vanban.org

Nghị quyết số 02/2014/NQ-HĐND Về việc quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 20/07/2014 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bến Tre Ban hành 10/07/2014 Hiệu lực 20/07/2014 Còn hiệu lực
Dòng đời phiên bản 2 đời nghị quyết · 3 phiên bản · 13 năm
Nghị quyết số 02/2014/NQ-HĐND Về việc quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bến Tre · 02/2014/NQ-HĐND
20/07/2014Bản gốcThay thế Hiện hành
Nghị quyết số 32/2012/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước trên địa bàn tỉnh Bến Tre tại nghị quyết số 17/2012/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2012 của hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre · 32/2012/NQ-HĐND
Từng phần
Còn hiệu lực từ 20/07/2014 — Văn thư vanban.org

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH BẾN TRE

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 02/2014/NQ-HĐND

Bến Tre, ngày 10 tháng 7 năm 2014

 NGHỊ QUYẾT

Về việc quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bến Tre 

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE

KHOÁ VIII - KỲ HỌP THỨ 10

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Luật Khám bệnh, chữa bệnh ngày 23 tháng 11 năm 2009;

Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Nghị định số 85/2012/NĐ-CP ngày 15 tháng 10 năm 2012 của Chính phủ về cơ chế hoạt động, cơ chế tài chính đối với các đơn vị sự nghiệp y tế công lập và giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTBXH ngày 26 tháng 01 năm 2006 của Bộ Y tế - Bộ Tài chính - Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về việc bổ sung Thông tư liên bộ số 14/TTLB ngày 30 tháng 9 năm 1995 của liên Bộ Y tế - Tài chính - Lao động Thương binh và Xã hội - Ban Vật giá Chính phủ hướng dẫn thực hiện việc thu một phần viện phí;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC ngày 29 tháng 02 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Y tế - Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành mức tối đa khung giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 10/2014/TTLT-BYT-BNV-BTC-BLĐTB&XH ngày 26 tháng 02 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Y tế - Bộ trưởng Bộ Nội vụ - Bộ trưởng Bộ Tài chính - Bộ trưởng Bộ Lao động Thương binh và Xã hội về hướng dẫn thực hiện một số điều của Quyết định số 73/2011/QĐ-TTg ngày 28 tháng 12 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ về việc quy định một số chế độ phụ cấp đặc thù đối với công chức, viên chức, người lao động trong các cơ sở y tế công lập và chế độ phụ cấp chống dịch;

Sau khi nghe Uỷ ban nhân dân tỉnh trình bày Tờ trình số 2630/TTr-UBND ngày 10 tháng 6 năm 2014 về việc thông qua giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bến Tre;

Sau khi nghe báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế và Ngân sách, Ban Văn hoá - Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến của Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bến Tre

1. Quy định giá 1.827 dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bến Tre như sau:

a) Giá 908 dịch vụ khám, chữa bệnh theo Thông tư liên tịch số 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTB&XH ngày 26 tháng 01 năm 2006 của Bộ Y tế - Bộ Tài chính - Bộ Lao động Thương binh và Xã hội về việc bổ sung Thông tư liên bộ số 14/TTLB ngày 30 tháng 9 năm 1995 của liên Bộ Y tế - Tài chính - Lao động - Thương binh và Xã hội - Ban Vật giá Chính phủ hướng dẫn thực hiện việc thu một phần viện phí được quy định tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo Nghị quyết này.

b) Giá 839 dịch vụ khám, chữa bệnh theo Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC ngày 29 tháng 02 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Y tế - Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành mức tối đa khung giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước được quy định tại Phụ lục 2 ban hành kèm theo Nghị quyết này.

c) Giá 80 dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh đối với các dịch vụ, kỹ thuật chưa có quy định trong Thông tư liên tịch số 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTB&XH ngày 26 tháng 01 năm 2006 của Bộ Y tế - Bộ Tài chính - Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội và Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC ngày 29 tháng 02 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Y tế - Bộ trưởng Bộ Tài chính được quy định tại Phụ lục 3 ban hành kèm theo Nghị quyết này.

2. Giá dịch vụ khám, chữa bệnh quy định tại Khoản 1 Điều này đã bao gồm chi phí phụ cấp thường trực, chi phí phụ cấp phẫu thuật và thủ thuật theo Thông tư liên tịch số 10/2014/TTLT-BYT-BNV-BTC-BLĐTBXH ngày 26 tháng 02 năm 2014.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Giao cho Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

3. Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh căn cứ thẩm quyền quy định tại Điều 22 của Luật Giá, điều chỉnh giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bến Tre theo lộ trình phù hợp với quy định tại Điều 18 của Nghị định số 85/2012/NĐ-CP ngày 15 tháng 10 năm 2012 của Chính phủ.

4. Nghị quyết này thay thế các Nghị quyết sau:

a) Nghị quyết số 32/2012/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bến Tre tại Nghị quyết số 17/2012/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh.

b) Nghị quyết số 17/2012/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh về quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bến Tre.

5. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khoá VIII, kỳ họp thứ 10 thông qua ngày 10 tháng 7 năm 2014 và có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua./.

CHỦ TỊCH

Nguyễn Thành Phong

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN

TỈNH BẾN TRE

 

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Phụ lục 1

Bảng giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám chữa bệnh của nhà nước

BẢNG GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH TRONG CÁC

 CƠ SỞ KHÁM CHỮA BỆNH CỦA NHÀ NƯỚC

TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẾN TRE

Các dịch vụ kỹ thuật còn lại của Thông tư liên tịch 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTB&XH ngày 26 tháng 01 năm 2006 (Quyết định 03/2011/QĐ-UBND ngày 17 tháng 01 năm 2011 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc sửa đổi, ban hành

bảng giá thu một phần viện phí trên địa bàn tỉnh Bến Tre)

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 02/2014/NQ-HĐND

 ngày 10 tháng 7 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre)

Số thứ tự Số thứ tự theo mục Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh

Mức giá

(đồng)

