Điều 7. Hỗ trợ trang phục, huy hiệu, biển hiệu, giấy chứng nhận, phương tiện, thiết bị cho lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở
1. Hỗ trợ trang phục, huy hiệu, biển hiệu, giấy chứng nhận cho lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở theo mức:
a) Danh mục, tiêu chuẩn trang bị lần đầu
| STT | DANH MỤC TRANG PHỤC | ĐVT | TIÊU CHUẨN/01 NGƯỜI |
| 1 | Mũ cứng gắn huy hiệu | Cái | 01 |
| 2 | Mũ mềm gắn huy hiệu | Cái | 01 |
| 3 | Mũ bông gắn huy hiệu | Cái | 01 |
| 4 | Mũ bảo hiểm | Cái | 01 |
| 5 | Quần áo xuân hè ngắn tay | Bộ | 02 |
| 6 | Áo xuân hè dài tay | Cái | 02 |
| 7 | Quần áo thu đông | Bộ | 02 |
| 8 | Áo ấm | Cái | 02 |
| 9 | Áo sơ mi | Cái | 02 |
| 10 | Ca ra vát | Cái | 01 |
| 11 | Dây lưng | Cái | 01 |
| 12 | Giày da | Đôi | 01 |
| 13 | Dép nhựa | Đôi | 01 |
| 14 | Bít tất | Đôi | 03 |
| 15 | Quần áo mưa | Bộ | 01 |
| 16 | Huy hiệu | Cái | 01 |
| 17 | Biển hiệu | Cái | 01 |
| 18 | Giấy chứng nhận | Cái | 01 |
b) Danh mục, tiêu chuẩn, niên hạn trang bị những năm tiếp theo
| STT | DANH MỤC TRANG PHỤC | ĐVT | TIÊU CHUẨN/01 NGƯỜI | NIÊN HẠN (NĂM) |
| 1 | Mũ cứng gắn huy hiệu | Cái | 01 | 03 |
| 2 | Mũ mềm gắn huy hiệu | Cái | 01 | 03 |
| 3 | Mũ bông gắn huy hiệu | Cái | 01 | 03 |
| 4 | Mũ bảo hiểm | Cái | 01 | 05 |
| 5 | Quần áo xuân hè | Bộ | 01 | 01 |
| 6 | Áo xuân hè dài tay | Cái | 01 | 02 |
| 7 | Quần áo thu đông | Bộ | 01 | 02 |
| 8 | Áo ấm | Cái | 01 | 03 |
| 9 | Áo sơ mi | Cái | 02 | 02 |
| 10 | Ca ra vát | Cái | 01 | 02 |
| 11 | Dây lưng | Cái | 01 | 03 |
| 12 | Giày da | Đôi | 01 | 02 |
| 13 | Dép nhựa | Đôi | 01 | 01 |
| 14 | Bít tất | Đôi | 03 | 01 |
| 15 | Quần áo mưa | Bộ | 01 | 03 |
| 16 | Huy hiệu | Cái | 01 | Cấp lại khi bị mất, bị hư hỏng |
| 17 | Biển hiệu | Cái | 01 | Cấp lại khi bị hư hỏng |
| 18 | Giấy chứng nhận | Cái | 01 | Cấp lại khi bị mất, bị hư hỏng, có thay đổi về thông tin |
2. Hỗ trợ phương tiện, thiết bị cho lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở theo mức:
a) Danh mục tiêu chuẩn trang bị lần đầu
| STT | TÊN CÔNG CỤ | ĐVT | TIÊU CHUẨN/01 TỔ BẢO VỆ AN NINH, TRẬT TỰ | |
| 1 | Bàn làm việc cá nhân | Cái | Từ 03 đến 05 thành viên | 03 - 04 |
| 2 | Bàn họp | Cái | Từ 03 đến 05 thành viên | 01 |
| 3 | Ghế ngồi | Cái | Trang bị bằng số lực lượng thực tế thành viên Tổ bảo vệ ANTT ở cơ sở | |
| 4 | Tủ đựng tài liệu, đựng công cụ hỗ trợ và phục vụ công việc | Cái | Từ 03 đến 05 thành viên | 01 - 02 |
| 5 | Giường cá nhân | Cái | Từ 03 đến 05 thành viên | 02 - 03 |
| 6 | Văn phòng phẩm | Theo yêu cầu công tác | ||
b) Danh mục tiêu chuẩn, niên hạn trang bị những năm tiếp theo
| STT | TÊN CÔNG CỤ | ĐVT | TIÊU CHUẨN/01 TỔ BẢO VỆ AN NINH, TRẬT TỰ | NIÊN HẠN (NĂM) | |
| 1 | Bàn làm việc cá nhân | Cái | Từ 03 đến 05 thành viên | 03 - 04 | 10 |
| 2 | Bàn họp | Cái | Từ 03 đến 05 thành viên | 01 | 10 |
| 3 | Ghế ngồi | Cái | Trang bị bằng số lực lượng thực tế thành viên Tổ bảo vệ ANTT ở cơ sở | 10 | |
| 4 | Tủ đựng tài liệu, đựng công cụ hỗ trợ và phục vụ công việc | Cái | Từ 03 đến 05 thành viên | 01 - 02 | 10 |
| 5 | Giường cá nhân | Cái | Từ 03 đến 05 thành viên | 02 - 03 | 10 |
| 6 | Văn phòng phẩm | Theo yêu cầu công tác | |||
3. Căn cứ vào khả năng cân đối ngân sách và điều kiện thực tế địa phương, Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện bố trí kinh phí hỗ trợ quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều này đảm bảo tiết kiệm, hiệu quả, phù hợp với các đối tượng tương đồng và quy định của pháp luật hiện hành.