vanban.org

Điều 2. Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của tỉnh Ninh Bình với các chỉ tiêu sau: — Nghị quyết 04/2007/NQ-CP

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 30/12/2020 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 30/12/2020 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 151/2020/NĐ-CP · 30/12/2020
Chính phủ Ban hành 23/01/2007 Hiệu lực 18/02/2007 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 19 năm
Nghị quyết số 04/2007/NQ-CP Về việc điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) tỉnh Ninh Bình · 04/2007/NQ-CP
30/12/2020151/2020/NĐ-CPBãi bỏ Đang xem 18/02/2007Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 04/2007/NQ-CP › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của tỉnh Ninh Bình với các chỉ tiêu sau:

1. Phân bổ diện tích các loại đất theo từng năm trong kỳ kế hoạch:

Đơn vị tính: ha

Thứ tự Chỉ tiêu Phân theo từng năm
Năm
2006
Năm
2007
Năm
2008
Năm
2009
Năm
2010
  TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN 139.011 139.011 139.011 139.011 139.011
1 ĐẤT NÔNG NGHIỆP 95.781 98.247 101.278 102.600 103.924
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 61.934 63.253 65.162 65.939 66.072
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 54.819 55.591 57.317 57.949 58.027
1.1.1.1 Đất trồng lúa 46..502 45.939 46.945 47.284 47.316
1.1.1.2 Đất trồng cây hàng năm còn lại 8.317 9.652 10.372 10.665 10.711
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 7.115 7.662 7.845 7.990 8.045
1.2 Đất lâm nghiệp 28.023 28.712 29.331 29.407 30.204
1.2.1 Đất rừng sản xuất 857 2.569 3.581 4.142 5.101
1.2.2 Đất rừng phòng hộ 10.882 9.710 9.332 8.847 8.685
1.2.3 Đất rừng đặc dụng 16.284 16.433 16.418 16.418 16.419
1.3 Đất nuôi trồng thuỷ sản 5.743 6.199 6.705 7.176 7.567
1.4 Đất nông nghiệp khác 81 83 80 78 81
2 ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP 29.751 30.972 31.999 32.806 33.372
2.1 Đất ở 5.460 5.575 5.712 5.854 6.006
2.1.1 Đất ở tại nông thôn 4.808 4.888 4.985 5.084 4.945
2.1.2 Đất ở tại đô thị 652 687 727 770 1.061
2.2 Đất chuyên dùng 17.830 18.936 19.839 20.509 20.925
2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 269 284 298 303 305
2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh 1.859 1.996 1.997 1.997 1.997
2.2.2.1 Đất quốc phòng 1.473 1.473 1.474 1.474 1..474
2.2.2.2 Đất an ninh 386 523 523 523 523
2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 2.544 2.848 3.431 3.756 3.879
2.2.3.1 Đất khu công nghiệp 804 955 1.025 1.087 1.099
2.2.3.2 Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh 1.217 1.361 1.792 2.035 2.142
2.2.3.3 Đất cho hoạt động khoáng sản 111 117 169 185 189
2.2.3.4 Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ 412 415 445 450 450
2.2.4 Đất có mục đích công cộng 13.158 13.808 14.113 14.453 14.743
2.2.4.1 Đất giao thông 6.023 6.282 6.399 6.579 6.727
2.2.4.2 Đất thuỷ lợi 5.981 6.215 6.377 6.516 6.620
2.2.4.3 Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông 38 39 38 38 39
2.2.4.4 Đất cơ sở văn hóa 105 224 231 240 247
2.2.4.5 Đất cơ sở y tế 80 80 85 85 85
2.2.4.6 Đất cơ sở giáo dục - đào tạo 418 432 436 437 444
2.2.4.7 Đất cơ sở thể dục - thể thao 158 175 185 190 214
2.2.4.8 Đất chợ 31 38 38 38 38
2.2.4.9 Đất có di tích, danh thắng 316 315 315 315 315
2.2.4.10 Đất bãi thải, xử lý chất thải 8 8 8 14 14
2.3 Đất tôn giáo, tín ng­ưỡng 192 193 194 194 194
2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 1.393 1.407 1.407 1.412 1.417
2.5 Đất sông suối và mặt n­ước chuyên dùng  4.863 4.851 4.835 4.827 4.821
2.6 Đất phi nông nghiệp khác 13 11 11 10 9
3 ĐẤT CHƯ­A SỬ DỤNG 13.479 9.792 5.735 3.605 1.715
3.1 Đất bằng chưa sử dụng 6.747 5.400 2.971 1.538 736
3.2 Đất đồi núi ch­ưa sử dụng 2.666 1.347 720 677 531
3.3 Núi đá không có rừng cây 4.066 3.045 2.044 1.390 448

2. Diện tích đất chuyển mục đích sử dụng:

 Đơn vị tính: ha

STT Chỉ tiêu DT chuyển MĐSD Phân theo từng năm
Năm
2006
Năm
2007
Năm
2008
Năm
2009
Năm
2010
1 Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp 852 153 146 201 164 188
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 781 143 133 185 147 173
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 744 136 123 176 139 170
  Trong đó: đất chuyên trồng lúa nư­ớc 316 70 72 80 37 57
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 37 7 10 9 8 3
1.2 Đất nuôi trồng thuỷ sản 71 10 13 16 17 15
2 Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp 5.178 906 1.958 1.013 767 534
2.1 Đất chuyên trồng lúa nư­ớc chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác còn lại 1.088 321 405 362    
2.2 Đất chuyên trồng lúa n­ước chuyển sang đất trồng cây lâu năm 162 49 33 30 1 49
2.3 Đất chuyên trồng lúa nư­ớc chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản 1.300 402 269 247 194 188
2.4 Đất trồng cây hàng năm khác còn lại chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản 75 15 13 18 16 13
2.5 Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng 151   71   80  
2.6 Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng 1.250 119 256 156 476 243
2.7 Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất rừng sản xuất 1.122   881 200   41
2.8 Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất rừng đặc dụng 30   30      
3 Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở 59 33 12 12   2
3.1 Đất có mục đích công cộng không thu tiền sử dụng đất 42 22 8 10   2
3.2 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 7 3 3 1    
3.3 Đất sông suối và mặt nư­ớc chuyên dùng 9 7 1 1    
3.4 Đất phi nông nghiệp khác 1 1        
4 Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở 59 14 13 11 9 12
4.1 Đất chuyên dùng 30 7 11 7 1 4
4.1.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 2 1   1    
4.1.2 Đất quốc phòng, an ninh 1   1      
  Trong đó: đất an ninh 1   1      
4.1.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 1         1
4.1.4 Đất có mục đích công cộng 26 6 10 6 1 3
4.2 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 1       1  
4.3 Đất sông suối và mặt nư­ớc chuyên dùng 27 7 2 4 7 7
4.4 Đất phi nông nghiệp khác 1         1

Ngoài ra, trong kế hoạch 5 năm (2006 - 2010) đất bãi bồi ven biển huyện Kim Sơn được trồng rừng phòng hộ 400 ha, cụ thể như sau:  năm 2007 là 90 ha; năm 2008 là 120 ha; năm 2009 là 150 ha; năm 2010 là 40 ha.

3. Kế hoạch thu hồi đất:

Đơn vị tính: ha

STT Loại đất phải thu hồi Diện tích   thu hồi trong kỳ Chia ra các năm
Năm
2006
Năm
2007
Năm
2008
Năm
2009
Năm
2010
1 ĐẤT NÔNG NGHIỆP 3.342 1.152 919 514 438 319
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 2.853 1.006 815 389 362 281
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 2.647 927 785 367 328 240
  Trong đó: đất chuyên trồng lúa n­­ước 2.031 778 621 229 258 145
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 206 79 30 22 34 41
1.2 Đất lâm nghiệp 114 46 6 44 17 1
1.2.1 Đất rừng sản xuất 16     7 9  
1.2.2 Đất rừng phòng hộ 83 46 6 22 8 1
1.2.3 Đất rừng đặc dụng 15     15    
1.3 Đất nuôi  trồng thuỷ sản 338 89 93 72 51 33
1.4 Đất nông nghiệp khác 37 11 5 9 8 4
2 ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP 282 98 98 45 20 21
2.1 Đất ở 49 20 16 3 4 6
2.1.1 Đất ở tại nông thôn 38 17 9 2 4 6
2.1.2 Đất ở tại đô thị 11 3 7 1    
2.2 Đất chuyên dùng 144 42 63 24 6 9
2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 6 4   1 1  
2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh 1   1      
  Trong đó: đất an ninh 1   1      
2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 11 4 4 2   1
2.2.4 Đất có mục đích công cộng 126 34 58 21 5 8
2.3 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 11 4 5 1 1  
2.4 Đất sông suối và mặt nư­­ớc chuyên dùng 67 25 12 16 8 6
2.5 Đất phi nông nghiệp khác 11 7 2 1 1  

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:

 Đơn vị tính: ha

STT Mục đích sử dụng Diện tích  đất chưa sử dụng đ­­ưa vào sử dụng trong kỳ Phân theo từng năm
Năm
2006
Năm
2007
Năm
2008
Năm
2009
Năm
2010
1 ĐẤT NÔNG NGHIỆP 3.342 1.152 919 514 438 319
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 2.853 1.006 815 389 362 281
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 2.647 927 785 367 328 240
  Trong đó: đất chuyên trồng lúa n­­ước 2.031 778 621 229 258 145
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 206 79 30 22 34 41
1.2 Đất lâm nghiệp 114 46 6 44 17 1
1.2.1 Đất rừng sản xuất 16     7 9  
1.2.2 Đ   Đất rừng phòng hộ 83 46 6 22 8 1
1.2.3 Đất rừng đặc dụng 15     15    
1.3 Đất nuôi  trồng thuỷ sản 338 89 93 72 51 33
1.4 Đất nông nghiệp khác 37 11 5 9 8 4
2 ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP 282 98 98 45 20 21
2.1 Đất ở 49 20 16 3 4 6
2.1.1 Đất ở tại nông thôn 38 17 9 2 4 6
2.1.2 Đất ở tại đô thị 11 3 7 1    
2.2 Đất chuyên dùng 144 42 63 24 6 9
2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 6 4   1 1  
2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh 1   1      
  Trong đó: đất an ninh 1   1      
2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 11 4 4 2   1
2.2.4 Đất có mục đích công cộng 126 34 58 21 5 8
2.3 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 11 4 5 1 1  
2.4 Đất sông suối và mặt nư­­ớc chuyên dùng 67 25 12 16 8 6
2.5 Đất phi nông nghiệp khác 11 7 2 1 1