Ghi chú 
 
  PHẦN C: KHUNG GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM: 
  C1 CÁC THỦ THUẬT, TIỂU THỦ THUẬT, NỘI SOI 
1 1 Khí dung (chưa tính tiền thuốc) 8.000   
2 2 Chọc dò tuỷ sống 79.000   
3 3 Chọc dò màng tim 290.000   
4 4 Rửa dạ dày 131.000   
5 5 Đốt mụn cóc 30.000   
6 6 Cắt sùi mào gà 104.000   
7 7 Chấm Nitơ, AT 10.000   
8 8 Đốt Hydradenome 50.000   
9 9 Tẩy tàn nhang, nốt ruồi 65.000   
10 10 Đốt sẹo lồi, xấu, vết chai, mụn, thịt dư 150.000   
11 11 Bạch biến 65.000   
12 12 Đốt mắt cá chân nhỏ 70.000   
13 13 Cắt đường rò mông 253.000   
14 14 Lột nhẹ da mặt 300.000   
15 15 Móng quặp 80.000   
16 16 Sinh thiết phổi bằng kim nhỏ 70.000   
17 17 Sinh thiết vú 201.000   
18 18 Sinh thiết cơ tim (chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim và chụp buồng tim, kim sinh thiết cơ tim) 1.662.000   
19 19 Soi khớp có sinh thiết 421.000   
20 20 Soi màng phổi 281.000   
21 21 Soi thực quản dạ dày gắp giun 351.000   
22 22 Soi dạ dày + tiêm hoặc kẹp cầm máu 351.000   
23 23 Soi ruột non +/- sinh thiết 421.000   
24 24 Soi ruột non + tiêm (hoặc kẹp cầm máu)/ cắt pollype 501.000   
25 25 Soi đại tràng + tiêm/ kẹp cầm máu 421.000   
26 26 Soi trực tràng + tiêm/ thắt trĩ 251.000   
27 27 Soi bàng quang + chụp thận ngược dòng 551.000   
28 28 Nong thực quản qua nội soi (tuỳ theo loại dụng cụ nong) 2.044.000   
29 29 Đặt stent thực quản qua nội soi (chưa bao gồm stent) 800.000   
30 30 Nội soi tai 70.000   
31 31 Nội soi mũi xoang 70.000   
32 32 Nội soi buồng tử cung để sinh thiết 271.000   
33 33 Nội soi ống mật chủ 211.000   
34 34 Nội soi khí phế quản bằng ống mềm có gây mê (kể cả thuốc) 801.000   
35 35 Nội soi lồng ngực 801.000   
36 36 Nội soi tiết niệu có gây mê (kể cả thuốc) 801.000   
37 37 Nội soi đường mật, tuỵ ngược dòng lấy sỏi, giun hay dị vật 1.962.000   
38 38 Đo áp lực đồ bàng quang 100.000   
39 39 Đo áp lực đồ cắt dọc niệu đạo 100.000   
40 40 Điện cơ tầng sinh môn 100.000   
41 41 Niệu dòng đồ 35.000   
42 42 Mổ tràn dịch màng tinh hoàn 338.000   
43 43 Cắt bỏ tinh hoàn 338.000   
44 44 Mở rộng miệng lỗ sáo 178.000   
45 45 Bơm rửa niệu quản sau tán sỏi (ngoài cơ thể) 401.000   
46 46 Đặt sonde JJ niệu quản (kể cả Sonde JJ) 1.601.000   
47 47 Tạo hình thân đốt sống qua da bằng đổ cement (chưa bao gồm cement hoá học) 1.262.000   
48 48 Rửa dạ dày loại bỏ chất độc qua hệ thống kín 601.000   
49 49 Rửa ruột non toàn bộ loại bỏ chất độc qua đường tiêu hoá 751.000   
50 50 Hấp thụ phân tử liên tục điều trị suy gan cấp nặng (chưa bao gồm hệ thống quả lọc và Albumin Human 20%-500ml) 2.000.000   
51 51 Đặt catheter đo áp lực tĩnh mạch trung tâm (CVP) 181.000   
52 52 Đặt catheter động mạch quay 551.000   
53 53 Đặt catheter động mạch theo dõi huyết áp liên tục 701.000   
54 54 Tạo nhịp cấp cứu trong buồng tim 510.000   
55 55 Tạo nhịp cấp cứu ngoài lồng ngực 901.000   
56 56 Điều trị hạ kali/ canxi máu 180.000   
57 57 Điều trị thải độc bằng phương pháp tăng cường bài niệu 650.000   
58 58 Sử dụng antidote trong điều trị ngộ độc cấp 200.000   
59 59 Soi phế quản điều trị sặc phổi ở bệnh nhân ngộ độc cấp 751.000   
60 60 Điều trị rắn độc cắn bằng huyết thanh kháng nọc rắn 750.000   
61 61 Giải độc nhiễm độc cấp ma tuý 550.000   
62 62 Tắm tẩy độc cho bệnh nhân nhiễm độc hoá chất ngoài da 180.000   
63 63 Lọc máu liên tục (01 lần) (chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch thay thế HEMOSOL) 2.010.000   
64 64 Lọc tách huyết tương (01 lần) (chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh) 1.200.000   
65 65 Sinh thiết u phổi dưới hướng dẫn của CT Scanner 1.101.000   
66 66 Chọc dò sinh thiết vú dưới siêu âm 221.000   
    Y HỌC DÂN TỘC - PHỤC HỒI CHỨC NĂNG     
67 1 Giao thoa 10.000   
68 2 Bàn kéo 20.000   
69 3 Bồn xoáy 10.000   
70 4 Tập do liệt thần kinh trung ương 10.000   
71 5 Tập do cứng khớp 12.000   
72 6 Tập do liệt ngoại biên 10.000   
73 7 Hoạt động trị liệu hoặc ngôn ngữ trị liệu 15.000   
74 8 Chẩn đoán điện 10.000   
75 11 Tập luyện với ghế tập cơ bốn đầu đùi 5.000   
76 12 Tập với xe đạp tập 5.000   
77 13 Tập với hệ thống ròng rọc 5.000   
78 14 Thuỷ trị liệu (cả thuốc) 50.000   
79 15 Vật lý trị liệu hô hấp 10.000   
80 16 Vật lý trị liệu chỉnh hình 10.000   
81 17 Phục hồi chức năng xương chậu của sản phụ sau sinh đẻ 10.000   
82 18 Vật lý trị liệu phòng ngừa các biến chứng do bất động 10.000   
83 19 Tập dưỡng sinh 7.000   
84 20 Điện vi dòng giảm đau 10.000   
85 21 Xoa bóp bằng máy 10.000   
86 22 Xoa bóp cục bộ bằng tay (60 phút) 30.000   
87 23 Xoa bóp toàn thân (60 phút) 50.000   
88 24 Xông hơi 15.000   
89 25 Giác hơi 12.000   
90 26 Bó êm cẳng tay 7.000   
91 27 Bó êm cẳng chân 8.000   
92 28 Bó êm đùi 12.000   
93 29 Chẩn đoán điện thần kinh cơ 20.000   
94 30 Xoa bóp áp lực hơi 10.000   
95 32 Laser chiếu ngoài 10.000   
96 33 Laser nội mạch 30.000   
97 34 Laser thẩm mỹ 30.000   
98 35 Sóng xung kích điều trị 30.000   
99 36 Nẹp chỉnh hình dưới gối có khớp 470.000   
100 37 Nẹp chỉnh hình trên gối 920.000   
101 38 Nẹp cổ tay - bàn tay 320.000   
102 39 Áo chỉnh hình cột sống thắt lưng 920.000   
103 40 Giày chỉnh hình 470.000   
104 41 Nẹp chỉnh hình ụ ngồi - đùi - bàn chân 1.020.000   
105 42 Nẹp đỡ cột sống cổ 470.000   
  C2 CÁC PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT THEO CHUYÊN KHOA 
  C2.1 NGOẠI KHOA     
106 1 Cố định gãy xương sườn 55.000   
107 2 Nắn, bó gẫy xương đòn 70.000   
108 3 Nắn, bó vỡ xương bánh chè không có chỉ định mổ 94.000   
109 4 Nắn, bó gẫy xương gót 151.000   
110 5 Dẫn lưu áp xe tuyến giáp 150.000   
111 6 Phẫu thuật cắt bỏ u phần mềm 253.000   
112 7 Phẫu thuật nang bao hoạt dịch 358.000   
113 8 Phẫu thuật thừa ngón 303.000   
114 9 Phẫu thuật dính ngón 403.000   
115 10 Phẫu thuật điều trị ngón tay cò súng 253.000   
116 11 Đặt Iradium (lần) 450.000   
117 12 Tán sỏi ngoài cơ thể bằng sóng xung (thuỷ điện lực) 2.101.000   
118 13 Tán sỏi qua nội soi (sỏi thận, sỏi niệu quản, sỏi bàng quang) 1.001.000   
119 14 Phẫu thuật tim loại Blalock 4.962.000   
120 15 Phẫu thuật cắt ống động mạch 4.962.000   
121 16 Phẫu thuật tạo hình eo động mạch 4.962.000   
122 17 Phẫu thuật nong van động mạch chủ 4.962.000   
123 18 Phẫu thuật cắt màng tim rộng 5.462.000   
124 19 Phẫu thuật thay đoạn mạch nhân tạo (chưa bao gồm đoạn mạch nhân tạo) 6.462.000   
125 20 Phẫu thuật tim các loại (tim bẩm sinh/ sửa van tim/ thay van tim…) (chưa bao gồm máy tim phổi, vòng van và van tim nhân tạo) 8.064.000   
126 21 Phẫu thuật thay động mạch chủ (chưa bao gồm động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ, máy tim phổi nhân tạo) 8.064.000   
127 22 Phẫu thuật ghép van tim đồng loại (homograft) (chưa bao gồm máy tim phổi) 8.064.000   
128 23 Phẫu thuật u tim/ vết thương tim… (chưa bao gồm máy tim phổi) 7.462.000   
129 24 Phẫu thuật bắc cầu mạch vành (chưa bao gồm máy tim phổi) 8.064.000   
130 25 Phẫu thuật các mạch máu lớn (động mạch chủ ngực/ bụng/ cảnh) (chưa bao gồm động mạch nhân tạo và máy tim phổi) 7.064.000   
131 26 Phẫu thuật tim, mạch khác có sử dụng tuần hoàn ngoài cơ thể (chưa bao gồm bộ máy tim phổi) 7.064.000   
132 27 Thông tim ống lớn (chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim, chụp buồng tim và kim sinh thiết cơ tim) 1.410.000   
133 28 Nong van hai lá/Nong van động mạch phổi/Nong van động mạch chủ (chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim, chụp buồng tim trước nong và bộ bóng nong van) 2.010.000   
134 29 Bịt thông liên nhĩ/thông liên thất/bít ống động mạch bằng dụng cụ (chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim, bộ dụng cụ bít lỗ thông) 2.010.000   
135 30 Điều trị rối loạn nhịp bằng sóng cao tần (chưa bao gồm bộ dụng cụ thăm dò và điều trị RF) 2.010.000   
136 31 Cấy/đặt máy tạo nhịp/cấy máy tạo nhịp phá rung (chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung) 1.210.000   
137 32 Các kỹ thuật nút mạch, thuyên tắc mạch 2.010.000   
138 33 Nút túi phình mạch não (chưa bao gồm Micro Guide wire can thiệp, Micro catheter, Guiding catheter và Matrix Coils) 2.010.000   
139 34 Nút dị dạng mạch não (chưa bao gồm Micro Guide wire can thiệp, Micro catheter, Guiding catheter) 2.010.000   
140 35 Nút thông động tĩnh mạch cảnh xoang hang (chưa bao gồm Guiding catheter, Micro catheter dùng quả bóng/ ballon) 2.010.000   
141 37 Thăm dò điện sinh lý trong buồng tim (chưa bao gồm bộ dụng cụ thăm dò điện sinh lý tim) 1.601.000   
142 38 Phẫu thuật nội soi u tuyến yên 3.462.000   
143 39 Phẫu thuật dẫn lưu não thất - màng bụng (chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo) 2.462.000   
144 40 Phẫu thuật thần kinh có dẫn đường 3.962.000   
145 41 Phẫu thuật vi phẫu u não nền sọ 4.564.000   
146 42 Phẫu thuật vi phẫu u não thất 4.564.000   
147 43 Phẫu thuật vi phẫu u não đường giữa 5.564.000   
148 44 Phẫu thuật vi phẫu dị dạng mạch não 5.064.000   
149 45 Phẫu thuật nội soi não/ tuỷ sống 3.462.000   
150 46 Quang động học (PTD) trong điều trị u não ác tính 5.020.000   
151 47 Mở thông dạ dày qua nội soi 2.738.000   
152 48 Lấy dị vật ống tiêu hoá qua nội soi 1.601.000   
153 49 Cắt niêm mạc ống tiêu hoá qua nội soi điều trị ung thư sớm 3.962.000   
154 50 Cắt cơ Oddi hoặc dẫn lưu mật qua nội soi tá tràng 2.210.000   
155 51 Nong đường mật qua nội soi tá tràng 2.101.000   
156 52 Lấy sỏi/ giun đường mật qua nội soi tá tràng 3.210.000   
157 53 Phẫu thuật trĩ tắc mạch 136.000   
158 54 Cắt polyp ống tiêu hoá (thực quản/ dạ dày/ đại tràng/ trực tràng) 1.038.000   
159 55 Đặt stent đường mật/tuỵ (chưa bao gồm stent) 1.410.000   
160 56 Đốt sóng cao tần điều trị ung thư gan (01 lần; tính cho 02 lần đầu tiên) 1.210.000   
161 57 Đốt sóng cao tần điều trị ung thư gan (01 lần; tính cho những lần tiếp theo) 910.000   
162 58 Thắt vỡ giãn tĩnh mạch thực quản 226.000   
163 59 Phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản 3.962.000   
164 60 Phẫu thuật nội soi điều trị trào ngược thực quản, dạ dày 3.962.000   
165 61 Phẫu thuật cắt thực quản qua nội soi ngực và bụng 4.564.000   
166 62 Phẫu thuật nội soi cắt dạ dày (chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy) 2.962.000   
167 63 Phẫu thuật nội soi cắt nối ruột (chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy) 3.462.000   
168 64 Phẫu thuật nội soi cắt dây thần kinh X trong điều trị loét dạ dày 2.462.000   
169 65 Phẫu thuật nội soi ung thư đại/ trực tràng (chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy) 2.462.000   
170 66 Phẫu thuật điều trị trĩ kỹ thuật cao (phương pháp Longo) (chưa bao gồm máy cắt nối tự động) 1.962.000   
171 67 Phẫu thuật nội soi cắt nang ống mật chủ 2.462.000   
172 68 Phẫu thuật nội soi cắt u trong ổ bụng 2.962.000   
173 69 Phẫu thuật nội soi cắt lách có sử dụng máy cắt (chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy cắt nối) 2.962.000   
174 70 Phẫu thuật nội soi cắt lách 3.462.000   
