Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy chế làm việc của Hội đồng nhân dân, Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng khóa X, nhiệm kỳ 2021 - 2026 . — Nghị quyết 02/2025/NQ-HĐND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 12/08/2025
Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống
Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bạn đang xem một phần của
Nghị quyết 02/2025/NQ-HĐND › Điều 1
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1
Điều 2. Hiệu lực thi hành
Điều 3. Tổ chức thực hiện
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Điều 2. Nguyên tắc hoạt động và chế độ làm việc
Chương II — KỲ HỌP HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
Điều 3. Triệu tập kỳ họp Hội đồng nhân dân
Điều 4. Chương trình kỳ họp Hội đồng nhân dân
Điều 5. Trách nhiệm của Chủ tọa kỳ họp Hội đồng nhân dân
Điều 6. Trách nhiệm của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp
Điều 7. Trách nhiệm của Tổ trưởng, Tổ phó Tổ thảo luận
Điều 8. Trách nhiệm Thư ký kỳ họp của Hội đồng nhân dân
Điều 9. Tài liệu phục vụ kỳ họp Hội đồng nhân dân
Điều 10. Hình thức tiến hành kỳ họp của Hội đồng nhân dân
Điều 11. Hình thức Biểu quyết tại kỳ họp
Điều 1. 2 . Kỳ họp thứ Nhất, phiên khai mạc, phiên bế mạc kỳ họp Hội đồng nhân dân
Điều 13. Trình tự, thủ tục Hội đồng nhân dân xem xét, thông qua các nội dung theo thẩm quyền tại kỳ họp
Điều 14. Trình tự chất vấn và trả lời chất vấn tại kỳ họp
Điều 15. Trình tự xem xét, quyết định về công tác nhân sự thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân, Thường trực Hội đồng nhân dân
Điều 16. Thông tin về kỳ họp Hội đồng nhân dân
Điều 17. Lấy ý kiến đại biểu bằng phiếu xin ý kiến
Chương III — THƯỜNG TRỰC HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
Điều 18. Nguyên tắc hoạt động, chế độ, hình thức làm việc
Điều 19. Việc thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn của Chủ tịch Hội đồng nhân dân , Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Trưởng Ban của Hội đồng nhân dân thành phố
Điều 20. P hiên họp Thường trực Hội đồng nhân dân thành phố
Điều 21. Văn bản kết luận phiên họp của Thường trực Hội đồng nhân dân thành phố
Điều 22. Trình tự, thủ tục Thường trực Hội đồng nhân dân thành phố cho ý kiến bằng văn bản
Điều 23. Trách nhiệm thực hiện chế độ thông tin, báo cáo của Thường trực Hội đồng nhân dân
Chương IV — BAN CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
Điều 24. Nguyên tắc và chế độ làm việc
Điều 25. Nhiệm vụ, quyền hạn của Trưởng ban , Phó Trưởng Ban, ủy viên hoạt động chuyên trách và Ủy viên khác của Ban Hội đồng nhân dân
Điều 26. Phiên họp toàn thể của Ban Hội đồng nhân dân thành phố
Chương V — ĐẠI BIỂU VÀ TỔ ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
Điều 27. Đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố
Điều 28. Trách nhiệm của Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân
Điều 29. Trách nhiệm của Tổ trưởng, Tổ phó Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân
Chương VI — MỐI QUAN HỆ CÔNG TÁC VÀ ĐIỀU KIỆN BẢO ĐẢM HOẠT ĐỘNG CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
Điều 30. Quan hệ phối hợp c ông tác của Hội đồng nhân dân, Thường trực Hội đồng nhân dân với các cơ quan trung ương và địa phương
Điều 31. Quan hệ phối hợp c ông tác của Hội đồng nhân dân, Thường trực Hội đồng nhân dân với các Ban Hội đồng nhân dân, Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân
Điều 32
Điều 33. Quan hệ công tác của Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân với Thường trực Hội đồng nhân dân và chính quyền địa phương nơi ứng cử
Điều 34. Điều kiện bảo đảm hoạt động
Chương VII — HIỆU LỰC THI HÀNH
Điều 35. Trách nhiệm thực hiện
Điều 36. Hiệu lực thi hành
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy