Điều 1. Quy định mức học phí năm học 2021 - 2022 đối với các trường đại học, cao đẳng, trung cấp công lập thuộc thành phố Hải Phòng quản lý, cụ thể:
1. Mức học phí
a. Mức học phí đối với chương trình đào tạo đại trà trình độ đại học tại
trường đại học chưa tự bảo đảm kinh phí chi thường xuyên và chi đầu tư:
Đơn vị: Đồng/tháng/sinh viên
| STT | Khối ngành, chuyên ngành đào tạo | Mức thu học phí |
|---|---|---|
| 1 | Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông, lâm, thủy sản | 980.000 |
| 2 | Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch | 1.170.000 |
b. Mức học phí chương trình đào tạo thạc sĩ, tiến sĩ tại trường đại học chưa tự bảo đảm kinh phí chi thường xuyên và chi đầu tư được xác định bằng mức học phí chương trình đào tạo đại trà trình độ đại học nêu tại điểm a, Khoản 1 Điều này nhân (x) hệ số như sau:
| STT | Trình độ đào tạo | Hệ số so với đại học |
|---|---|---|
| 1 | Đào tạo thạc sĩ | 1,5 |
| 2 | Đào tạo tiến sĩ | 2,5 |
c. Mức học phí chương trình đào tạo đại trà trình độ cao đẳng, trình độ trung cấp tại trường cao đẳng, trường trung cấp chưa tự bảo đảm kinh phí chi thường xuyên và chi đầu tư:
Đơn vị: Đồng/tháng/học sinh, sinh viên
| STT | Nhóm ngành, nghề đào tạo | Mức thu học phí | |
|---|---|---|---|
| Trình độ trung cấp | Trình độ cao đẳng | ||
| 1 | Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông, lâm, thủy sản | 690.000 | 780.000 |
| 2 | Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch | 800.000 | 860.000 |
| 3 | Y dược | 1.000.000 | 1.140.000 |
d. Mức học phí học lại: Bằng mức học phí chương trình đào tạo tương ứng quy định tại điểm a, b, c Khoản 1 Điều này.
2. Chế độ miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, quản lý, sử dụng học phí thực hiện theo quy định của Chính phủ.