175 71 Phẫu thuật nội soi cắt khối tá tuỵ có sử dụng máy cắt nối (chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy cắt nối) 3.462.000   
176 72 Phẫu thuật nội soi lấy sỏi mật hay dị vật đường mật 2.462.000   
177 73 Phẫu thuật nội soi cắt túi mật 2.462.000   
178 74 Phẫu thuật cắt cơ Oddi và nong đường mật qua ERCP 2.462.000   
179 75 Tán sỏi trong mổ nội soi đường mật và tán sỏi qua đường hầm Kehr (chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi) 2.962.000   
180 76 Phẫu thuật nội soi cắt túi mật, mở ống mật chủ lấy sỏi, nối mật - ruột 2.962.000   
181 77 Phẫu thuật cắt gan mở có sử dụng thiết bị kỹ thuật cao (chưa bao gồm dao cắt gan siêu âm) 3.962.000   
182 78 Phẫu thuật nội soi cắt gan 2.962.000   
183 79 Phẫu thuật nội soi điều trị bệnh lý gan mật khác 2.462.000   
184 80 Phẫu thuật dị tật teo hậu môn trực tràng 1 thì 2.462.000   
185 81 Phẫu thuật bệnh phình đại tràng bẩm sinh 1 thì 2.462.000   
186 82 Phẫu thuật nội soi cắt thận/ u sau phúc mạc 3.462.000   
187 83 Phẫu thuật nội soi u thượng thận/ nang thận 3.064.000   
188 84 Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang, tạo hình bàng quang 2.462.000   
189 85 Phẫu thuật cắt túi sa niệu quản bằng nội soi 2.462.000   
190 86 Phẫu thuật cắt tuyến tiền liệt qua nội soi 2.462.000   
191 87 Điều trị u xơ tiền liệt tuyến bằng laser (chưa bao gồm dây cáp quang) 1.601.000   
192 88 Cắt đốt nội soi u lành tuyến tiền liệt qua đường niệu đạo (TORP) 1.962.000   
193 89 Đặt prothese cố định sàn chậu vào mỏm nhô xương cụt 3.462.000   
194 90 Đo các chỉ số niệu động học 2.020.000   
195 91 Ghép thận, niệu quản tự thân có sử dụng vi phẫu 5.064.000   
196 92 Phẫu thuật thay đốt sống (chưa bao gồm đinh xương, nẹp vít và xương bảo quản/ đốt sống nhân tạo) 3.462.000   
197 93 Phẫu thuật nẹp vít cột sống cổ (chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít) 3.462.000   
198 94 Phẫu thuật nẹp vít cột sống thắt lưng (chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít) 3.462.000   
199 95 Phẫu thuật chữa vẹo cột sống (cả đợt điều trị) (chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít) 16.064.000   
200 96 Phẫu thuật thay toàn bộ khớp gối (chưa bao gồm khớp nhân tạo) 4.064.000   
201 97 Phẫu thuật thay khớp gối bán phần (chưa bao gồm khớp nhân tạo) 2.962.000   
202 98 Phẫu thuật thay toàn bộ khớp háng (chưa bao gồm khớp nhân tạo) 4.064.000   
203 99 Phẫu thuật thay khớp háng bán phần (chưa bao gồm khớp nhân tạo) 2.962.000   
204 100 Phẫu thuật tạo hình khớp háng 2.462.000   
205 101 Phẫu thuật thay đoạn xương ghép bảo quản bằng kĩ thuật cao (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít và xương bảo quản) 3.564.000   
206 102 Phẫu thuật kết hợp xương trên màn hình tăng sáng (chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít) 3.462.000   
207 103 Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít (chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít) 2.962.000   
208 104 Phẫu thuật nội soi khớp gối/ khớp háng/ khớp vai/ cổ chân 2.462.000   
209 105 Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng (chưa bao gồm nẹp, vít, dao cắt sụn và lưỡi bào) 3.264.000   
210 106 Phẫu thuật nội soi tái tạo gân (chưa bao gồm gân nhân tạo) 3.264.000   
211 107 Phẫu thuật vi phẫu chuyển vạt da có cuống mạch 3.264.000   
212 108 Phẫu thuật ghép chi (chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít và mạch máu nhân tạo) 4.064.000   
213 109 Phẫu thuật chuyển gân điều trị cò ngón tay do liệt vận động 2.062.000   
214 110 Phẫu thuật chuyển gân điều trị bàn chân rủ do liệt vận động 2.062.000   
215 111 Rút đinh/ tháo phương tiện kết hợp xương 1.438.000   
216 112 Tạo hình khí - phế quản 11.064.000   
217 113 Phẫu thuật tạo hình sọ mặt (bệnh lý) 4.064.000   
218 114 Phẫu thuật ung thư biểu mô tế bào đáy/tế bào gai vùng mặt + tạo hình vạt da, đóng khuyết da bằng phẫu thuật tạo hình 2.264.000   
219 115 Phẫu thuật kéo dài chi (chưa bao gồm phương tiện cố định) 4.064.000   
220 116 Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có cuống mạch liền 2.462.000   
221 117 Phẫu thuật chỉnh bàn chân khèo (chưa bao gồm phương tiện cố định) 1.962.000   
222 118 Phẫu thuật làm vận động khớp gối 2.462.000   
223 119 Phẫu thuật đóng cứng khớp cổ chân (chưa bao gồm phương tiện cố định) 1.962.000   
  C2.2 SẢN PHỤ KHOA     
224 1 Làm thuốc âm đạo 5.000   
225 2 Nạo phá thai bệnh lý/nạo thai do mổ cũ/nạo thai khó 201.000   
226 3 Hút thai dưới 12 tuần 124.000   
227 4 Nạo phá thai 3 tháng giữa 451.000   
228 5 Nạo hút thai trứng 171.000   
229 6 Hút thai có gây mê tĩnh mạch 301.000   
230 7 Đặt/ tháo dụng cụ tử cung 15.000   
231 8 Khâu vòng cổ tử cung/Tháo vòng khó 124.000   
232 10 Tiêm nhân Chorio 12.000   
233 11 Nong đặt dụng cụ tử cung chống dính buồng tử cung 45.000   
234 12 Chọc ối chẩn đoán trước sinh, nuôi cấy tế bào 224.000   
235 13 Chọc ối điều trị đa ối 55.000   
236 14 Khâu rách cùng đồ 213.000   
237 15 Xoa bóp vú và hút sữa kết hợp chạy tia điều trị viêm tắc sữa 12.000   
238 16 Đẻ không đau (gây tê ngoài màng cứng; chưa kể thuốc gây tê) 610.000   
239 17 Bóc nhân xơ vú 283.000   
240 18 Trích ápxe Bartholin 253.000   
241 19 Bóc nang Bartholin 313.000   
242 20 Triệt sản nam 233.000   
243 21 Triệt sản nữ 283.000   
244 22 Sinh thiết tinh hoàn chẩn đoán 501.000   
245 23 Nội soi ổ bụng lấy dụng cụ tránh thai 801.000   
246 24 Phẫu thuật nội soi u nang buồng trứng 1.662.000   
247 25 Phẫu thuật u nang buồng trứng 962.000   
248 26 Phẫu thuật cắt tử cung hoàn toàn đường âm đạo 1.662.000   
249 27 Điều trị chửa ống cổ tử cung bằng tiêm Metrotexat dưới siêu âm 451.000   
250 28 Điều trị u xơ tử cung bằng nút động mạch tử cung (chưa bao gồm Micro Guide wire can thiệp, Micro catheter, hạt nhựa PVA) 1.601.000   
251 29 Chọc hút u nang buồng trứng cơ năng dưới siêu âm 501.000   
252 30 Phẫu thuật cắt tử cung thắt động mạch hạ vị trong cấp cứu sản khoa 1.762.000   
253 34 Phẫu thuật bóc nang, nhân di căn âm đạo, tầng sinh môn 633.000   
254 35 Nội xoay thai 451.000   
255 36 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung 1.112.000   
256 37 Chọc hút noãn 3.810.000   
257 38 Kỹ thuật trữ lạnh phôi/trứng 2.500.000   
258 39 Kỹ thuật rã đông + chuyển phôi 1.500.000   
259 40 Sinh thiết tinh hoàn lấy tinh trùng + ICSI 2.700.000   
260 41 Đo tim thai bằng Doppler 35.000   
261 42 Theo dõi tim thai và cơn co tử cung bằng monitoring 70.000   
262 43 Phẫu thuật nội soi trong sản phụ khoa 3.462.000   
263 45 Thụ tinh trong ống nghiệm thường (IVF) (chưa kể thuốc kích thích rụng noãn, môi trường nuôi cấy) 6.064.000   
264 46 Tiêm tinh trùng vào trứng ICSI (chưa bao gồm môi trường nuôi cấy) 5.400.000   
265 47 Xin trứng - làm IVF/ ICSI (chưa bao gồm môi trường nuôi cấy) 6.000.000   
266 48 Phí lưu trữ phôi/ trứng/ tinh trùng (01 năm) 1.200.000   
267 49 Phẫu thuật lấy tinh trùng thực hiện ICSI 3.000.000   
  C2.3 MẮT     
268 1 Đo khúc xạ máy 5.000   
269 2 Nghiệm pháp phát hiện Glôcôm 40.000   
270 3 Điện chẩm 35.000   
271 4 Sắc giác 20.000   
272 5 Điện võng mạc 35.000   
273 6 Đo tính công suất thuỷ tinh thể nhân tạo 15.000   
274 7 Đo thị lực khách quan 40.000   
275 8 Đánh bờ mi 30.000   
276 9 Chữa bỏng mắt do hàn điện 10.000   
277 10 Rửa cùng đồ 1 mắt 15.000   
278 11 Điện di điều trị (01 lần) 8.000   
279 12 Múc nội nhãn (có độn hoặc không độn) 862.000   
280 13 Khoét bỏ nhãn cầu 862.000   
281 14 Nặn tuyến bờ mi 30.000   
282 15 Lấy sạn vôi kết mạc 54.000   
283 16 Đốt lông xiêu 32.000   
284 17 Phẫu thuật quặm bẩm sinh (1 mắt) 603.000   
285 18 Phẫu thuật quặm bẩm sinh (2 mắt) 683.000   
286 19 Phẫu thuật Epicanthus (1 mắt) 633.000   
287 20 Phẫu thuật điều trị bệnh võng mạc trẻ đẻ non 2 mắt 962.000   
288 21 Rạch giác mạc nan hoa (1 mắt) 351.000   
289 22 Rạch giác mạc nan hoa (2 mắt) 421.000   
290 23 Phẫu thuật lác có Faden (1 mắt) 533.000   
291 24 Phẫu thuật tạo mí (1 mắt) 962.000   
292 25 Phẫu thuật tạo mí (2 mắt) 1.162.000   
293 26 Phẫu thuật sụp mi (1 mắt) 1.112.000   
294 27 Phẫu thuật lác (2 mắt) 1.062.000   
295 28 Phẫu thuật lác (1 mắt) 862.000   
296 29 Soi bóng đồng tử 8.000   
297 30 Phẫu thuật cắt bè 912.000   
298 31 Phẫu thuật đặt IOL lần 2 (1 mắt, chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo) 1.462.000   
299 32 Phẫu thuật cắt bao sau 712.000   
300 33 Phẫu thuật thuỷ tinh thể ngoài bao (1 mắt, chưa bao gồm ống silicon) 1.062.000   
301 34 Rạch góc tiền phòng 862.000   
302 35 Phẫu thuật cắt thuỷ tinh thể 962.000   
303 36 Phẫu thuật cắt màng đồng tử 742.000   
304 37 Phẫu thuật đặt ống Silicon tiền phòng 800.000   
305 38 Phẫu thuật u mi không vá da 912.000   
306 39 Phẫu thuật u có vá da tạo hình 1.062.000   
307 40 Phẫu thuật u tổ chức hốc mắt 1.062.000   
308 41 Phẫu thuật u kết mạc nông 538.000   
309 42 Phẫu thuật tạo cùng đồ lắp mắt giả 862.000   
310 43 Phẫu thuật phủ kết mạc lắp mắt giả 588.000   
311 44 Phẫu thuật vá da điều trị lật mi 588.000   
312 45 Phẫu thuật tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi 1.262.000   
313 46 Lấy dị vật tiền phòng 862.000   
314 47 Lấy dị vật hốc mắt 962.000   
315 48 Cắt dịch kính đơn thuần/ lấy dị vật nội nhãn 1.062.000   
316 49 Khâu giác mạc đơn thuần 458.000   
317 50 Khâu củng  mạc đơn thuần 508.000   
318 51 Khâu củng giác mạc phức tạp 1.062.000   
319 52 Khâu giác mạc phức tạp 862.000   
320 53 Khâu củng mạc phức tạp 862.000   
321 54 Mở tiền phòng rửa máu/ mủ 862.000   
322 55 Khâu phục hồi bờ mi 433.000   
323 56 Khấu vết thương phần mềm, tổn thương vùng mắt 838.000   
324 57 Chích mủ hốc mắt 468.000   
325 59 Cắt bỏ túi lệ 738.000   
326 61 Cắt mộng áp Mytomycin 708.000   
327 62 Gọt giác mạc 892.000   
328 63 Nối thông lệ mũi (1 mắt, chưa bao gồm ống Silicon) 1.162.000   
329 64 Khâu cò mi 323.000   
330 65 Phủ kết mạc 588.000   
331 66 Cắt u kết mạc không  vá 488.000   
332 67 Ghép màng ối điều trị loét giác mạc 1.162.000   
333 68 Mộng tái phát phức tạp có ghép màng ối kết mạc 1.062.000   
334 69 Ghép màng ối điều trị dính mi cầu/ loét giác mạc lâu liền/ thủng giác mạc 1.212.000   
335 70 Phẫu thuật mộng ghép kết mạc tự thân 962.000   
336 71 Quang đông thể mi điều trị Glôcôm 338.000   
337 72 Tạo hình vùng bè bằng Laser 612.000   
338 73 Cắt mống mắt chu biên bằng Laser 388.000   
339 74 Mở bao sau bằng Laser 360.000   
340 75 Chọc tháo dịch dưới hắc mạc, bơm hơi tiền phòng 862.000   
341 76 Cắt bè áp MMC hoặc áp 5FU 962.000   
342 77 Phẫu thuật lấy thuỷ tinh thể ngoài bao, đặt IOL + cắt bè (1 mắt, chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo) 1.162.000   
343 78 Tháo dầu Silicon phẫu thuật 400.000   
344 79 Điện đông thể mi 438.000   
345 80 Siêu âm điều trị (01 ngày) 15.000   
346 81 Siêu âm chẩn đoán (1 mắt) 20.000   
347 82 Điện rung mắt quang động 141.000   
348 83 Sinh thiết u, tế bào học, dịch tổ chức 141.000   
349 84 Lấy huyết thanh đóng ống 30.000   
350 85 Cắt chỉ giác mạc 35.000   
