Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy chế làm việc của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long khóa XI, nhiệm kỳ 2026 - 2031. — Nghị quyết 02/2026/NQ-HĐND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 08/06/2026
Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống
Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bạn đang xem một phần của
Nghị quyết 02/2026/NQ-HĐND › Điều 1
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy chế làm việc của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long khóa XI, nhiệm kỳ 2026 - 2031.
Điều 2. Điều khoản thi hành
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Điều 2. Nguyên tắc hoạt động, chế độ làm việc của Hội đồng nhân dân tỉnh
Chương II — HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH
Điều 3. Kỳ họp Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 4. Chuẩn bị kỳ họp Hội đồng nhân dân
Điều 5. Tổ chức kỳ họp Hội đồng nhân dân
Điều 6. Chương trình kỳ họp Hội đồng nhân dân
Điều 7. Trách nhiệm của Chủ tọa kỳ họp, Chủ tọa phiên họp Hội đồng nhân dân
Điều 8. Trách nhiệm của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp
Điều 9. Thành lập Tổ thảo luận tại kỳ họp và trách nhiệm của Tổ trưởng, Tổ phó, thành viên Tổ thảo luận
Điều 10. Công tác thư ký kỳ họp của Hội đồng nhân dân
Điều 11. Tài liệu phục vụ kỳ họp Hội đồng nhân dân
Điều 12. Hình thức tiến hành kỳ họp của Hội đồng nhân dân
Điều 13. Kỳ họp thứ nhất, phiên khai mạc, phiên bế mạc kỳ họp Hội đồng nhân dân
Điều 14. Trình tự, thủ tục Hội đồng nhân dân xem xét, quyết định các nội dung thuộc nhiệm vụ, quyền hạn tại kỳ họp
Điều 15. Trình tự, thủ tục Hội đồng nhân dân xem xét, quyết định về công tác nhân sự thuộc thẩm quyền
Điều 16. Hồ sơ về nhân sự trình Hội đồng nhân dân quyết định
Điều 17. Trình tự xem xét đề nghị lập danh mục, đăng ký xây dựng, ban hành nghị quyết quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân
Điều 18. Thông tin về kỳ họp Hội đồng nhân dân
Chương III — THƯỜNG TRỰC HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH
Điều 19. Chế độ, hình thức làm việc
Điều 20. Phiên họp Thường trực Hội đồng nhân dân
Điều 21. Văn bản kết luận phiên họp của Thường trực Hội đồng nhân dân
Điều 22. Trình tự, thủ tục Thường trực Hội đồng nhân dân xem xét, cho ý kiến, quyết định bằng văn bản
Điều 23. Trách nhiệm của Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Ủy viên là Trưởng Ban của Hội đồng nhân dân
Điều 24. Chế độ thông tin, báo cáo của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh
Chương IV — BAN CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH
Điều 25. Chế độ, hình thức làm việc
Điều 26. Phạm vi, lĩnh vực phụ trách của các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 27. Trình tự, thủ tục thẩm tra đề án, báo cáo, dự thảo nghị quyết của các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 28. Việc tổ chức phiên họp toàn thể Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và việc xem xét, cho ý kiến bằng văn bản
Điều 29. Trách nhiệm của Trưởng Ban, Phó Trưởng Ban và các Ủy viên
Chương V — TỔ ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH
Điều 30. Trách nhiệm của Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân
Điều 31. Trách nhiệm của Tổ trưởng, Tổ phó Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân
Chương VI — ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
Điều 32. Số lượng đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long khóa XI, nhiệm kỳ 2026 - 2031
Điều 33. Nhiệm vụ, quyền hạn của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh
Chương VII — MỐI QUAN HỆ CÔNG TÁC
Điều 34. Quan hệ phối hợp công tác của Hội đồng nhân dân tỉnh, Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh với các cơ quan Trung ương và địa phương
Điều 35. Quan hệ công tác của Thường trực Hội đồng nhân dân với các Ban của Hội đồng nhân dân, Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân
Điều 36. Quan hệ phối hợp công tác giữa Ban của Hội đồng nhân dân với các cơ quan ở Trung ương và địa phương
Điều 37. Quan hệ công tác của Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân với Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh và chính quyền địa phương nơi đại biểu thực hiện nhiệm vụ
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy