Điều 3. Mức phụ cấp hằng tháng từng chức danh người hoạt động không chuyên trách ở thôn, tổ dân phố
Mức phụ cấp hằng tháng từng chức danh người hoạt động không chuyên trách ở thôn, tổ dân phố (bao gồm cả hỗ trợ đóng bảo hiểm xã hội) như sau:
| STT | Chức danh | Mức phụ cấp theo từng chức danh (đơn vị tính: “lần mức lương cơ sở/chức danh/tháng”) | |
| Đối với thôn có từ 700 hộ gia đình trở lên; tổ dân phố có từ 1.000 hộ gia đình trở lên; thôn, tổ dân phố thuộc đơn vị hành chính cấp xã trọng điểm về quốc phòng theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền; thôn, tổ dân phố thuộc đơn vị hành chính cấp xã ở khu vực biên giới | Thôn, tổ dân phố còn lại | ||
| 1 | Bí thư chi bộ | 3,5 | 2,9 |
| 2 | Trưởng thôn/Tổ trưởng tổ dân phố | 3,5 | 2,9 |
| 3 | Trưởng ban Công tác Mặt trận | 2,0 | 1,7 |
| Tổng quỹ phụ cấp | 9,0 | 7,5 | |