351 86 Liệu pháp điều trị viêm kết mạc mùa xuân (áp tia β) 15.000   
352 87 Cắt u bì kết giác mạc có hoặc không ghép kết mạc 962.000   
353 88 Tách dính mi cầu ghép kết mạc 1.212.000   
354 89 Phẫu thuật hẹp khe mi 712.000   
355 90 Phẫu thuật tháo cò mi 193.000   
356 91 U hạt, u gai kết mạc (cắt bỏ u) 213.000   
357 92 U bạch mạch kết mạc 278.000   
358 93 Phẫu thuật điều trị tật khúc xạ bằng Laser Excimer (1 mắt) 3.962.000   
359 94 Phẫu thuật đục thuỷ tinh thể bằng phương pháp Phaco (1 mắt, chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo) 3.064.000   
360 95 Ghép giác mạc (1 mắt, chưa bao gồm giác mạc, thuỷ tinh thể nhân tạo) 2.462.000   
361 96 Phẫu thuật cắt dịch kính và điều trị bong võng mạc (1 mắt, chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, laser nội nhãn) 2.462.000   
362 97 Phẫu thuật cắt mống mắt chu biên 488.000   
  C2.4 TAI - MŨI - HỌNG     
363 1 Làm thuốc thanh quản/tai (không kể tiền thuốc) 15.000   
364 2 Lấy dị vật họng 121.000   
365 3 Đốt họng bằng khí Nitơ lỏng 100.000   
366 4 Đốt họng bằng khí CO2 (bằng áp lạnh) 75.000   
367 5 Nhét bấc mũi trước cầm máu 40.000   
368 6 Nhét bấc mũi sau cầm máu 70.000   
369 7 Trích màng nhĩ 50.000   
370 8 Thông vòi nhĩ 50.000   
371 9 Nong vòi nhĩ 30.000   
372 10 Chọc hút dịch vành tai 15.000   
373 11 Chích rạch vành tai 45.000   
374 12 Lấy nút biểu bì ống tai 25.000   
375 13 Hút xoang dưới áp lực 40.000   
376 14 Nâng, nắn sống mũi 253.000   
377 16 Rửa tai, rửa mũi, xông họng 15.000   
378 18 Bẻ cuốn mũi 60.000   
379 19 Cắt bỏ đường rò luân nhĩ 313.000   
380 20 Nhét meche mũi 60.000   
381 21 Cắt bỏ thịt thừa nếp tai 2 bên 40.000   
382 22 Đốt họng hạt 25.000   
383 23 Chọc hút u nang sàn mũi 25.000   
384 24 Cắt polyp ống tai 40.000   
385 25 Sinh thiết vòm mũi họng 45.000   
386 26 Soi thanh quản treo cắt hạt xơ 226.000   
387 27 Soi thanh quản cắt papilloma 226.000   
388 28 Soi thanh khí phế quản bằng ống mềm 171.000   
389 29 Soi thực quản bằng ống mềm 171.000   
390 30 Đốt Amidan áp lạnh 120.000   
391 31 Cầm máu mũi bằng Meroxeo (01 bên) 170.000   
392 32 Cầm máu mũi bằng Meroxeo (02 bên) 240.000   
393 33 Thông vòi nhĩ nội soi 80.000   
394 34 Nong vòi nhĩ nội soi 80.000   
395 35 Nội soi cầm máu mũi không sử dụng Meroxeo (01 bên) 150.000   
396 36 Nội soi cầm máu mũi có sử dụng Meroxeo (01 bên) 250.000   
397 37 Nội soi Tai Mũi Họng 180.000   
398 38 Mổ sào bào thượng nhĩ 1.062.000   
399 39 Đo sức cản của mũi 65.000   
400 40 Đo thính lực đơn âm 30.000   
401 41 Đo trên ngưỡng 35.000   
402 42 Đo sức nghe lời 25.000   
403 43 Đo phản xạ cơ bàn đạp 15.000   
404 44 Đo nhĩ lượng 15.000   
405 45 Chỉ định dùng máy trợ thính (hướng dẫn) 35.000   
406 46 Đo OAE (01 lần) 30.000   
407 47 Đo ABR (01 lần) 150.000   
408 48 Phẫu thuật cấy điện cực ốc tai (chưa bao gồm điện cực ốc tai) 6.962.000   
409 49 Phẫu thuật nội soi lấy u/điều trị rò dịch não tuỷ, thoát vị nền sọ (chưa bao gồm keo sinh học) 5.462.000   
410 50 Phẫu thuật cấy máy trợ thính tai giữa (chưa bao gồm máy trợ thính) 7.564.000   
411 51 Phẫu thuật tai trong/ u dây thần kinh VII/ u dây thần kinh VIII 5.262.000   
412 52 Phẫu thuật đỉnh xương đá 3.462.000   
413 53 Phẫu thuật tái tạo hệ thống truyền âm (chưa bao gồm keo sinh học, xương con để thay thế/ Prothese) 5.462.000   
414 54 Ghép thanh khí quản đặt stent (chưa bao gồm stent) 6.064.000   
415 55 Nối khí quản tận - tận trong điều trị sẹo hẹp (chưa bao gồm stent) 6.462.000   
416 56 Đặt stent điều trị sẹo hẹp thanh khí quản (chưa bao gồm stent) 6.462.000   
417 57 Cắt thanh quản có tái tạo phát âm (chưa bao gồm stent/ van phát âm, thanh quản điện) 5.564.000   
418 58 Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u mạch máu vùng đầu cổ 12.064.000   
419 59 Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u xơ mạch vòm mũi họng 6.462.000   
420 60 Phẫu thuật nội soi cắt bỏ khối u vùng mũi xoang (chưa bao gồm keo sinh học) 6.962.000   
421 61 Phẫu thuật cắt bỏ u thành bên họng lan lên đáy sọ có kiểm soát bằng kính hiển vi và nội soi 8.064.000   
422 62 Phẫu thuật tái tạo vùng đầu cổ mặt bằng vạt da cơ xương 6.064.000   
423 63 Phẫu thuật phục hồi, tái tạo dây thần kinh VII 6.064.000   
424 64 Cắt dây thần kinh Vidien qua nội soi 5.962.000   
425 65 Cắt u cuộn cảnh 5.962.000   
426 66 Phẫu thuật áp xe não do tai 6.064.000   
427 67 Phẫu thuật cắt bỏ ung thư Amidan/ thanh quản và nạo vét hạch cổ 4.962.000   
428 68 Phẫu thuật cắt bỏ ung thư lưỡi có tái tạo vạt cơ da 4.962.000   
429 69 Phẫu thuật laser cắt ung thư thanh quản hạ họng (chưa bao gồm ống nội khí quản) 7.064.000   
430 70 Phẫu thuật Laser trong khối u vùng họng miệng (chưa bao gồm ống nội khí quản) 7.064.000   
431 71 Phẫu thuật nạo vét hạch cổ, truyền hoá chất động mạch cảnh (chưa bao gồm hoá chất) 4.962.000   
432 72 Phẫu thuật nội soi mở khe giữa, nạo sàng, ngách trán, xoang bướm 4.462.000   
433 73 Phẫu thuật nội soi cắt u nhú đảo ngược vùng mũi xoang (chưa bao gồm keo sinh học) 5.462.000   
  C.2.5 RĂNG - HÀM - MẶT     
  C2.5.1 PHẪU THUẬT RĂNG, MIỆNG     
434 1 Phẫu thuật nhổ răng đơn giản 233.000   
435 2 Phẫu thuật nhổ răng khó 253.000   
436 3 Phẫu thuật cắt lợi trùm 80.000   
437 4 Rạch áp xe trong miệng 55.000   
438 5 Rạch áp xe dẫn lưu ngoài miệng 55.000   
439 6 Cố định tạm thời gẫy xương hàm (buộc chỉ thép, băng cố định) 174.000   
440 7 Nhổ chân răng 80.000   
441 8 Mổ lấy nang răng 273.000   
442 9 Cắt cuống 1 chân 253.000   
443 10 Nạo túi lợi 1 sextant 50.000   
444 11 Nắn trật khớp thái dương hàm 25.000   
445 12 Lấy u lành dưới 3cm 533.000   
446 13 Lấy u lành trên 3cm 633.000   
447 14 Lấy sỏi ống Wharton 500.000   
448 15 Nhổ răng ngầm  dưới xương 822.000   
449 16 Nhổ răng mọc lạc chỗ 662.000   
450 17 Bấm gai xương trên 02 ổ răng 80.000   
451 18 Cắt u lợi, lợi xơ để làm hàm giả 243.000   
452 19 Cắt, tạo hình phanh môi, phanh má hoặc lưỡi (không gây mê) 263.000   
453 20 Cắm và cố định lại một răng bật khỏi huyệt ổ răng 250.000   
454 21 Nẹp liên kết điều trị viêm quanh răng 1 vùng (bao gồm cả nẹp liên kết bằng kim loại đúc) 913.000   
455 22 Phẫu thuật lật vạt, nạo xương ổ răng 1 vùng 420.000   
456 23 Cắt u lợi đường kính từ 2cm trở lên 170.000   
457 24 Phẫu thuật ghép xương và màng tái tạo mô có hướng dẫn (chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo) 812.000   
  C.2.5.2 ĐIỀU TRỊ RĂNG     
458 1 Hàn răng sữa sâu ngà 70.000   
459 2 Trám bít hố rãnh 90.000   
460 3 Điều trị răng sữa viêm tuỷ có hồi phục 110.000   
461 4 Điều trị tuỷ răng sữa một chân 210.000   
462 5 Điều trị tuỷ răng sữa nhiều chân 260.000   
463 6 Chụp thép làm sẵn 170.000   
464 7 Răng sâu ngà 140.000   
465 8 Răng viêm tuỷ hồi phục 160.000   
466 9 Điều trị tuỷ răng số 1, 2, 3 300.000   
467 10 Điều trị tuỷ răng số  4, 5 370.000   
468 11 Điều trị tuỷ răng số  6,7 hàm dưới 600.000   
469 12 Điều trị tuỷ răng số 6,7 hàm trên 730.000   
470 13 Điều trị tuỷ lại 870.000   
471 14 Hàn composite cổ răng 250.000   
472 15 Hàn thẩm mỹ composite (veneer) 350.000   
473 16 Phục hồi thân răng có chốt 350.000   
474 17 Tẩy trắng răng 1 hàm (có máng) (đã bao gồm thuốc tẩy trắng) 900.000   
475 18 Tẩy trắng răng 2 hàm (có máng) (đã bao gồm thuốc tẩy trắng) 1.300.000   
  C.2.5.3 RĂNG GIẢ THÁO LẮP     
476 1 Hàm khung đúc (chưa tính răng) 851.000   
477 2 Một hàm tháo lắp nhựa toàn phần (14 răng) 751.000   
  C.2.5.4 RĂNG GIẢ CỐ ĐỊNH     
478 1 Răng giả cố định trên Implant (chưa bao gồm Implant, cùi giả thay thế) 4.800.000   
479 2 Một đơn vị sứ kim loại 700.000   
480 3 Một đơn vị sứ toàn phần 1.000.000   
481 4 Một trụ thép 550.000   
482 5 Một chụp thép cầu nhựa 600.000   
483 6 Cầu nhựa 3 đơn vị 220.000   
484 7 Cầu sứ kim loại 3 đơn vị 1.800.000   
  C.2.5.5 NẮN CHỈNH RĂNG     
485 1 Hàm dự phòng loại tháo lắp 500.000   
486 2 Hàm dự phòng loại gắn chặt 750.000   
487 3 Lực nắn chỉnh ngoài mặt Headgear (đã bao gồm Headgear) 2.400.000   
488 4 Lực nắn chỉnh ngoài mặt Facemask (đã bao gồm Facemask) 3.000.000   
489 5 Hàm điều trị chỉnh hình loại tháo lắp đơn giản 900.000   
490 6 Hàm điều trị chỉnh hình loại tháo lắp phức tạp 1.500.000   
491 7 Hàm điều trị chỉnh hình loại gắn chặt từng phần cung răng 3.500.000   
492 8 Hàm điều trị chỉnh hình loại gắn chặt toàn cung răng đơn giản 5.800.000   
493 9 Hàm điều trị chỉnh hình loại gắn chặt toàn cung răng phức tạp (kéo răng ngầm) 7.101.000   
494 10 Hàm duy trì kết quả loại tháo lắp 321.000   
495 11 Hàm duy trì kết qủa loại cố định 501.000   
496 12 Lấy khuôn để nghiên cứu chẩn đoán (hai hàm) 171.000   
  C.2.5.6 SỬA LẠI HÀM CŨ     
497 1 Làm lại hàm 301.000   
498 2 Sửa hàm 161.000   
499 3 Gắn lại chụp, cầu (1 đơn vị) 70.000   
  C.2.5.7 CÁC PHẪU THUẬT HÀM MẶT     
500 1 Sử dụng nẹp có lồi cầu trong phục hồi sau cắt đoạn xương hàm dưới (chưa bao gồm nẹp có lồi cầu và vít thay thế) 2.462.000   
501 2 Phẫu thuật cắt xương hàm trên/hàm dưới, điều trị lệch khớp cắn và kết hợp xương bằng nẹp vít (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế) 2.862.000   
502 3 Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng nẹp vít (1 bên) (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế) 1.662.000   
503 4 Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng xương, sụn tự thân (1 bên) và cố định bằng nẹp vít (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế) 2.562.000   
504 5 Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng xương, sụn tự thân (2 bên) và cố định bằng nẹp vít (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế) 2.662.000   
505 6 Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm trên do bệnh lý và tái tạo bằng hàm đúc titan, sứ, composite cao cấp (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế) 3.662.000   
506 7 Phẫu thuật điều trị lép mặt (chưa bao gồm vật liệu độn thay thế) 2.362.000   
507 8 Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 1 bên và tái tạo bằng sụn, xương tự thân (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế) 2.262.000   
508 9 Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 2 bên và tái tạo bằng sụn, xương tự thân (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế) 2.412.000   
509 10 Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 1 bên và tái tạo bằng khớp đúc titan (chưa bao gồm nẹp có cầu lồi bằng titan và vít thay thế) 2.262.000   
510 11 Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 2 bên và tái tạo bằng khớp đúc titan (chưa bao gồm nẹp có cầu lồi bằng titan và vít thay thế) 2.462.000   
511 12 Phẫu thuật cắt tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII có sử dụng máy dò thần kinh (chưa bao gồm máy dò thần kinh) 2.562.000   
512 13 Phẫu thuật khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vạt da cơ (chưa bao gồm nẹp, vít) 2.160.000   
513 14 Phẫu thuật khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vi phẫu thuật 2.210.000   
