Điều 5. Tiêu chí và hệ số phân bổ vốn cho huyện
1. Tiêu chí 1: Tổng tỷ lệ hộ nghèo và hộ cận nghèo của huyện
| Tổng tỷ lệ hộ nghèo và hộ cận nghèo của huyện | Hệ số |
| Dưới 8% | 0,3 |
| Từ 8% đến dưới 15% | 0,5 |
| Từ 15% đến dưới 25% | 0,6 |
| Từ 25% trở lên | 0,7 |
2. Tiêu chí 2: Tổng số hộ nghèo và hộ cận nghèo của huyện
| Tổng số hộ nghèo và hộ cận nghèo của huyện | Hệ số |
| Dưới 2.000 hộ | 0,4 |
| Từ 2.000 đến dưới 3.000 hộ | 0,5 |
| Từ 3.000 đến dưới 4.600 hộ | 0,6 |
| Từ 4.600 hộ trở lên | 0,7 |
3. Tiêu chí 3: Số đơn vị hành chính cấp xã của huyện
| Số đơn vị hành chính cấp xã của huyện | Hệ số |
| Dưới 10 xã | 1 |
| Từ 11 đến dưới 20 xã | 1,2 |
| Từ 20 đến dưới 30 xã | 1,3 |
| Từ 30 xã trở lên | 1,5 |
4. Tiêu chí 4: Tỷ lệ suy dinh dưỡng thấp còi của trẻ em dưới 5 tuổi của huyện
| Tỷ lệ suy dinh dưỡng thấp còi của trẻ em dưói 5 tuổi của huyện | Hệ số |
| Từ 20% trở lên | 1,6 |
| Từ 15% đến dưới 20% | 1,4 |
| Từ 11% đến dưới 15% | 1,2 |
| Dưới 11% | 1 |
5. Tiêu chí 5: Lực lượng lao động từ đủ 15 tuổi trở lên của huyện
| Lực lượng lao động từ đủ 15 tuổi trở lên của huyện | Hệ số |
| Dưới 50.000 người | 1 |
| Từ 50.000 đến dưới 90.000 người | 1,3 |
| Từ 90.000 người trở lên | 1,6 |
6. Tiêu chí 6: Số lượng tuyển sinh trên địa bàn các huyện
| Số lượng tuyển sinh trên địa bàn các huyện | Hệ số |
| Dưới 2.900 người/năm | 0,5 |
| Từ 2.900 người/năm đến dưới 5.000 người/năm | 0,6 |
| Từ 5.000 người/năm trở lên | 0,7 |