vanban.org

Điều 5. Một số mức chi quản lý nhiệm vụ KH&CN — Nghị quyết 02/2023/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 30/10/2025 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 30/10/2025 Thay thế: 19/2025/NQ-HĐND · 30/10/2025
Ninh Bình Ban hành 14/11/2023 Hiệu lực 25/11/2023 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời nghị quyết · 3 phiên bản · 2 năm
Nghị quyết số 19/2025/NQ-HĐND Ban hành Quy định mức lập dự toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước và một số định mức chi hoạt động quản lý khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh NB · 19/2025/NQ-HĐND
Nghị quyết số 02/2023/NQ-HĐND Ban hành Quy định định mức xây dựng dự toán đối với các nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước thuộc thẩm quyền quản lý của tỉnh Ninh Bình · 02/2023/NQ-HĐND
30/10/202519/2025/NQ-HĐNDSửa đổi Đang xem 25/11/2023Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 02/2023/NQ-HĐND › Chương I › Điều 5
Đọc toàn văn

Điều 5. Một số mức chi quản lý nhiệm vụ KH&CN

1. Mức chi hoạt động của các Hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ

a) Chi tiền thù lao

Đơn vị tính: 1.000 đồng

STTNội dung công việcĐơn vị tínhNhiệm vụ KH&CN cấp tỉnhNhiệm vụ KH&CN cấp cơ sở
1Chi tư vấn xác định nhiệm vụ KH&CN
aChi hợp Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ KH&CNHội đồng
Chủ tịch hội đồng1.050600
Phó chủ tịch hội đồng; thành viên hội đồng700400
Thư ký khoa học200100
Thư ký hành chính200100
Đại biểu được mời tham dự150100
bChi nhận xét đánh giá01 phiếu nhận xét đánh giá
Nhận xét đánh giá của ủy viên hội đồng350200
Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong hội đồng500300
cChi thù lao xây dựng yêu cầu đặt hàng đối với các nhiệm vụ đề xuất thực hiệnNhiệm vụ
Chủ tịch hội đồng500300
Phó chủ tịch hội đồng, thành viên hội đồng350200
2Chi về tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ KH&CN
aChi họp Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ KH&CNHội đồng
Chủ tịch hội đồng1.250700
Phó chủ tịch hội đồng; thành viên hội đồng1.050600
Thư ký khoa học200100
Thư ký hành chính200100
Đại biểu được mời tham dự150100
bChi nhận xét đánh giá01 phiếu nhận xét đánh giá
Nhận xét đánh giá của ủy viên hội đồng500300
Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong hội đồng700400
3Chi tư vấn đánh giá nghiệm thu chính thức nhiệm vụ KH&CN
aChi họp Hội đồng nghiệm thuNhiệm vụ
Chủ tịch hội đồng1.250700
Phó chủ tịch hội đồng; thành viên hội đồng1.050600
Thư ký khoa học200100
Thư ký hành chính200100
Đại biểu được mời tham dự150100
bChi nhận xét đánh giá01 phiếu nhận xét đánh giá
Nhận xét đánh giá của ủy viên hội đồng500300
Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng700400
4Chi thù lao chuyên gia xử lý các vấn đề kỹ thuật hỗ trợ cho hoạt động của Hội đồngChuyên gia1.050600

Trường hợp trong một số lĩnh vực phải mời chuyên gia ngoài tỉnh tham gia làm thành viên các Hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ tại khoản 1 Điều này do trong tỉnh không có chuyên gia chuyên sâu thì mức chi được áp dụng theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 6 Thông tư 03/2023/TT-BTC.

b) Dự toán chi hoạt động của các Hội đồng tư vấn khác được quy định tại Thông tư quản lý nhiệm vụ KH&CN của Bộ Khoa học và Công nghệ (nếu có) được áp dụng tối đa bằng 50% mức chi của Hội đồng tư vấn đánh giá nghiệm thu nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh, cấp cơ sở được quy định tại điểm a khoản 1 Điều này;

c) Các nội dung chi khác được xây dựng dự toán trên cơ sở dự kiến khối lượng công việc và các quy định hiện hành của pháp luật (nếu có).

2. Mức chi hoạt động của tổ thẩm định kinh phí thực hiện nhiệm vụ KH&CN

a) Chi tiền thù lao

Đơn vị tính: 1.000 đồng

STTNội dungĐơn vị tínhNhiệm vụ KH&CN cấp tỉnhNhiệm vụ KH&CN cấp cơ sở
1Tổ trưởng tổ thẩm địnhNhiệm vụ700400
2Thành viên tổ thẩm địnhNhiệm vụ500300
3Thư ký hành chínhNhiệm vụ200100
4Đại biểu được mời tham dựNhiệm vụ150100

b) Chi hậu cần phục vụ hoạt động của tổ thẩm định được xây dựng dự toán trên cơ sở dự kiến khối lượng công việc và các quy định hiện hành của pháp luật.

3. Mức chi xây dựng dự toán thuê chuyên gia tư vấn độc lập được thực hiện theo khoản 3 Điều 6 Thông tư 03/2023/TT-BTC.

4. Chi thông báo tuyển chọn trên các phương tiện truyền thông được thực hiện theo khoản 4 Điều 6 Thông tư 03/2023/TT-BTC.

5. Dự toán chi công tác kiểm tra, đánh giá trong quá trình thực hiện nhiệm vụ KH&CN; kiểm tra, đánh giá sau khi giao quyền sở hữu, quyền sử dụng kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ

a) Dự toán chi công tác phí cho đoàn kiểm tra đánh giá được xây dựng theo quy định tại Nghị quyết số 14/2017/NQ-HĐND ngày 06 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình quy định về chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị của các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Ninh Bình;

b) Dự toán chi tiền công cho Hội đồng đánh giá nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh, cấp cơ sở (trong trường hợp cần thiết có Hội đồng đánh giá) được áp dụng tối đa bằng 50% mức chi của Hội đồng tư vấn đánh giá nghiệm thu chính thức nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh, cấp cơ sở quy định tại điểm a khoản 1 Điều này.

6. Chi hội nghị, hội thảo khoa học phục vụ công tác quản lý nhiệm vụ KH&CN (nếu có) thực hiện theo quy định đối với dự toán chi hội nghị, hội thảo khoa học, diễn đàn, tọa đàm khoa học phục vụ hoạt động nghiên cứu quy định tại khoản 6 Điều 4 Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết này.

7. Các khoản chi khác liên quan trực tiếp đến hoạt động quản lý nhiệm vụ KH&CN được xây dựng dự toán trên cơ sở dự kiến khối lượng công việc và các quy định hiện hành của pháp luật.