514 15 Phẫu thuật cắt u máu lớn vùng hàm mặt 2.262.000   
515 16 Phẫu thuật cắt u bạch mạch lớn vùng hàm mặt 2.262.000   
516 17 Phẫu thuật đa chấn thương vùng hàm mặt (chưa bao gồm nẹp, vít) 2.210.000   
517 18 Phẫu thuật mở xương, điều trị lệch lạc xương hàm, khớp cắn (chưa bao gồm nẹp, vít) 2.410.000   
518 19 Phẫu thuật ghép xương ổ răng trên bệnh nhân khe hở môi, vòm miệng (chưa bao gồm xương) 2.762.000   
519 20 Tái tạo chỉnh hình xương mặt trong chấn thương nặng (chưa bao gồm nẹp, vít) 2.410.000   
520 21 Phẫu thuật tái tạo xương quanh răng bằng ghép xương hoặc màng tái sinh mô có hướng dẫn (chưa bao gồm màng tái tạo mô) 2.238.000   
521 22 Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới (chưa bao gồm nẹp, vít) 2.062.000   
522 23 Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu (chưa bao gồm nẹp, vít) 2.162.000   
523 24 Phẫu thuật điều trị gãy gò má cung tiếp 2 bên (chưa bao gồm nẹp, vít) 2.362.000   
524 25 Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên (chưa bao gồm nẹp, vít) 2.462.000   
525 26 Phẫu thuật cắt u lành tính tuyến dưới hàm (chưa bao gồm máy dò thần kinh) 2.338.000   
526 27 Phẫu thuật nâng sống mũi (chưa bao gồm vật liệu thay thế) 2.088.000   
527 28 Phẫu thuật tạo hình môi một bên 1.662.000   
528 29 Phẫu thuật tạo hình môi hai bên 1.762.000   
529 30 Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng 1.662.000   
530 31 Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng tạo vạt thành hầu 1.662.000   
531 32 Phẫu thuật căng da mặt 1.200.000   
532 33 Cắt u nang giáp móng 2.062.000   
533 34 Cắt u nang cạnh cổ 2.062.000   
534 35 Cắt nang xương hàm từ 2-5cm 2.038.000   
535 36 Phẫu thuật cắt ung thư xương hàm trên, nạo vét hạch 2.412.000   
536 37 Phẫu thuật cắt ung thư xương hàm dưới, nạo vét hạch 2.412.000   
537 38 Phẫu thuật tạo hình khe hở chéo mặt 1.862.000   
538 39 Ghép da rời mỗi chiều trên 5cm 1.962.000   
539 40 Dùng laser, sóng cao tần trong điều trị sẹo >2cm 1.320.000   
540 41 Phẫu thuật điều trị viêm nhiễm toả lan, áp xe vùng hàm mặt 1.862.000   
541 42 Phẫu thuật khâu phục hồi vết thương phần mềm vùng hàm mặt, có tổn thương tuyến, mạch, thần kinh 1.962.000   
542 43 Phẫu thuật lấy xương chết, nạo rò viêm xương vùng hàm mặt 1.962.000   
543 44 Cắt bỏ nang sàn miệng 2.112.000   
544 45 Phẫu thuật mở xoang lấy răng ngầm 1.888.000   
545 46 Phẫu thuật cắt dây thần kinh V ngoại biên 1.838.000   
546 47 Phẫu thuật tạo hình phanh môi/ phanh má/ phanh lưỡi bám thấp (gây mê nội khí quản) 1.533.000   
547 48 Cắt u nhỏ lành tính phần mềm vùng hàm mặt (gây mê nội khí quản) 1.633.000   
548 49 Tiêm xơ điều trị u máu phần mềm và xương vùng hàm mặt 800.000   
549 50 Phẫu thuật nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn 1.538.000   
550 51 Sinh thiết u phần mềm và xương vùng hàm mặt (gây mê nội khí quản) 1.500.000   
551 52 Phẫu thuật lấy  răng ngầm trong xương 1.888.000   
  C2.6 BỎNG     
552 1 Thay băng bỏng (01 lần) 120.000   
553 2 Vô cảm trong thay băng bệnh nhân bỏng 100.000   
554 3 Sử dụng giường khí hoá lỏng điều trị bỏng nặng (01 ngày) 120.000   
555 4 Siêu lọc máu có kết hợp thẩm tách trong 24h (chưa bao gồm màng lọc và dây dẫn đi kèm) 2.210.000   
556 5 Siêu lọc máu có kết hợp thẩm tách trong 48h (chưa bao gồm màng lọc và dây dẫn đi kèm) 2.710.000   
557 6 Siêu lọc máu không kết hợp thẩm tách trong 24h (chưa bao gồm màng lọc và dây dẫn đi kèm) 1.710.000   
558 7 Siêu lọc máu không kết hợp thẩm tách trong 48h (chưa bao gồm màng lọc và dây dẫn đi kèm) 2.510.000   
559 8 Ghép da dị loại (da ếch, da lợn…) trong điều trị bỏng (chưa bao gồm da ghép) 183.000   
560 9 Ghép da tự thân trong điều trị bỏng 298.000   
561 10 Ghép màng tế bào nuôi cấy trong điều trị bỏng (chưa bao gồm màng nuôi) 538.000   
562 11 Chẩn đoán độ sâu bỏng bằng máy siêu âm doppler 90.000   
563 12 Tắm điều trị tiệt khuẩn bằng TRA gamma 70.000   
564 13 Ghép da có sử dụng da lợn bảo quản sau lạnh 188.000   
565 14 Điều trị vết thương bỏng bằng màng nuôi cấy nguyên bào sợi (hoặc tế bào sừng) 538.000   
566 15 Điều trị bằng ôxy cao áp 100.000   
  C3 XÉT NGHIỆM VÀ THĂM DÒ CHỨC NĂNG     
  C3.1 XÉT NGHIỆM HUYẾT HỌC - MIỄN DỊCH     
567 1 Kháng thể kháng nhân và Anti-dsDNA 250.000   
568 3 Tổng phân tích tế bào máu bằng máy đếm laser 40.000   
569 4 Nhuộm hồng cầu lưới trên máy tự động 35.000   
570 5 Huyết đồ (sử dụng máy đếm tự động) 60.000   
571 6 Huyết đồ (sử dụng máy đếm laser) 60.000   
572 7 Độ tập trung tiểu cầu 12.000   
573 8 Tìm mảnh vỡ hồng cầu (bằng máy) 15.000   
574 9 Tìm hồng cầu có chấm ưa base (bằng máy) 15.000   
575 10 Tìm ấu trùng giun chỉ trong máu 30.000   
576 11 Tập trung bạch cầu 25.000   
577 12 Máu lắng (bằng máy tự động) 30.000   
578 13 Nhuộm hồng cầu sắt (nhuộm Peris) 30.000   
579 14 Nhuộm Phosphatase kiềm bạch cầu 60.000   
580 15 Nhuộm Phosphatase acid 65.000   
581 16 Cấy cụm tế bào tuỷ 500.000   
582 17 Xét nghiệm hoà hợp (Cross-Match) trong phát máu 30.000   
583 18 Nhuộm sợi xơ trong mô tuỷ xương 70.000   
584 19 Nhuộm sợi xơ liên võng trong mô tuỷ xương 70.000   
585 20 Lách đồ 50.000   
586 21 Hoá mô miễn dịch tuỷ xương  (01 marker) 160.000   
587 23 Thời gian thromboplastin hoạt hoá từng phần (APTT) 35.000   
588 24 Thời gian thrombin (TT) 35.000   
589 25 Tìm yếu tố kháng đông đường ngoại sinh 70.000   
590 26 Tìm yếu tố kháng đông đường nội sinh 100.000   
591 27 Nghiệm pháp rượu (nghiệm pháp Ethanol) 25.000   
592 28 Nghiệm pháp von-Kaulla 45.000   
593 30 Định lượng D- Dimer 220.000   
594 31 Định lượng Protein S 220.000   
595 32 Định lượng Protein C 220.000   
596 33 Định lượng yếu tố Thrombomodulin 180.000   
597 34 Định lượng đồng yếu tố Ristocetin 180.000   
598 35 Định lượng yếu tố von - Willebrand (v-WF) 180.000   
599 36 Định lượng yếu tố: PAI-1/PAI-2 180.000   
600 37 Định lượng Plasminogen 180.000   
601 38 Định lượng α2 anti -plasmin (α2AP) 180.000   
602 39 Định lượng β - Thromboglobulin (βTG) 180.000   
603 40 Định lượng t- PA 180.000   
604 41 Định lượng anti Thrombin III 120.000   
605 42 Định lượng α2 Macroglobulin (α2MG) 180.000   
606 43 Định lượng chất ức chế C1 180.000   
607 44 Định lượng yếu tố Heparin 180.000   
608 45 Định lượng yếu tố kháng Xa 220.000   
609 47 Định lượng FDP 120.000   
610 48 Định type hoà hợp tổ chức bằng kỹ thuật vi độc tế bào (chưa bao gồm kít HLA) (lớp 1 và lớp 2) 3.500.000   
611 50 Test đường + Ham 60.000   
612 51 Đếm số lượng CD3-CD4 -CD8 350.000   
613 52 Phân tích CD (01 loại CD) 150.000   
614 53 Xét nghiệm kháng thể ds- DNA bằng kỹ thuật ngưng kết latex 60.000   
615 54 Thử phản ứng dị ứng thuốc 65.000   
616 57 Định lượng men G6PD 70.000   
617 58 Định lượng men Pyruvat kinase 150.000   
618 59 Xét nghiệm trao đổi nhiễm sắc thể chị em 450.000   
619 60 Nhiễm sắc thể Philadelphia (có ảnh hưởng karyotype) 200.000   
620 61 Xác định gen bệnh máu ác tính 800.000   
621 62 Xét nghiệm xác định gen Hemophilia 1.000.000   
622 63 Xét nghiệm chuyển dạng lympho với PHA 250.000   
623 64 Anti-HCV (ELISA) 100.000   
624 65 Anti- HIV (ELISA) 90.000   
625 66 HBsAg (nhanh) 60.000   
626 67 Anti-HCV (nhanh) 60.000   
627 68 Anti- HIV (nhanh) 60.000   
628 69 Anti-HBs (ELISA) 60.000   
629 70 Anti-HBc IgG (ELISA) 60.000   
630 71 Anti- HBc IgM (ELISA) 95.000   
631 72 Anti- HBe (ELISA) 80.000   
632 73 HBeAg (ELISA) 80.000   
633 74 Kháng thể kháng ký sinh trùng sốt rét (ELISA) 90.000   
634 75 Kháng thể kháng giang mai (ELISA) 60.000   
635 76 Anti- HTLV1/2 (ELISA) 70.000   
636 77 Anti- EBV IgG (ELISA) 125.000   
637 78 Anti- EBV IgM (ELISA) 125.000   
638 79 Anti- CMV IgG (ELISA) 125.000   
639 80 Anti- CMV IgM (ELISA) 125.000   
640 81 Xác định DNA trong viêm gan B 270.000   
641 82 Tìm ký sinh trùng sốt rét bằng phương pháp PCR 180.000   
642 83 HIV (PCR) 350.000   
643 84 HCV (RT-PCR) 450.000   
644 85 HIV (RT-PCR) 600.000   
645 86 Định tuýp E, B HIV-1 950.000   
646 87 Định lượng virus viêm gan B (HBV) 1.350.000   
647 88 Định nhóm máu khó hệ ABO 180.000   
648 89 Định nhóm máu hệ Rh (D yếu, D từng phần) 150.000   
649 90 Định nhóm máu A1 30.000   
650 91 Xác định kháng nguyên H 30.000   
651 92 Định nhóm máu hệ Kell 170.000   
652 93 Định nhóm máu hệ MN (xác định kháng nguyên M, N) 170.000   
653 94 Định nhóm máu hệ P (xác định kháng nguyên P1) 170.000   
654 95 Định nhóm máu hệ Lewis (xác định kháng nguyên Lea, Leb) 170.000   
655 96 Định nhóm máu hệ Kidd (xác định kháng nguyên jKa, jKb, jKa, jKb) 330.000   
656 97 Định nhóm máu hệ Lutheran (xác định kháng nguyên Lua, Lub) 160.000   
657 98 Định nhóm máu hệ Ss (xác định kháng nguyên S, s) 160.000   
658 99 Định nhóm máu hệ Duffy (xác định kháng nguyên Fya, Fyb) 160.000   
659 100 Định nhóm máu hệ MNSs (xác định kháng nguyên Mia) 160.000   
660 101 Định nhóm máu hệ Diego (xác định kháng nguyên Diego) 160.000   
661 102 Sàng lọc kháng thể bất thường 80.000   
662 103 Định danh kháng thể bất thường 1.100.000   
663 104 Hiệu giá kháng thể tự nhiên chống A, B/ Hiệu giá kháng thể bất thường 30-50 35.000   
664 105 Xác định bất đồng nhóm máu mẹ con 80.000   
665 106 Tách tế bào máu bằng máy (chưa bao gồm kít tách tế bào máu) 800.000   
666 107 Thu thập và chiết tách tế bào gốc từ máu ngoại vi (chưa bao gồm kít tách tế bào máu) 2.500.000   
667 108 Thu thập và chiết tách tế bào gốc từ máu cuống rốn (chưa bao gồm kít tách tế bào máu) 2.500.000   
668 109 Thu thập và chiết tách tế bào gốc từ tuỷ xương (chưa bao gồm kít tách tế bào) 3.000.000   
669 110 Điều chế và lưu trữ tế bào gốc từ máu ngoại vi 16.000.000   
670 111 Điều chế và lưu trữ tế bào gốc từ máu cuống rốn/ từ tuỷ xương 16.000.000   
671 112 Xét nghiệm xác định HLA 3.000.000   
672 113 Xét nghiệm độ chéo (Cross-Match) trong ghép cơ quan 400.000   
673 114 Xét nghiệm tiền mẫn cảm 400.000   
674 115 Xét nghiệm tế bào gốc CD 34+ 1.700.000   
675 116 Bilan đông cầm máu - huyết khối 1.500.000   
676 118 Xét nghiệm miễn dịch màng tế bào (CD) 1.000.000   
677 120 Xét nghiệm sắc thể: kỹ thuật DNA với Protein 5.000.000   
678 121 Xét nghiệm xác định gen 3.200.000   
    XÉT NGHIỆM HOÁ SINH     
679 1 Gross 15.000   
680 2 Maclagan 15.000   
681 3 Amoniac 70.000   
682 4 CPK 25.000   
683 5 ACTH 75.000   
684 6 ADH 135.000   
685 7 Cortison 75.000   
686 8 GH 75.000   
687 10 Erythropoietin 75.000   
688 11 Thyroglobulin 75.000   
689 12 Calcitonin 75.000   
690 13 TRAb 250.000   
691 14 Phenytoin 75.000   
692 15 Theophylin 75.000   
693 16 Tricyclic anti depressant 75.000   
694 17 Quinin/ Cloroquin/ Mefloquin 75.000   
695 18 Nồng độ rượu trong máu 28.000   
696 19 Paracetamol 35.000   
697 20 Benzodiazepam (BZD) 35.000   
698 21 Ngộ độc thuốc 60.000   
699 22 Salicylate 70.000   
700 23 ALA 85.000   
701 24 A/G 35.000   
702 25 Calci 12.000   
703 26 Calci ion hoá 25.000   
704 27 Phospho 15.000   
705 28 CK-MB 35.000   
706 29 LDH 25.000   
707 30 Gama GT 18.000   
708 31 CRP hs 50.000   
