vanban.org

Điều 1. Xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của tỉnh Ninh Bình với các chỉ tiêu sau: — Nghị quyết 04/2007/NQ-CP

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 30/12/2020 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 30/12/2020 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 151/2020/NĐ-CP · 30/12/2020
Chính phủ Ban hành 23/01/2007 Hiệu lực 18/02/2007 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 19 năm
Nghị quyết số 04/2007/NQ-CP Về việc điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) tỉnh Ninh Bình · 04/2007/NQ-CP
30/12/2020151/2020/NĐ-CPBãi bỏ Đang xem 18/02/2007Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 04/2007/NQ-CP › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của tỉnh Ninh Bình với các chỉ tiêu sau:

1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

Chỉ tiêu

Hiện trạng năm 2005

Điều chỉnh

đến năm 2010

Diện tích (ha) Cơ cấu (%)

Diện tích

 (ha)

Cơ cấu (%)
  TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN 139.011 100,00 139.011 100,00
1 ĐẤT NÔNG NGHIỆP 94.279 67,82 103.924 75,76
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 61.387   66.072  
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 54.383   58.027  
  Trong đó: đất trồng lúa n­ước 47.039   47.316  
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 7.004   8.045  
1.2 Đất lâm nghiệp 27.644   30.204  
1.2.1 Đất rừng sản xuất 312   5.101  
1.2.2 Đất rừng phòng hộ 11.048   8.685  
1.2.3 Đất rừng đặc dụng 16.284   16.419  
1.3 Đất nuôi  trồng thuỷ sản 5.164   7.567  
1.4 Đất nông nghiệp khác 84   81  
2 ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP 27.799 20,00 33.372 24,01
2.1 Đất ở 5.346   6.006  
2.1.1 Đất ở tại nông thôn 4.729   4.945  
2.1.2 Đất ở tại đô thị 617   1.061  
2.2 Đất chuyên dùng 15.973   20.925  
2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 230   305  
2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh 1809   1.997  
2.22.1 Đất quốc phòng 1430   1.474  
2.2.2.2 Đất an ninh   379   523  
2.2.3 Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp   1.462   3.879  
2.2.3.1 Đất khu công nghiệp 464   1.099  
2.2.3.2 Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh 575   2.142  
2.2.3.3 Đất cho hoạt động khoáng sản 14   189  
2.2.3.4 Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ 409   450  
2.2.4 Đất có mục đích công cộng 12.472   14.743  
2.2.4.1 Đất giao thông 5.761   6.727  
2.2.4.2 Đất thuỷ lợi 5.654   6.620  
2.2.4.3 Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông 38   39  
2.2.4.4 Đất cơ sở văn hóa 71   247  
2.2.4.5 Đất cơ sở y tế 75   85  
2.2.4.6 Đất cơ sở giáo dục - đào tạo 392   444  
2.2.4.7 Đất cơ sở thể dục - thể thao 131   214  
2.2.4.8 Đất chợ 29   38  
2.2.4.9 Đất có di tích, danh thắng 315   315  
2.2.4.10 Đất bãi thải, xử lý chất thải 6   14  
2.3 Đất tôn giáo, tín ng­­ưỡng 190   194  
2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 1.382   1.417  
2.5 Đất sông suối và mặt n­­ước chuyên dùng 4.888   4.821  
2.6 Đất phi nông nghiệp khác 20   9  
3 ĐẤT CHƯ­­A SỬ DỤNG 16.933 12,18 1.715 1,23
3.1 Đất bằng ch­ưa sử dụng 8.503   736  
3.2 Đồi núi ch­ưa sử dụng 3.559   531  
3.3 Núi đá không có rừng cây 4.871   448  

Ngoài ra, đến năm 2010 diện tích đất bãi bồi ven biển huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình tăng thêm 600 ha, trong đó 400 ha được trồng rừng phòng hộ ven biển.

