân nhân là bố mẹ đẻ, bố mẹ vợ hoặc chồng, vợ hoặc chồng; con của đại biểu Hội đồng nhân dân đương nhiệm
STTNội dung chiĐơn vị tínhCấp tínhCấp huyệnCấp xã
7.1.2.1Chi thăm hỏi khi điều trị nội trú tại bệnh viện (không quá 02 lần/thân nhân/năm)đồng/người/lần1.000.000700.000500.000
7.1.2.2Chi trợ cấp đối với gia đình nếu từ trần (vòng hoa thanh toán theo thực tế)đồng/người/lần1.000.000700.000500.000
7.1.3Đối với đại biểu và thân nhân đại biểu Hội đồng nhân dân cấp tỉnh là cán bộ thuộc diện Ban Thường vụ Tỉnh ủy quản lý: Thực hiện theo quy định chung của tỉnh về chế độ từ trần
7.1.4Đối với một số trường hợp đặc biệt khác: Giao Thường trực Hội đồng nhân dân xem xét, giải quyết
7.2Chế độ tặng quà đối với các đối tượng chính sách - xã hội: Chế độ tặng quà được thực hiện đối với các đối tượng sau: Các đối tượng chính sách được quy định tại khoản 1 Điều 2 Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng; các tập thể, cá nhân có thành tích xuất sắc trong chiến đấu, trong lao động sản xuất, có đóng góp đối với hoạt động Hội đồng nhân dân; gia đình và cá nhân gặp rủi ro do thiên tai; các tập thể thuộc diện chính sách xã hội như trại điều dưỡng thương, bệnh binh, trại trẻ mồ côi, người khuyết tật; trường dân tộc nội trú, các đơn vị bộ đội, công an ở biên giới, hải đảo,... và các trường hợp đặc biệt khác do Thường trực Hội đồng nhân dân quyết định. Mức giá trị quà tặng cho mỗi lần thăm hỏi tối đa không quá mức quy định sau:
7.2.1Đối với tập thểđồng3.000.0002.000.0001.000.000
7.2.2Đối với cá nhânđồng700.000500.000300.000
7.3Chế độ tặng quà lưu niệm
7.3.1Đại biểu Hội đồng nhân dân; cán bộ, công chức, người lao động trực tiếp phục vụ Hội đồng nhân dân được tặng quà lưu niệm khi kết thúc nhiệm kỳ. Mức chi do Thường trực Hội đồng nhân dân xem xét quyết định
7.3.2Đại biểu Hội đồng nhân dân chuyển công tác, thôi làm nhiệm vụ đại biểu được tặng quà lưu niệmđồng/đại biểu1.500.0001.250.0001.000.000
7.4Mỗi nhiệm kỳ Hội đồng nhân dân, cán bộ, công chức, người lao động trực tiếp phục vụ các hoạt động của Hội đồng nhân dân được cấp tiền may 01 bộ lễ phụcđồng/ người/ nhiệm kỳ4.000.0002.500.0001.500.000
STTNội dung chiĐơn vị tínhCấp tínhCấp huyệnCấp xã
7.5Chi tiền trợ cấp Lễ, Tết, ăn trưa cho đại biểu Hội đồng nhân dân chuyên trách và cán bộ, công chức, người lao động Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh được trích từ nguồn kinh phí hoạt động của Hội đồng nhân dân. Mức chi cụ thể do Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh phê duyệt
7.6Nghiên cứu học tập, bồi dưỡng nghiệp vụ công tác đại biểu Hội đồng nhân dân: Thường trực Hội đồng nhân dân căn cứ nhu cầu thực tế hằng năm để phê duyệt kế hoạch cụ thể để tổ chức thực hiện
7.7Chế độ thăm hỏi ốm đau, trợ cấp khó khăn đột xuất đối với cán bộ, công chức phục vụ hoạt động Hội đồng nhân dân đương nhiệm, nghỉ hưu được áp dụng như đối với đại biểu Hội đồng nhân dân. Riêng trường hợp bị bệnh hiểm nghèo, khó khăn do thiên tai, hỏa hoạn, tai nạn thì tùy theo hoàn cảnh cụ thể, Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định mức hỗ trợ nhưng không vượt quá 5.000.000 đồng/người
7.8Chế độ công tác phí, đại biểu Hội đồng nhân dân, đại biểu khách mời (kể cả tổ chức, cá nhân không phải là đại biểu Hội đồng nhân dân) được trưng tập để thực hiện các hoạt động của Hội đồng nhân dân đều được thanh toán công tác phí theo quy định hiện hành, từ nguồn kinh phí hoạt động Hội đồng nhân dân
7.9Chi cho công tác đối ngoại của Thường trực và các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh tiếp khách trong và ngoài tỉnh, mức chi theo quy định hiện hành, từ nguồn kinh phí hoạt động Hội đồng nhân dân
7.10Đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp đi công tác cho hoạt động Hội đồng nhân dân thì được thanh toán chế độ công tác phí theo quy định hiện hành (do Hội đồng nhân dân nơi đại biểu hoạt động chi trả từ ngân sách nhà nước)
7.11Đại biểu Hội đồng nhân dân được tham gia bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế theo quy định của pháp luật về bảo hiểm xã hội và bảo hiểm y tế
7.12Đại biểu Hội đồng nhân dân hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ được xét khen thưởng theo quy định của Luật Thi đua, khen thưởng
8Chi Hội nghị giao ban của Thường trực Hội đồng nhân dân, Hội nghị giao ban của các Ban của Hội đồng nhân dân
8.1Chủ trìđồng/người/ngày280.000150.000100.000
8.2Thành viên dự họp, hội nghị theo danh sách họpđồng/người/ngày140.000100.00050.000
8.3Cán bộ, công chức, người lao động trực tiếp phục vụ họp, hội nghịđồng/người/ngày100.00070.00050.000
8.4Chế độ chi giải khát (theo quy định hiện hành)
9Chi công tác xây dựng chương trình, kế hoạch, báo cáo công tác nhiệm kỳ, hàng năm, 6 tháng của Hội đồng nhân dân, Thường trực Hội đồng nhân dân và các Ban của Hội đồng nhân dân
STTNội dung chiĐơn vị tínhCấp tínhCấp huyệnCấp xã
Tổ chức, cá nhân được giao nhiệm vụ xây dựng chương trình, kế hoạch, báo cáo công tác của Hội đồng nhân dân, Thường trực Hội đồng nhân dân và các Ban của Hội đồng nhân dân được chi bồi dưỡngvăn bản500.000300.000150.000
10Thực hiện Chuyên mục diễn đàn cử tri, với mức chi tối đa không quá 12.000.000 đồng/kỳ phát sóng