709 32 Ceruloplasmin 65.000   
710 34 Apolipoprotein A/B (01 loại) 45.000   
711 35 IgA/IgG/IgM/IgE (01 loại) 60.000   
712 36 Lipase 55.000   
713 37 Complement 3 (C3)/ 4 (C4) (01 loại) 55.000   
714 38 Beta2 Microglobulin 70.000   
715 39 RF (Rheumatoid Factor) 55.000   
716 40 ASLO 55.000   
717 41 Transferin 60.000   
718 42 Khí máu 100.000   
719 43 Catecholamin 200.000   
720 44 T3/FT3/T4/FT4 (01 loại) 60.000   
721 45 TSH 55.000   
722 46 Alpha FP (AFP) 85.000   
723 47 PSA 85.000   
724 48 Ferritin 75.000   
725 49 Insuline 75.000   
726 50 CEA 80.000   
727 51 Beta - HCG 80.000   
728 52 Estradiol 75.000   
729 53 LH 75.000   
730 54 FSH 75.000   
731 55 Prolactin 70.000   
732 56 Progesteron 75.000   
733 57 Homocysteine 135.000   
734 58 Myoglobin 85.000   
735 59 Troponin T/I 70.000   
736 60 Cyclosporine 300.000   
737 61 PTH 220.000   
738 62 CA 19-9 130.000   
739 63 CA 15-3 140.000   
740 64 CA 72-4 125.000   
741 65 CA 125 130.000   
742 66 Cyfra 21-1 90.000   
743 67 Folate 80.000   
744 68 Vitamin B12 70.000   
745 69 Digoxin 80.000   
746 70 Anti – TG 250.000   
747 71 Pre albumin 90.000   
748 72 Lactat 90.000   
749 73 Lambda 90.000   
750 74 Kappa 90.000   
751 75 HBDH 90.000   
752 76 Haptoglobin 90.000   
753 77 GLDH 90.000   
754 78 Alpha Microglobulin 90.000   
    XÉT NGHIỆM VI SINH     
755 1 Vi khuẩn chí 25.000   
756 2 Xét nghiệm tìm BK 25.000   
757 3 Cấy máu bằng máy cấy máu Batec 120.000   
758 5 Nuôi cấy tìm vi khuẩn kỵ khí 1.250.000   
759 6 Nuôi cấy và định danh vi khuẩn bằng máy định danh Phoenix 250.000   
760 7 Phản ứng CRP 30.000   
761 8 Kỹ thuật sắc ký khí miễn dịch chẩn đoán sốt xuất huyết nhanh 110.000   
762 9 Xác định Pneumocystis carinii bằng kỹ thuật ELISA 300.000   
763 10 Xác định dịch cúm, á cúm 2 bằng kỹ thuật ELISA 420.000   
764 11 Định lượng vi rút viêm gan B (HBV) cho các bệnh nhân viêm gan B mãn tính (sử dụng theo dõi điều trị) 1.250.000   
765 12 Định lượng vi rút viêm gan C (HCV) cho các bệnh nhân viêm gan C mạn tính (sử dụng theo dõi điều trị) 1.260.000   
766 13 Cấy vi khuẩn lao nhanh bằng môi trường MGIT 90.000   
767 14 Chẩn đoán Dengue IgM bằng kỹ thuật ELISA 130.000   
768 15 Chẩn đoán Dengue IgG bằng kỹ thuật ELISA 130.000   
769 16 Chẩn đoán viêm não Nhật Bản bằng kỹ thuật ELISA 50.000   
770 17 Chẩn đoán Rotavirus bằng kỹ thuật ngưng kết 150.000   
771 18 Chẩn đoán Toxoplasma IgM bằng kỹ thuật ELISA 100.000   
772 19 Chẩn đoán Toxoplasma IgG bằng kỹ thuật ELISA 100.000   
773 20 Chẩn đoán Herpes virus HSV1+2 IgM bằng kỹ thuật ELISA 130.000   
774 22 Chẩn đoán Cytomegalovirus bằng kỹ thuật  ELISA (CMV IgM) 110.000   
775 24 Chẩn đoán Clammydia IgG bằng kỹ thuật  ELISA 150.000   
776 25 Chẩn đoán Esteinbar Virus bằng kỹ thuật  ELISA (EBV-VCA IgM) 160.000   
777 26 Chẩn đoán Esteinbar Virus bằng kỹ thuật  ELISA (EBV-VCA IgG) 155.000   
778 27 Chẩn đoán Esteinbar Virus bằng kỹ thuật  ELISA (EA-VCA IgG) 170.000   
779 28 Chẩn đoán Esteinbar Virus bằng kỹ thuật  ELISA (EV-NA1 IgG) 180.000   
780 29 Chẩn đoán Mycoplasma pneumoniae IgM bằng kỹ thuật  ELISA 140.000   
781 30 Chẩn đoán Mycoplasma pneumoniae IgG bằng kỹ thuật  ELISA 210.000   
782 31 Chẩn đoán Rubella IgM bằng kỹ thuật  ELISA 120.000   
783 32 Chẩn đoán Rubella IgG bằng kỹ thuật  ELISA 100.000   
784 33 Chẩn đoán RSV (Respirator Syncytial Virus) bằng kỹ thuật  ELISA 120.000   
785 34 Chẩn đoán Aspegillus bằng kỹ thuật  ELISA 90.000   
786 35 Chẩn đoán Cryptococcus bằng kỹ thuật ngưng kết hạt 95.000   
787 36 Chẩn đoán Canđia Ag bằng kỹ thuật  ELISA 145.000   
788 37 Chẩn đoán thương hàn bằng kỹ thuật  Widal 80.000   
789 40 Chẩn đoán giang mai bằng kỹ thuật ELISA 35.000   
790 41 Chẩn đoán Anti HAV-IgM bằng kỹ thuật ELISA 90.000   
791 42 Chẩn đoán Anti HAV-total bằng kỹ thuật ELISA 85.000   
792 43 Chẩn đoán Mycoplasma Prcumonie 180.000   
  C3.2 XÉT NGHIỆM NƯỚC TIỂU     
793 1 Nước tiểu 10 thông số (máy) 35.000   
794 2 Micro Albumin 50.000   
795 3 Opiate (định tính) 40.000   
796 4 Amphetamin (định tính) 40.000   
797 5 Marijuana (định tính) 40.000   
798 6 Protein Bence - Jone 20.000   
799 7 Dưỡng chấp 20.000   
800 8 DPD 180.000   
  C3.3 XÉT NGHIỆM PHÂN     
801 1 Xét nghiệm cặn dư phân 45.000   
802 2 Nuôi cấy phân lập vi khuẩn gây bệnh bằng bộ API và làm kháng sinh đồ với 12-18 loại khoanh giấy 90.000   
  C3.5 XÉT NGHIỆM GIẢI PHẪU BỆNH LÝ     
803 16 Chẩn đoán mô bệnh học bệnh phẩm phẫu thuật 100.000   
804 17 Chọc, hút, nhuộm, chẩn đoán các u nang (1u) 120.000   
805 18 Chọc hút tuyến tiền liệt, nhuộm và chẩn đoán 220.000   
806 19 Chọc, hút, nhuộm và chẩn đoán mào tinh/ tinh hoàn trong điều trị vô sinh 420.000   
807 20 Chọc, hút, xét nghiệm tế bào các u/ tổn thương sâu 170.000   
808 21 Chọc, hút, nhuộm và chẩn đoán u nang buồng trứng 320.000   
809 22 Xét nghiệm cyto (tế bào) 70.000   
810 23 Sinh thiết và làm tiêu bản tổ chức xương 120.000   
  C3.6 XÉT NGHIỆM ĐỘC CHẤT     
811 4 Định tính thuốc gây ngộ độc (01 chỉ tiêu) 75.000   
812 5 Định tính thuốc trừ sâu (01 chỉ tiêu) 75.000   
813 7 Định tính porphyrin trong nước tiểu chẩn đoán tiêu cơ vân 35.000   
  C3.7 CÁC THĂM DÒ VÀ ĐIỀU TRỊ BẰNG ĐỒNG VỊ PHÓNG XẠ 
  C3.7.1 THĂM DÒ BẰNG ĐỒNG VỊ PHÓNG XẠ (KHUNG GIÁ CHƯA BAO GỒM DƯỢC CHẤT PHÓNG XẠ VÀ INVIVO KIT) 
814 1 SPECT não 250.000   
815 2 SPECT tưới máu cơ tim 250.000   
816 3 Xạ hình chức năng thận 200.000   
817 4 Thận đồ đồng vị 220.000   
818 5 Xạ hình chức năng thận - tiết niệu sau ghép thận với Tc-99m MAG3 260.000   
819 6 Xạ hình thận với Tc-99m DMSA (DTPA) 200.000   
820 7 Xạ hình tuyến thượng thận với I131 MIBG 250.000   
821 8 Xạ hình gan mật 220.000   
822 9 Xạ hình chẩn đoán u máu trong gan 220.000   
823 10 Xạ hình gan với Tc-99m Sulfur Colloid 250.000   
824 11 Xạ hình lách 220.000   
825 12 Xạ hình tuyến giáp 100.000   
826 13 Độ tập trung I131 tuyến giáp 80.000   
827 14 Xạ hình tưới máu tinh hoàn với Tc-99m 120.000   
828 15 Xạ hình tuyến nước bọt với Tc-99m 150.000   
829 16 Xạ hình tĩnh mạch với Tc-99m MAA 250.000   
830 17 Xạ hình chẩn đoán xuất huyết đường tiêu hoá với hồng cầu đánh dấu Tc-99m 220.000   
831 18 Xạ hình toàn thân với I-131 250.000   
832 19 Xạ hình chẩn đoán khối u 250.000   
833 20 Xạ hình lưu thông dịch não tuỷ 250.000   
834 21 Xạ hình tuỷ xương với Tc-99m Sulfur Colloid hoặc BMHP Sulfur Colloid hoặc BMHP 270.000   
835 22 Xạ hình xương 220.000   
836 23 Xạ hình chức năng tim 250.000   
837 24 Xạ hình chẩn đoán nhồi máu cơ tim với Tc-99m Pyrophosphate 220.000   
838 25 Xác định thể tích hồng cầu với hồng cầu đánh dấu Cr51 120.000   
839 26 Xác định đời sống hồng cầu, nơi phân huỷ hồng cầu với hồng cầu đánh dấu Cr51 220.000   
840 27 Xạ hình chẩn đoán chức năng thực quản và trào ngược dạ dày - thực quản với Tc-99m Sulfur Colloid 280.000   
841 28 Xạ hình chẩn đoán chức năng co bóp dạ dày với Tc-99m Sulfur Colloid dạ dày với Tc-99m Sulfur Colloid 170.000   
842 29 Xạ hình não 170.000   
843 30 Xạ hình chẩn đoán túi thừa Meckel với Tc-99m 150.000   
844 31 Xạ hình bạch mạch với Tc-99m HMPAO 150.000   
845 32 Xạ hình tưới máu phổi 220.000   
846 33 Xạ hình thông khí phổi 250.000   
847 34 Xạ hình tuyến vú 220.000   
848 35 Xạ hình xương 3 pha với Tc-99m MDP 250.000   
  C3.7.2 ĐIỀU TRỊ BẰNG CHẤT PHÓNG XẠ (KHUNG GIÁ CHƯA BAO GỒM DƯỢC CHẤT PHÓNG XẠ VÀ CÁC THUỐC BỔ TRỢ KHÁC, NẾU CÓ SỬ DỤNG) 
849 36 Điều trị Basedow và cường tuyến giáp trạng bằng I-131 100.000   
850 37 Điều trị bướu tuyến giáp đơn thuần bằng I-131 100.000   
851 38 Điều trị ung thư tuyến giáp bằng I-131 120.000   
852 39 Điều trị giảm đau do ung thư di căn vào xương bằng P32 220.000   
853 40 Điều trị sẹo lồi/ Eczema/ u máu nông bằng P32 70.000   
854 41 Điều trị tràn dịch màng phổi do ung thư bằng keo phóng xạ 300.000   
855 42 Điều trị viêm bao hoạt dịch bằng keo phóng xạ 150.000   
856 43 Điều trị tràn dịch màng bụng do ung thư bằng keo phóng xạ 280.000   
857 44 Điều trị bệnh đa hồng cầu nguyên phát bằng P-32 170.000   
858 45 Điều trị bệnh Leucose kinh bằng P-32 300.000   
859 46 Điều trị giảm đau bằng Sammarium 153 (01 đợt điều trị 10 ngày) 300.000   
860 47 Điều trị ung thư gan nguyên phát bằng I131 Lipiodol 420.000   
861 48 Điều trị ung thư gan nguyên phát bằng Renium188 270.000   
862 49 Điều trị ung thư gan bằng keo Silicon P-32 420.000   
863 50 Điều trị ung thư vú bằng hạt phóng xạ I-125 420.000   
864 51 Điều trị ung thư tiền liệt tuyến bằng hạt phóng xạ I-125 420.000   
865 52 Điều trị u tuyến thượng thận và u tế bào thần kinh bằng I-131 MIBG 420.000   
  C3.7.3 MỘT SỐ THĂM DÒ CHỨC NĂNG VÀ THĂM DÒ ĐẶC BIỆT KHÁC 
866 1 Test Raven/ Gille 15.000   
867 2 Test tâm lý MMPI/ WAIS/ WICS 20.000   
868 3 Test tâm lý BECK/ ZUNG 10.000   
869 4 Test WAIS/ WICS 25.000   
870 5 Test trắc nghiệm tâm lý 20.000   
871 6 Điện tâm đồ gắng sức 100.000   
872 7 Holter điện tâm đồ/ huyết áp 150.000   
873 8 Điện cơ (EMG) 100.000   
874 9 Điện cơ tầng sinh môn 100.000   
  C4 CHẨN ĐOÁN BẰNG HÌNH ẢNH     
  C4.1 SIÊU ÂM     
875 1 Siêu âm Doppler màu tim/ mạch máu 170.000   
876 3 Siêu âm + đo trục nhãn cầu 30.000   
877 5 Siêu âm tim gắng sức 500.000   
878 6 Siêu âm Doppler màu tim + cản âm 170.000   
879 7 Siêu âm nội soi 500.000   
  C4.2 CHIẾU, CHỤP X-QUANG     
  C4.2.1 CHỤP X-QUANG VÙNG ĐẦU     
880 1 Chụp Blondeau + Hirtz 40.000   
881 2 Chụp hốc mắt thẳng/ nghiêng 45.000   
882 3 Chụp lỗ thị giác 2 mắt 40.000   
883 4 Chụp khu trú Baltin 50.000   
884 5 Chụp Vogd 50.000   
885 6 Chụp đáy mắt 20.000   
886 7 Chụp Angiography mắt 200.000   
887 8 Chụp khớp cắn 15.000   
  C4.2.2 CHỤP X-QUANG RĂNG HÀM MẶT     
888 1 Chụp sọ mặt chỉnh nha thường (Panorama, Cephalometric, cắt lớp lồi cầu) 50.000   
889 2 Chụp sọ mặt chỉnh nha kỹ thuật số 100.000   
  C4.2.3 CHỤP X-QUANG VÙNG NGỰC     
890 1 Chụp khí quản 30.000   
891 2 Chụp phổi đỉnh ưỡn (Apicolordotic) 25.000   
  C4.2.4 CHỤP X-QUANG HỆ TIẾT NIỆU, ĐƯỜNG TIÊU HOÁ VÀ ĐƯỜNG MẬT 
892 1 Chụp telegan 45.000   
893 2 Chụp mật tuỵ ngược dòng (ERCP) 644.000   
  C4.2.5 MỘT SỐ KỸ THUẬT CHỤP X-QUANG KHÁC     
894 1 Chụp cộng hưởng từ (MRI) 2.000.000   
895 2 Chụp cộng hưởng từ (MRI) có chất cản quang (kể cả thuốc cản quang) 2.544.000   
896 3 Chụp động mạch chủ bụng/ ngực/ đùi (không DSA) 800.000   
897 4 Chụp mạch máu thông thường (không DSA) 500.000   
898 10 Chụp mật qua Kehr 150.000   
899 11 Chụp bàng quang có bơm thuốc cản quang 100.000   
900 12 Chụp X-quang vú định vị kim dây 280.000   
901 13 Lỗ dò cản quang (bao gồm cả thuốc) 300.000   
902 14 Chụp tuyến vú (1 bên) 40.000   
903 15 Mammography (1 bên) 80.000   
904 16 Chụp tuyến nước bọt 40.000   
  C5 MỘT SỐ KỸ THUẬT KHÁC     
905 1 Telemedicines 1.500.000   
906 3 Kỹ thuật điều trị ung thư bằng máy gia tốc tuyến tính (01 ngày xạ trị) 250.000   
907 4 Kỹ thuật xạ phẫu X-knife, COMFORMAL (trọn gói) 35.000.000   
908 5 Phẫu thuật sử dụng dao Gamma (Gamma knife) (trọn gói) 35.000.000   
 

CHỦ TỊCH

Nguyễn Thành Phong

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN

TỈNH BẾN TRE

 

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Phụ lục 2

BẢNG GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH TRONG CÁC CƠ SỞ KHÁM CHỮA BỆNH CỦA NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẾN TRE Các dịch vụ kỹ thuật theo Thông tư liên tịch 04/2012/TTLT-BYT-BTC

BẢNG GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH TRONG CÁC CƠ SỞ KHÁM CHỮA BỆNH CỦA NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẾN TRE

Các dịch vụ kỹ thuật theo Thông tư liên tịch 04/2012/TTLT-BYT-BTC

ngày 29 tháng  02 năm 2012

(Quyết định 1713/QĐ-UBND và C4 của TTLT 04/2012/TTLT-BYT-BTC)

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 02/2014/NQ-HĐND

ngày 10 tháng 7 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre)

Số thứ tự Số thứ tự theo mục Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh Mức giá (đồng) Ghi chú
  PHẦN A: KHUNG GIÁ KHÁM BỆNH, KIỂM TRA SỨC KHOẺ
1 A1 KHÁM LÂM SÀNG CHUNG, KHÁM CHUYÊN KHOA
  1 Bệnh viện hạng II    
    - Có máy lạnh, có nệm 12.000  
    - Không máy lạnh, có nệm 10.000  
  2 Bệnh viện hạng III -  
    - Có máy lạnh và hệ thống lấy số tự động 9.000  
    - Có máy lạnh và không hệ thống lấy số tự động 9.000  
    - Không có máy lạnh và có hệ thống lấy số tự động 7.000  
    - Không có máy lạnh và không hệ thống lấy số tự động 7.000  
  3 Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng, các phòng khám đa khu vực (có giường nệm và có máy tính) 4.000  
  4 Trạm y tế xã -  
    - Có máy tính 4.000  
    - Không có máy tính 3.000  
  A2 Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca) 200.000 Không thuộc phạm vi thanh toán BHYT
  A3 Khám, cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang) 100.000  
  A4 Khám sức khoẻ toàn diện lao động, lái xe, khám sức khoẻ định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang) 100.000 Không thuộc phạm vi thanh toán BHYT
  A5 Khám sức khoẻ toàn diện cho người đi xuất khẩu lao động 300.000  
2 PHẦN B: KHUNG GIÁ MỘT NGÀY GIƯỜNG BỆNH Giá ngày giường điều trị tại Phần B Phụ lục này tính cho 01 người/01 ngày giường điều trị. Trường hợp phải nằm ghép 02 người/01 giường thì chỉ được thu tối đa 50%, trường hợp nằm ghép từ 03 người trở lên thì chỉ được thu tối đa 30% mức thu ngày giường điều trị nội trú đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt
  B1 Ngày điều trị hồi sức tích cực (ICU), chưa bao gồm chi phí máy thở nếu có 240.000
  B2 Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu, chưa bao gồm chi phí sử dụng máy thở (nếu có) -
  1 Bệnh viện hạng II 111.000
  2 Bệnh viện hạng III 78.000
  B3 Ngày giường bệnh Nội khoa: -
  B3.1 Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Thần kinh, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết -
  1 Bệnh viện hạng II -
    - Có máy lạnh, có nệm 76.000
    - Không máy lạnh, có nệm 71.000
    - Không máy lạnh, không nệm 69.000
  2 Bệnh viện hạng III 47.000
  B3.2 Loại 2: Các Khoa: Cơ - Xương -Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai - Mũi - Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ - Sản không mổ -
  1 Bệnh viện hạng II -  
    - Có máy lạnh, có nệm 61.000  
    - Không máy lạnh, có nệm 58.000  
    - Không máy lạnh, không nệm 57.000  
  2 Bệnh viện hạng III 42.000  
  B3.3 Loại 3: Các khoa:  YHDT, Phục hồi chức năng -  
  1 Bệnh viện hạng II -  
    - Có máy lạnh, có nệm 46.000  
    - Không máy lạnh, có nệm 46.000  
    - Không máy lạnh, không nệm 41.000  
  2 Bệnh viện hạng III 32.000  
  B4 Ngày giường bệnh ngoại khoa; bỏng: -  
  B4.1 Loại 1: Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể -  
  1 Bệnh viện hạng II 107.000  
  B4.2 Loại 2: Sau các phẫu thuật loại 1; bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể -  
  1 Bệnh viện hạng II 89.000  
  2 Bệnh viện hạng III 62.000  
  B4.3 Loại 3: Sau các phẫu thuật loại 2; bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể -  
  1 Bệnh viện hạng II 74.000  
  2 Bệnh viện hạng III 52.000  
  B4.4 Loại 4: Sau các phẫu thuật loại 3; bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể -  
  1 Bệnh viện hạng II 61.000  
  2 Bệnh viện hạng III 43.000  
  B5 Các phòng khám đa khoa khu vực 23.000  
  B6 Ngày giường bệnh tại Trạm y tế xã 10.000  
  PHẦN C: KHUNG GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM
  C1 CHẨN ĐOÁN BẰNG HÌNH ẢNH    
  C1.1 SIÊU ÂM:    
3 1 Siêu âm    
    - Có in giấy ảnh (trắng đen) 28.000  
    - Không có in giấy ảnh 24.000  
4 2 Siêu âm Doppler màu tim 4 D (3D REAL TIME) 333.000  
5 3 Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu qua thực quản 611.000  
  C1.2 CHIẾU, CHỤP X-QUANG    
  C1.2.1 CHỤP X-QUANG CÁC CHI    
6 1 Các ngón tay hoặc ngón chân 34.000  
7 2 Bàn tay hoặc cổ tay hoặc cẳng tay hoặc khuỷu tay hoặc cánh tay hoặc khớp vai hoặc xương đòn hoặc xương bả vai (một tư thế) 34.000  
8 3 Bàn tay hoặc cổ tay hoặc cẳng tay hoặc khuỷu tay hoặc cánh tay hoặc khớp vai hoặc xương đòn hoặc xương bả vai (hai tư thế) 42.000  
9 4 Bàn chân hoặc cổ chân hoặc xương gót (một tư thế) 34.000  
10 5 Bàn chân hoặc cổ chân hoặc xương gót (hai tư thế) 42.000  
11 6 Cẳng chân hoặc khớp gối hoặc xương đùi hoặc khớp háng (một tư thế) 42.000  
12 7 Cẳng chân hoặc khớp gối hoặc xương đùi hoặc khớp háng (hai tư thế) 42.000  
13 8 Khung chậu 42.000  
  C1.2.2 CHỤP X-QUANG VÙNG ĐẦU -  
14 1 Xương sọ (một tư thế) 34.000  
15 2 Xương chũm, mỏm châm 34.000  
16 3 Xương đá (một tư thế) 34.000  
17 4 Khớp thái dương-hàm 34.000  
18 5 Chụp ổ răng 34.000  
  C1.2.3 CHỤP X-QUANG CỘT SỐNG    
19 1 Các đốt sống cổ 34.000  
20 2 Các đốt sống ngực 42.000  
21 3 Cột sống thắt lưng-cùng 42.000  
22 4 Cột sống cùng - cụt 42.000  
23 5 Chụp 2 đoạn liên tục 42.000  
24 6 Đánh giá tuổi xương: Cổ tay, đầu gối 34.000  
  C1.2.4 CHỤP X-QUANG VÙNG NGỰC    
25 1 Tim phổi thẳng 42.000  
26 2 Tim phổi nghiêng 42.000  
27 3 Xương ức hoặc xương sườn 42.000  
  C1.2.5 CHỤP X-QUANG HỆ TIẾT NIỆU, ĐƯỜNG TIÊU HOÁ VÀ ĐƯỜNG MẬT
28 1 Chụp hệ tiết niệu không chuẩn bị 42.000  
29 2 Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV) 439.000  
30 3 Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) có tiêm thuốc cản quang 486.000  
31 4 Chụp bụng không chuẩn bị 42.000  
32 5 Chụp thực quản có uống thuốc cản quang 107.000  
33 6 Chụp dạ dày - tá tràng có uống thuốc cản quang 122.000  
34 7 Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang 162.000  
  C1.2.6 MỘT SỐ KỸ THUẬT CHỤP X-QUANG KHÁC
35 1 Chụp tử cung - vòi trứng (bao gồm cả thuốc) 309.000  
36 2 Chụp tủy sống có tiêm thuốc 396.000  
37 3 Chụp vòm mũi họng 42.000  
38 4 Chụp ống tai trong 42.000  
39 5 Chụp họng hoặc thanh quản 42.000  
40 6 Chụp CT Scanner đến 32 dãy (chưa bao gồm thuốc cản quang) 500.000  
41 7 Chụp CT Scanner đến 32 dãy (bao gồm cả thuốc cản quang) 914.000  
42 8 Chụp x quang số hoá 1 phim 51.000  
43 9 Chụp x quang số hoá 2 phim 83.000  
44 10 Chụp x quang số hoá 3 phim 108.000  
45 11 Chụp tử cung - vòi trứng bằng số hoá 349.000  
46 12 Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV) số hoá 498.000  
47 13 Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) số hoá 521.000  
48 14 Chụp thực quản có uống thuốc cản quang số hoá 160.000  
49 15 Chụp dạ dày - tá tràng có uống thuốc cản quang số hoá 164.000  
50 16 Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang số hoá 209.000  
51 17 Chụp tuỷ sống có thuốc cản quang số hoá 509.000  
  C2 CÁC THỦ THUẬT, TIỂU THỦ THUẬT, NỘI SOI
52 1 Thông đái 82.000  
53 2 Thụt tháo phân 60.000  
54 3 Chọc hút hạch hoặc u 66.000  
55 4 Chọc hút tế bào tuyến giáp 85.000  
56 5 Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi 117.000  
57 6 Chọc rửa màng phổi 174.000  
58 7 Chọc hút khí màng phổi 130.000  
59 8 Thay rửa hệ thống dẫn lưu màng phổi 98.000  
60 9 Rửa bàng quang (chưa bao gồm hoá chất) 157.000  
61 10 Nong niệu đạo và đặt thông đái 151.000  
62 11 Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện, Plasma, Laser CO2 (tính cho 1-5 thương tổn) 165.000  
63 12 Thận nhân tạo chu kỳ (quả lọc dây máu dùng 6 lần) 499.000  
64 13 Sinh thiết da 89.000  
65 14 Sinh thiết hạch, u 150.000  
66 15 Sinh thiết màng phổi 335.000  
67 16 Nội soi ổ bụng 627.000  
68 17 Nội soi ổ bụng có sinh thiết 638.000  
69 18 Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng ống mềm không sinh thiết 234.000  
70 19 Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng ống mềm có sinh thiết 284.000  
71 20 Nội soi đại trực tràng ống mềm không sinh thiết 268.000  
72 21 Nội soi đại trực tràng ống mềm có sinh thiết 343.000  
73 22 Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết 201.000  
74 23 Nội soi trực tràng có sinh thiết 219.000  
75 24 Nội soi bàng quang không sinh thiết 374.000  
76 25 Nội soi bàng quang có sinh thiết 511.000  
77 26 Nội soi bàng quang và gắp dị vật hoặc lấy máu cục… 656.000  
78 27 Nội soi phế quản ống mềm gây tê 386.000  
79 28 Dẫn lưu màng phổi tối thiểu 453.000  
80 29 Mở khí quản 567.000  
81 30 Nội soi bàng quang - nội soi niệu quản 630.000  
82 31 Thở máy (01 ngày điều trị) 521.000  
83 32 Đặt nội khí quản 372.000  
84 33 Cấp cứu ngừng tuần hoàn 391.000  
85 34 Chọc tháo dịch màng bụng hoặc màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm 148.000  
86 35 Nội soi phế quản ống mềm gây tê có sinh thiết 517.000  
87 36 Nội soi phế quản ống mềm gây tê lấy dị vật 1.508.000  
88 37 Nội soi bàng quang điều trị đái dưỡng chấp 671.000  
89 38 Lấy sỏi niệu quản qua nội soi 626.000  
90 39 Mở thông bàng quang (gây tê tại chỗ) 264.000  
91 40 Chọc hút hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn của siêu âm 100.000  
92 41 Thận nhân tạo cấp cứu (quả lọc dây máu dùng 1 lần) 1.038.000  
    Y HỌC DÂN TỘC- PHỤC HỒI CHỨC NĂNG
93 42 Chôn chỉ (cấy chỉ) 51.000  
94 43 Châm (các phương pháp châm)    
  43.1 Châm không máy điều hoà 19.000  
  43.2 Châm có máy điều hoà 20.000  
95 44 Điện châm 20.000  
96 45 Thuỷ châm (không kể tiền thuốc) 11.000  
97 46 Xoa bóp bấm huyệt 11.000  
98 47 Hồng ngoại 9.000  
99 48 Điện phân 9.000  
100 49 Sóng ngắn 11.000  
101 50 Laser châm 46.000  
102 51 Tử ngoại 11.000  
103 52 Điện xung 10.000  
104 53 Tập vận động toàn thân (30 phút) 10.000  
105 54 Tập vận động đoạn chi (30 phút) 10.000  
106 55 Siêu âm điều trị 16.000  
107 56 Điện từ trường 8.000  
108 57 Bó Farafin 13.000  
109 58 Cứu (Ngải cứu /túi chườm) 9.000  
110 59 Kéo nắn, kéo dãn cột sống, các khớp 8.000  
  C3 CÁC PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT THEO CHUYÊN KHOA
  C3.1 NGOẠI KHOA    
111 1 Cắt chỉ 44.000  
112 2 Thay băng vết thương chiều dài dưới 15cm 49.000  
113 3 Thay băng vết thương chiều dài trên 15cm đến 30cm 78.000  
114 4 Thay băng vết thương chiều dài từ 30cm đến dưới 50cm 101.000  
115 5 Thay băng vết thương chiều dài < 30cm nhiễm trùng 108.000  
116 6 Thay băng vết thương chiều dài từ 30cm đến 50cm nhiễm trùng 160.000  
117 7 Thay băng vết thương chiều dài > 50cm nhiễm trùng 190.000  
118 8 Tháo bột: Cột sống/ lưng/ khớp háng/ xương đùi/ xương chậu 45.000  
119 9 Tháo bột khác 38.000  
120 10 Vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài < l0cm 288.000  
121 11 Vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài > l0cm 424.000  
122 12 Vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài < l0cm 342.000  
123 13 Vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài > l0cm 468.000  
124 14 Cắt bỏ những u nhỏ, cyst, sẹo của da, tổ  chức dưới da 284.000  
125 15 Chích rạch nhọt, Apxe nhỏ dẫn lưu 230.000  
126 16 Tháo lồng ruột bằng hơi hay baryte 180.000  
127 17 Cắt phymosis 306.000  
128 18 Thắt các búi trĩ hậu môn 425.000  
129 19 Nắn trật khớp khuỷu tay/ khớp xương đòn/ khớp hàm (bột tự cán) 158.000  
130 20 Nắn trật khớp khuỷu tay/ khớp xương đòn/ khớp hàm (bột liền) 320.000  
131 21 Nắn trật khớp vai (bột tự cán) 171.000  
132 22 Nắn trật khớp vai (bột liền) 298.000  
133 23 Nắn trật khớp khuỷu chân/ khớp cổ chân/ khớp gối (bột tự cán) 166.000  
134 24 Nắn trật khớp khuỷu chân/ khớp cổ chân/ khớp gối (bột liền) 250.000  
135 25 Nắn trật khớp háng (bột tự cán) 281.000  
136 26 Nắn trật khớp háng (bột liền) 596.000  
137 27 Nắn, bó bột xương đùi/ chậu/ cột sống (bột tự cán) 281.000  
138 28 Nắn, bó bột xương đùi/ chậu/ cột sống (bột liền) 524.000  
139 29 Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột tự cán) 171.000  
140 30 Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột liền) 258.000  
141 31 Nắn, bó bột xương cánh tay (bột tự cán) 171.000  
142 32 Nắn, bó bột xương cánh tay (bột liền) 259.000  
143 33 Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột tự cán) 156.000  
144 34 Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột liền) 258.000  
145 35 Nắn, bó bột bàn chân/ bàn tay (bột tự cán) 99.000  
146 36 Nắn, bó bột bàn chân/ bàn tay (bột liền) 177.000  
147 37 Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột tự cán) 241.000  
148 38 Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột liền) 572.000  
149 39 Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt/ tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột tự cán) 398.000  
150 40 Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt/ tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột liền) 515.000  
  C3.2 SẢN PHỤ KHOA    
151 1 Hút buồng tử cung do rong kinh rong huyết 148.000  
152 2 Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ 219.000  
153 3 Đỡ đẻ thường ngôi chỏm 409.000  
154 4 Đỡ đẻ ngôi ngược 552.000  
155 5 Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên 597.000  
