vanban.org

Điều 7. Hỗ trợ trang phục, huy hiệu, biển hiệu, giấy chứng nhận, phương tiện, thiết bị cho lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở — Nghị quyết 03/2024/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 07/08/2026 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 07/08/2026
Ninh Bình Ban hành 07/06/2024 Hiệu lực 01/07/2024 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời nghị quyết · 3 phiên bản · 3 năm
Nghị quyết số 03/2024/NQ-HĐND Quy định về tiêu chí thành lập Tổ bảo vệ an ninh, trật tự; tiêu chí số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự; mức hỗ trợ, bồi dưỡng đối với lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Ninh Bình · 03/2024/NQ-HĐND
07/08/202627/2026/NQ-HĐNDSửa đổi Đang xem 01/07/2024Bản gốcThay thế
Nghị quyết số 92/2022/NQ-HĐND Quy định mức hỗ trợ thường xuyên hàng tháng cho các chức danh Đội trưởng, Đội phó đội dân phòng · 92/2022/NQ-HĐND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 03/2024/NQ-HĐND › Điều 7
Đọc toàn văn

Điều 7. Hỗ trợ trang phục, huy hiệu, biển hiệu, giấy chứng nhận, phương tiện, thiết bị cho lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở

1. Hỗ trợ trang phục, huy hiệu, biển hiệu, giấy chứng nhận cho lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở theo mức:

a) Danh mục, tiêu chuẩn trang bị lần đầu

STT DANH MỤC TRANG PHỤC ĐVT TIÊU CHUẨN/01 NGƯỜI
1 Mũ cứng gắn huy hiệu Cái 01
2 Mũ mềm gắn huy hiệu Cái 01
3 Mũ bông gắn huy hiệu Cái 01
4 Mũ bảo hiểm Cái 01
5 Quần áo xuân hè ngắn tay Bộ 02
6 Áo xuân hè dài tay Cái 02
7 Quần áo thu đông Bộ 02
8 Áo ấm Cái 02
9 Áo sơ mi Cái 02
10 Ca ra vát Cái 01
11 Dây lưng Cái 01
12 Giày da Đôi 01
13 Dép nhựa Đôi 01
14 Bít tất Đôi 03
15 Quần áo mưa Bộ 01
16 Huy hiệu Cái 01
17 Biển hiệu Cái 01
18 Giấy chứng nhận Cái 01

b) Danh mục, tiêu chuẩn, niên hạn trang bị những năm tiếp theo

STT DANH MỤC TRANG PHỤC ĐVT TIÊU CHUẨN/01 NGƯỜI NIÊN HẠN (NĂM)
1 Mũ cứng gắn huy hiệu Cái 01 03
2 Mũ mềm gắn huy hiệu Cái 01 03
3 Mũ bông gắn huy hiệu Cái 01 03
4 Mũ bảo hiểm Cái 01 05
5 Quần áo xuân hè Bộ 01 01
6 Áo xuân hè dài tay Cái 01 02
7 Quần áo thu đông Bộ 01 02
8 Áo ấm Cái 01 03
9 Áo sơ mi Cái 02 02
10 Ca ra vát Cái 01 02
11 Dây lưng Cái 01 03
12 Giày da Đôi 01 02
13 Dép nhựa Đôi 01 01
14 Bít tất Đôi 03 01
15 Quần áo mưa Bộ 01 03
16 Huy hiệu Cái 01 Cấp lại khi bị mất, bị hư hỏng
17 Biển hiệu Cái 01 Cấp lại khi bị hư hỏng
18 Giấy chứng nhận Cái 01 Cấp lại khi bị mất, bị hư hỏng, có thay đổi về thông tin

2. Hỗ trợ phương tiện, thiết bị cho lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở theo mức:

a) Danh mục tiêu chuẩn trang bị lần đầu

STT TÊN CÔNG CỤ ĐVT TIÊU CHUẨN/01 TỔ BẢO VỆ AN NINH, TRẬT TỰ
1 Bàn làm việc cá nhân Cái Từ 03 đến 05 thành viên 03 - 04
2 Bàn họp Cái Từ 03 đến 05 thành viên 01
3 Ghế ngồi Cái Trang bị bằng số lực lượng thực tế thành viên Tổ bảo vệ ANTT ở cơ sở
4 Tủ đựng tài liệu, đựng công cụ hỗ trợ và phục vụ công việc Cái Từ 03 đến 05 thành viên 01 - 02
5 Giường cá nhân Cái Từ 03 đến 05 thành viên 02 - 03
6 Văn phòng phẩm Theo yêu cầu công tác

b) Danh mục tiêu chuẩn, niên hạn trang bị những năm tiếp theo

STT TÊN CÔNG CỤ ĐVT TIÊU CHUẨN/01 TỔ BẢO VỆ AN NINH, TRẬT TỰ NIÊN HẠN (NĂM)
1 Bàn làm việc cá nhân Cái Từ 03 đến 05 thành viên 03 - 04 10
2 Bàn họp Cái Từ 03 đến 05 thành viên 01 10
3 Ghế ngồi Cái Trang bị bằng số lực lượng thực tế thành viên Tổ bảo vệ ANTT ở cơ sở 10
4 Tủ đựng tài liệu, đựng công cụ hỗ trợ và phục vụ công việc Cái Từ 03 đến 05 thành viên 01 - 02 10
5 Giường cá nhân Cái Từ 03 đến 05 thành viên 02 - 03 10
6 Văn phòng phẩm Theo yêu cầu công tác

3. Căn cứ vào khả năng cân đối ngân sách và điều kiện thực tế địa phương, Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện bố trí kinh phí hỗ trợ quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều này đảm bảo tiết kiệm, hiệu quả, phù hợp với các đối tượng tương đồng và quy định của pháp luật hiện hành.