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

STT Chỉ tiêu Diện tích (ha)
1 Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp 852
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 781
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 744
  Trong đó: đất chuyên trồng lúa nư­ớca 316
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 37
1.3 Đất nuôi trồng thuỷ sản 71
2 Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp 5.178
2.1 Đất chuyên trồng lúa nư­ớc chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác còn lại 1.088
2.2 Đất chuyên trồng lúa n­ước chuyển sang đất trồng cây lâu năm 162
2.3 Đất chuyên trồng lúa nư­ớc chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản 1.300
2.4 Đất trồng cây hàng năm khác còn lại chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản 75
2.5 Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng 151
2.6 Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng 1.250
2.7 Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất rừng sản xuất 1.122
2.8 Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất rừng đặc dụng 30
3 Đất phi nông nghiệp sử dụng không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp sử dụng có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở 59
3.1 Đất có mục đích công cộng không thu tiền sử dụng đất 42
3.2 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 7
3.3 Đất sông suối và mặt nư­ớc chuyên dùng 9
3.4 Đất phi nông nghiệp khác 1
4 Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở 59
4.1 Đất chuyên dùng 30
4.1.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 2
4.1.2 Đất quốc phòng, an ninh 1
  Trong đó: đất an ninh 1
4.1.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 1
4.1.4 Đất có mục đích công cộng 26
4.2 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 1
4.3 Đất sông suối và mặt nư­ớc chuyên dùng 27
4.4 Đất phi nông nghiệp khác 1

Ngoài ra, trong kế hoạch 5 năm (2006 - 2010) đất bãi bồi ven biển huyện Kim Sơn được trồng rừng phòng hộ 400 ha, cụ thể như sau:  năm 2007 là 90 ha; năm 2008 là 120 ha; năm 2009 là 150 ha; năm 2010 là 40 ha.

  3. Diện tích đất thu hồi:

STT Loại đất phải thu hồi Diện tích   (ha)
1 ĐẤT NÔNG NGHIỆP 3.342
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 2.853
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 2.647
  Trong đó: đất chuyên trồng lúa n­­ước 2.031
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 206
1.2 Đất lâm nghiệp 114
1.2.1 Đất rừng sản xuất 16
1.2.2 Đất rừng phòng hộ 83
1.2.3 Đất rừng đặc dụng 15
1.3 Đất nuôi trồng thuỷ sản 338
1.4 Đất nông nghiệp khác 37
2 ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP 282
2.1 Đất ở 49
2.1.1 Đất ở tại nông thôn 38
2.1.2 Đất ở tại đô thị 11
2.2 Đất chuyên dùng 144
2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 6
2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh 1
  Trong đó: đất an ninh 1
2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 11
2.2.4 Đất có mục đích công cộng 126
2.3 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 11
2.4 Đất sông suối và mặt nư­­ớc chuyên dùng 67
2.5 Đất phi nông nghiệp khác 11

4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng:

STT Mục đích sử dụng Diện tích (ha)
1 ĐẤT NÔNG NGHIỆP 3.342
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 2.853
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 2.647
  Trong đó: đất chuyên trồng lúa n­­ước 2.031
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 206
1.2 Đất lâm nghiệp 114
1.2.1 Đất rừng sản xuất 16
1.2.2 Đ  Đất rừng phòng hộ 83
1.2.3 Đất rừng đặc dụng 15
1.3 Đất nuôi trồng thuỷ sản 338
1.4 Đất nông nghiệp khác 37
2 ĐẤT PHI  NÔNG NGHIỆP 282
2.1 Đất ở 49
2.1.1 Đất ở tại nông thôn 38
2.1.2 Đất ở tại đô thị 11
2.2 Đất chuyên dùng 144
2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 6
2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh 1
  Trong đó: đất an ninh 1
2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 11
2.2.4 Đất có mục đích công cộng 126
2.3 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 11
2.4 Đất sông suối và mặt nư­­ớc chuyên dùng 67
2.5 Đất phi nông nghiệp khác 11

(Vị trí, diện tích các loại đất trong quy hoạch được xác định trên Bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 tỉnh Ninh Bình được Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình xác lập ngày 04 tháng 8 năm 2006).