vanban.org

Điều 2. Chức danh, bố trí chức danh và mức phụ cấp đối với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã — Nghị quyết 02/2024/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 05/09/2026 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 05/09/2026
Lạng Sơn Ban hành 30/05/2024 Hiệu lực 10/06/2024 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời nghị quyết · 4 phiên bản · 5 năm
Nghị quyết số 02/2024/NQ-HĐND Quy định chức danh, chế độ, chính sách đối với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố và người trực tiếp tham gia hoạt động ở thôn, tổ dân phố; mức khoán kinh phí hoạt động của các tổ chức chính trị - xã hội ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn · 02/2024/NQ-HĐND
05/09/202628/2026/NQ-HĐNDThay thế Đang xem 10/06/2024Bản gốcThay thế
Nghị quyết số 04/2021/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 02/2020/NQ-HĐND ngày 30 tháng 3 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định chức danh, số lượng, mức phụ cấp chức danh, phụ cấp kiêm nhiệm chức danh đối với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã; mức khoán kinh phí hoạt động của các tổ chức chính trị - xã hội ở cấp xã và mức phụ cấp chức danh, phụ cấp kiêm nhiệm chức danh đối với người hoạt động không chuyên trách ở thôn, tổ dân phố; mức bồi dưỡng người trực tiếp tham gia công việc của thôn, tổ dân phố; mức hỗ trợ kinh phí hoạt động của thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn · 04/2021/NQ-HĐND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 02/2024/NQ-HĐND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Chức danh, bố trí chức danh và mức phụ cấp đối với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã

1. Các chức danh người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã gồm:

a) Văn phòng Đảng uỷ;

b) Phó Chủ tịch Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;

c) Chủ tịch Hội Chữ thập đỏ;

d) Chủ tịch Hội Người cao tuổi;

đ) Phó Chủ tịch Hội Cựu chiến binh;

e) Phó Chủ tịch Hội Nông dân;

g) Phó Chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ;

h) Phó Bí thư Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh;

i) Phó Chỉ huy trưởng Ban Chỉ huy Quân sự;

k) Nhân viên Khuyến nông;

l) Nhân viên Thú y.

2. Bố trí chức danh

a) Trên cơ sở tổng số người hoạt động không chuyên trách được Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định, Ủy ban nhân dân cấp huyện căn cứ tình hình thực tế của địa phương để bố trí người hoạt động không chuyên trách đối với từng đơn vị hành chính cấp xã cho phù hợp, đảm bảo các chức danh đều có người đảm nhiệm.

b) Ủy ban nhân dân cấp huyện quyết định chức danh được bố trí kiêm nhiệm đối với đơn vị hành chính cấp xã được giao số lượng người hoạt động không chuyên trách thấp hơn số lượng chức danh quy định tại khoản 1 Điều này.

c) Ủy ban nhân dân cấp huyện quyết định chức danh được bố trí nhiều hơn 01 người nhưng tối đa không quá 02 người đối với đơn vị hành chính cấp xã được giao số lượng người hoạt động không chuyên trách nhiều hơn số lượng chức danh quy định tại khoản 1 Điều này.

Riêng chức danh Phó Chỉ huy trưởng Ban chỉ huy Quân sự: đơn vị hành chính cấp xã loại I, xã biên giới được bố trí không quá 02 người; đơn vị hành chính cấp xã còn lại được bố trí 01 người.

3. Mức phụ cấp của từng chức danh

Mức phụ cấp cụ thể của từng chức danh hoạt động không chuyên trách ở cấp xã (chưa bao gồm bảo hiểm xã hội và bảo hiểm y tế) theo quyết định phân loại đơn vị hành chính cấp xã, cụ thể như sau:

TT Tên chức danh Mức phụ cấp/ tháng (Theo mức lương cơ sở)
Cấp xã loại I Cấp xã loại II Cấp xã loại III
Đại học trở lên Cao đẳng, trung cấp Còn lại Đại học trở lên Cao đẳng, trung cấp Còn lại Đại học trở lên Cao đẳng, trung cấp Còn lại
1 Văn phòng Đảng ủy 1,25 1,20 1,10 1,20 1,15 1,00 1,15 1,00 0,90
2 Phó Chủ tịch Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam 1,25 1,20 1,10 1,20 1,15 1,00 1,15 1,00 0,90
3 Chủ tịch Hội Chữ thập đỏ 1,25 1,20 1,10 1,20 1,15 1,00 1,15 1,00 0,90
4 Chủ tịch Hội Người cao tuổi 1,25 1,20 1,10 1,20 1,15 1,00 1,15 1,00 0,90
5 Phó Chủ tịch Hội Cựu chiến binh 1,25 1,20 1,10 1,20 1,15 1,00 1,15 1,00 0,90
6 Phó Chủ tịch Hội Nông dân 1,25 1,20 1,10 1,20 1,15 1,00 1,15 1,00 0,90
7 Phó Chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ 1,25 1,20 1,10 1,20 1,15 1,00 1,15 1,00 0,90
8 Phó Bí thư Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh 1,25 1,20 1,10 1,20 1,15 1,00 1,15 1,00 0,90
9 Phó Chỉ huy trưởng Ban Chỉ huy Quân sự 1,25 1,20 1,10 1,20 1,15 1,00 1,15 1,00 0,90
10 Nhân viên Khuyến nông 1,25 1,20 1,10 1,20 1,15 1,00 1,15 1,00 0,90
11 Nhân viên Thú ý 1,25 1,20 1,10 1,20 1,15 1,00 1,15 1,00 0,90