156 6 Forceps hoặc Giác hút sản khoa 506.000  
157 7 Soi cổ tử cung 60.000  
158 8 Soi ối 51.000  
159 9 Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng: Đốt điện hoặc nhiệt hoặc laser 99.000  
160 10 Chích apxe tuyến vú 164.000  
161 11 Xoắn hoặc  cắt bỏ polype âm hộ, âm đạo, cổ tử cung 297.000  
162 12 Phẫu thuật lấy thai lần đầu 1.502.000  
163 13 Phẫu thuật lấy thai lần thứ 2 trở lên 1.792.000  
164 14 Phá thai đến hết 7 tuần bằng thuốc (chưa tính thuốc) 60.000  
165 15 Phá thai từ 13 tuần đến 22 tuần bằng thuốc 340.000  
  C3.3 MẮT    
166 1 Đo nhãn áp 13.000  
167 2 Đo Javal 10.000  
168 3 Đo thị trường, ám điểm 11.000  
169 4 Thử kính loạn thị 11.000  
170 5 Soi đáy mắt 17.000  
171 6 Tiêm hậu nhãn cầu một mắt 115.000  
172 7 Tiêm dưới kết mạc một mắt 115.000  
173 8 Thông lệ đạo một mắt 68.000  
174 9 Thông lệ đạo hai mắt 83.000  
175 10 Chích chắp/ lẹo 55.000  
176 11 Lấy dị vật kết mạc nông một mắt 41.000  
177 12 Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây tê) 41.000  
178 13 Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây tê) 164.000  
179 14 Mổ quặm 1 mi  - gây tê 418.000  
180 15 Mổ quặm 2 mi  - gây tê 460.000  
181 16 Mổ quặm 3 mi  - gây tê 474.000  
182 17 Mổ quặm 4 mi  - gây tê 539.000  
183 18 Phẫu thuật mộng đơn thuần một mắt - gây tê 558.000  
184 19 Phẫu thuật mộng đơn một mắt - gây mê 1.249.000  
185 20 Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây tê 526.000  
186 21 Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây mê 1.151.000  
187 22 Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây mê) 620.000  
188 23 Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây mê) 727.000  
189 24 Mổ quặm 1 mi  - gây mê 1.003.000  
190 25 Mổ quặm 2 mi  - gây mê 1.031.000  
191 26 Mổ quặm 3 mi - gây mê 1.176.000  
192 27 Mổ quặm 4 mi  - gây mê 1.181.000  
  C3.4 TAI - MŨI - HỌNG    
193 1 Trích rạch apxe Amiđan (gây tê) 125.000  
194 2 Trích rạch apxe thành sau họng (gây tê) 125.000  
195 3 Cắt Amiđan (gây tê) 354.000  
196 4 Nội soi chọc rửa xoang hàm (gây tê) 209.000  
197 5 Nội soi chọc thông xoang trán/ xoang bướm (gây tê) 233.000  
198 6 Lấy dị vật tai ngoài đơn giản 104.000  
199 7 Lấy dị vật trong mũi không gây mê 155.000  
200 8 Lấy dị vật trong mũi có gây mê (nội soi) 574.000  
201 9 Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống cứng 231.000  
202 10 Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống mềm 276.000  
203 11 Lấy di vật thanh quản gây tê ống cứng 169.000  
204 12 Nội soi đốt điện cuốn mũi hoặc cắt cuốn mũi gây tê 340.000  
205 13 Nội soi cắt polype mũi gây tê 326.000  
206 14 Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây tê 523.000  
207 15 Nạo VA gây mê 555.000  
208 16 Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống cứng 504.000  
209 17 Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống mềm 545.000  
210 18 Lấy di vật thanh quản gây mê ống cứng 456.000  
211 19 Nội soi cắt polype mũi gây mê 513.000  
212 20 Trích rạch apxe Amiđan (gây mê) 520.000  
213 21 Trích rạch apxe thành sau họng (gây mê) 520.000  
214 22 Cắt Amiđan (gây mê) 855.000  
215 23 Nội soi đốt điện cuốn mũi/ cắt cuốn mũi gây mê 647.000  
216 24 Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ (mê) 826.000  
  C3.5 RĂNG - HÀM - MẶT    
  C3.5.1 Các kỹ thuật về răng, miệng    
217 1 Nhổ răng sữa/chân răng sữa 21.000  
218 2 Nhổ răng số 8 bình thường 67.000  
219 3 Nhổ răng số 8 có biến chứng khít hàm 94.000  
220 4 Lấy cao răng và đánh bóng một vùng/ một hàm 55.000  
221 5 Lấy cao răng và đánh bóng hai hàm 66.000  
222 6 Rửa chấm thuốc điều trị viêm loét niêm mạc (1 lần) 30.000  
  C3.5.2 Răng giả tháo lắp    
223 7 Một răng 102.000  
  C3.5.3 Răng giả cố định    
224 8 Răng chốt đơn giản 116.000  
225 9 Mũ chụp nhựa 221.000  
226 10 Mũ chụp kim loại 146.000  
  C3.5.4 Các phẫu thuật, thủ thuật hàm mặt    
227 11 Khâu vết thương phần mềm nông dài < 5cm 278.000  
228 12 Khâu vết thương phần mềm nông dài > 5cm 333.000  
229 13 Khâu vết thương phần mềm sâu dài < 5cm 323.000  
230 14 Khâu vết thương phần mềm sâu dài > 5cm 383.000  
  C4 CÁC PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT CÒN LẠI KHÁC
  C4.1 PHẪU THUẬT    
  I KHỐI U    
231 1 Phẫu thuật cắt ung thư giáp trạng (gây mê) 2.321.000  
232 2 Phẫu thuật tái tạo tuyến vú sau cắt ung thư vú (gây mê) 2.395.000  
233 3 Phẫu thuật cắt ung thư buồng trứng kèm cắt toàn bộ tử cung và mạc nối lớn (gây mê) 2.397.000  
234 4 Phẫu thuật cắt tinh hoàn ung thư lạc chổ có vét hạch ổ bụng (gây mê) 2.277.000  
235 5 Phẫu thuật cắt ung thư da có vá da rộng đường kính trên 5cm (gây mê) 2.312.000  
236 6 Phẫu thuật cắt ung thư thận (gây mê) 2.745.000  
237 7 Phẫu thuật cắt bỏ dương vật có vét hạch (gây mê) 2.321.000  
238 8 Phẫu thuật cắt bỏ dương vật có vét hạch (gây tê) 1.573.000  
239 9 Phẫu thuật cắt tử cung, phần phụ kèm vét hạch tiểu khung (gây tê) 1.863.000  
240 10 Phẫu thuật cắt tạo hình cánh mũi ung thư (gây mê) 2.416.000  
241 11 Phẫu thuật cắt ung thư môi có tạo hình (gây mê) 2.416.000  
242 12 Phẫu thuật khoét nhãn cầu, vét cắt bỏ nhãn cầu, mi, hố mắt ung thư (gây mê) 2.224.000  
243 13 Phẫu thuật cắt u tuyến nước bọt mang tai (gây mê) 2.426.000  
244 14 Phẫu thuật vét hạch cổ bảo tồn (gây mê) 2.323.000  
245 15 Phẫu thuật cắt ung thư phần mềm chi trên và chi dưới đường kính bằng và trên 5cm (gây mê) 2.811.000  
246 16 Phẫu thuật cắt ung thư phần mềm chi trên và chi dưới đường kính bằng và trên 5cm (gây tê) 2.102.000  
247 17 Phẫu thuật khâu cầm máu gan và dẫn lưu ổ bụng do ung thư gan vỡ (gây mê) 2.747.000  
248 18 Phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp, một thùy có vét hạch cổ một bên (gây mê) 2.187.000  
249 19 Phẫu thuật thắt động mạch gan ung thư hoặc chảy máu đường mật (gây mê) 2.157.000  
250 20 Phẫu thuật vét hạch nách (gây mê) 1.733.000  
251 21 Phẫu thuật cắt u giáp trạng (gây mê) 1.648.000  
252 22 Phẫu thuật cắt tinh hoàn ung thư lạc chổ không vét hạch ổ bụng (gây mê) 1.572.000  
253 23 Phẫu thuật cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính dưới 5cm (gây mê) 2.220.000  
254 24 Phẫu thuật khoét chóp cổ tử cung (gây mê) 1.912.000  
255 25 Phẫu thuật khoét chóp cổ tử cung (gây tê) 1.429.000  
256 26 Phẫu thuật cắt polyp cổ tử cung (gây tê) 751.000  
257 27 Phẫu thuật cắt u thành âm đạo (gây mê) 1.682.000  
  II TIM MẠCH - LỒNG NGỰC -  
258 1 Phẫu thuật u máu hay bạch mạch vùng cổ, vùng trên xương đòn, vùng nách xâm lấn mạch máu lớn (gây mê) 2.318.000  
259 2 Phẫu thuật cắt một phần tuyến giáp trong bệnh basedow (gây mê) 2.187.000  
260 3 Phẫu thuật khâu vết thương mạch máu chi (gây mê) 2.748.000  
261 4 Phẫu thuật khâu vết thương mạch máu chi (gây tê) 2.049.000  
262 5 Phẫu thuật mở lồng ngực lấy dị vật trong phổi (chưa bao gồm chỉ thép) (gây mê) 2.450.000  
263 6 Phẫu thuật mở ngực lấy máu cục màng phổi (chưa bao gồm chỉ thép) (gây mê) 1.860.000  
264 7 Phẫu thuật mở lồng ngực trong tràn khí màng phổi, khâu lổ thủng (chưa bao gồm chỉ thép) (gây mê) 1.860.000  
265 8 Phẫu thuật khâu vết thương nhu mô phổi (chưa bao gồm chỉ thép) (gây mê) 1.860.000  
266 9 Phẫu thuật khâu cơ hoành bị rách hay thủng do chấn thương, qua đường ngực hay bụng (gây mê) 1.785.000  
267 10 Phẫu thuật u máu dưới da có đường kính từ 5 đến 10cm (gây mê) 2.173.000  
268 11 Phẫu thuật u máu dưới da có đường kính từ 5 đến 10cm (gây tê) 1.770.000  
269 12 Phẫu thuật bóc nhân tuyến giáp (gây mê) 1.648.000  
270 13 Phẫu thuật bắt cầu mạch máu để chạy thận nhân tạo (gây mê) 2.036.000  
271 14 Phẫu thuật u mạch máu dưới da, đường kính dưới 5cm (gây tê) 1.088.000  
272 15 Phẫu thuật khâu kín vết thương thủng ngực (chưa bao gồm chỉ thép) (gây mê) 1.559.000  
  III TIÊU HOÁ - BỤNG -  
273 1 Phẫu thuật đóng hậu môn nhân tạo trong phúc mạc (gây mê) 2.962.000  
274 2 Phẫu thuật dẫn lưu áp xe dưới hoành có cắt sườn (gây mê) 2.555.000  
275 3 Phẫu thuật rò hậu môn phức tạp hay phẫu thuật lại (gây mê) 2.046.000  
276 4 Phẫu thuật rò hậu môn phức tạp hay phẫu thuật lại (gây tê) 1.666.000  
277 5 Phẫu thuật thoát vị khó: Đùi, bịt có cắt ruột (chưa bao gồm mảnh ghép thoát vị, lưới thoát vị) (gây mê) 3.047.000  
278 6 Phẫu thuật cắt dạ dày, phẫu thuật lại (gây mê) 3.047.000  
279 7 Phẫu thuật cắt dạ dày sau nối vị tràng (gây mê) 3.047.000  
280 8 Phẫu thuật điều trị tắc ruột do dính (gây mê) 2.867.000  
281 9 Phẫu thuật cắt lại đại tràng (gây mê) 3.047.000  
282 10 Phẫu thuật cắt một nửa đại tràng phải hoặc trái (gây mê) 3.176.000  
283 11 Phẫu thuật cắt cụt trực tràng đường bụng, đường tầng sinh môn (gây mê) 2.791.000  
284 12 Phẫu thuật cắt trực tràng giữ lại cơ tròn (gây mê) 3.038.000  
285 13 Phẫu thuật cắt u sau phúc mạc tái phát (gây mê) 2.325.000  
286 14 Phẫu thuật cắt u sau phúc mạc (gây mê) 2.325.000  
287 15 Phẫu thuật cắt đoạn đại tràng ngang, đại tràng sigma nối ngay (gây mê) 3.047.000  
288 16 Phẫu thuật cắt một nửa dạ dày do loét, viêm, u lành  (gây mê) 3.047.000  
289 17 Phẫu thuật cắt túi thừa tá tràng (gây mê) 3.047.000  
290 18 Phẫu thuật tắc ruột do dây chằng (gây mê) 2.867.000  
291 19 Phẫu thuật cắt u mạc treo có tắc ruột (gây mê) 3.047.000  
292 20 Phẫu thuật sa trực tràng đường bụng, đường tầng sinh môn, có cắt ruột (gây mê) 2.791.000  
293 21 Phẫu thuật cắt dị tật hậu môn trực tràng nối ngay (gây mê) 2.929.000  
294 22 Phẫu thuật khâu vết thương lớn tầng sinh môn kèm rách cơ tròn, làm hậu môn nhân tạo (gây tê) 1.901.000  
295 23 Phẫu thuật thoát vị cơ hoành (chưa bao gồm mảnh ghép thoát vị, lưới thoát vị) (gây mê) 2.586.000  
296 24 Phẫu thuật cắt đoạn ruột non (gây mê) 3.047.000  
297 25 Phẫu thuật cắt đoạn đại tràng, làm hậu môn nhân tạo (gây mê) 3.027.000  
298 26 Phẫu thuật sa trực tràng không cắt ruột (gây mê) 2.227.000  
299 27 Phẫu thuật cắt u trực tràng ống hậu môn đường dưới (gây mê) 2.791.000  
300 28 Phẫu thuật cắt bỏ trĩ vòng (gây mê) 2.517.000  
301 29 Phẫu thuật cắt bỏ trĩ vòng (gây tê) 2.002.000  
302 30 Phẫu thuật khâu lỗ thủng dạ dày, tá tràng đơn thuần (gây mê) 1.807.000  
303 31 Phẫu thuật nối vị tràng (gây mê) 2.238.000  
304 32 Phẫu thuật cắt u mạc treo không cắt ruột (gây mê) 1.735.000  
305 33 Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa (gây mê) 1.918.000  
306 34 Phẫu thuật cắt ruột thừa viêm ở vị trí bất thường (gây tê) 1.314.000  
307 35 Phẫu thuật cắt ruột thừa viêm ở vị trí bất thường (gây mê) 1.806.000  
308 36 Phẫu thuật cắt ruột thừa kèm túi meckel (gây mê) 2.238.000  
309 37 Phẫu thuật áp xe ruột thừa ở giữa bụng (gây mê) 1.955.000  
310 38 Phẫu thuật làm hậu môn nhân tạo (gây mê) 2.238.000  
311 39 Phẫu thuật đóng hậu môn nhân tạo ngoài phúc mạc (gây mê) 2.238.000  
312 40 Phẫu thuật rò hậu môn các loại (gây tê) 962.000  
313 41 Phẫu thuật cắt dị tật hậu môn trực tràng không nối ngay (gây mê) 2.238.000  
314 42 Phẫu thuật vết thương tầng sinh môn (gây tê) 1.356.000  
315 43 Phẫu thuật cắt cơ tròn (cơ vòng) trong (gây tê) 1.348.000  
316 44 Phẫu thuật dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành (gây mê) 1.939.000  
317 45 Phẫu thuật mở bụng thăm dò (gây mê) 1.807.000  
318 46 Phẫu thuật cắt trĩ từ 2 bó trở lên (gây tê) 1.132.000  
319 47 Phẫu thuật áp xe hậu môn, có mở lỗ rò (gây tê) 1.270.000  
320 48 Phẫu thuật mở thông dạ dày (gây mê) 1.844.000  
321 49 Phẫu thuật cắt ruột thừa ở vị trí bình thường (gây mê) 1.810.000  
322 50 Phẫu thuật cắt ruột thừa ở vị trí bình thường (gây tê) 1.242.000  
323 51 Phẫu thuật thắt trĩ có kèm bóc tách, cắt một bó trĩ (gây mê) 1.929.000  
324 52 Phẫu thuật thắt trĩ có kèm bóc tách, cắt một bó trĩ (gây tê) 1.445.000  
325 53 Phẫu thuật khâu lại bục thành bụng đơn thuần (gây mê) 2.238.000  
326 54 Phẫu thuật thoát vị thành bụng thường (chưa bao gồm mảnh ghép thoát vị, lưới thoát vị) (gây mê) 1.996.000  
327 55 Phẫu thuật thoát vị thành bụng thường (chưa bao gồm mảnh ghép thoát vị, lưới thoát vị) (gây tê) 1.312.000  
328 56 Phẫu thuật dẫn lưu áp xe hậu môn đơn giản (gây tê) 768.000  
329 57 Phẫu thuật lấy máu tụ tầng sinh môn (gây tê) 1.217.000  
330 58 Phẫu thuật khâu lại da vết phẫu thuật, sau nhiễm khuẩn (gây mê) 1.733.000  
  IV GAN - MẬT - TUỴ -  
331 1 Phẫu thuật cắt phân thuỳ gan (gây mê) 2.747.000  
332 2 Phẫu thuật cắt gan không điển hình do vỡ gan, cắt gan lớn (gây mê) 2.765.000  
333 3 Phẫu thuật lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống kehr, phẫu thuật lại (gây mê) 2.893.000  
334 4 Phẫu thuật nối ống mật chủ, hỗng tràng dẫn lưu trong gan và cắt gan (gây mê) 2.645.000  
335 5 Phẫu thuật cắt bỏ nang ống mật chủ và nối mật ruột (gây mê) 2.645.000  
336 6 Phẫu thuật cắt đuôi tuỵ và cắt lách (gây mê) 2.745.000  
337 7 Phẫu thuật cắt thân và đuôi tuỵ (gây mê) 2.766.000  
338 8 Phẫu thuật cắt lách bệnh lý, ung thư, áp xe, xơ lách (gây mê) 2.766.000  
339 9 Phẫu thuật lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống kehr lần đầu (gây mê) 2.872.000  
340 10 Phẫu thuật nối ống mật chủ - tá tràng (gây mê) 2.646.000  
341 11 Phẫu thuật nối ống mật chủ - hỗng tràng (gây mê) 2.645.000  
342 12 Phẫu thuật lấy sỏi ống wirsung, nối wirsung - hỗng tràng (gây mê) 2.645.000  
343 13 Phẫu thuật nối nang tuỵ - dạ dày (gây mê) 2.645.000  
344 14 Phẫu thuật nối nang tuỵ - hỗng tràng (gây mê) 2.645.000  
345 15 Phẫu thuật cắt lách do chấn thương (gây mê) 2.766.000  
346 16 Phẫu thuật nối túi mật - hỗng tràng (gây mê) 2.645.000  
347 17 Phẫu thuật dẫn lưu túi mật và dẫn lưu hậu cung mạc nối kèm lấy tổ chức tuỵ hoại tử  (gây mê) 2.529.000  
348 18 Phẫu thuật dẫn lưu áp xe tuỵ (gây mê) 2.532.000  
349 19 Phẫu thuật khâu vỡ gan do chấn thương, vết thương gan (gây mê) 2.818.000  
350 20 Phẫu thuật vỡ tuỵ bằng chèn gạc cầm máu (gây mê) 2.111.000  
351 21 Phẫu thuật lấy sỏi, dẫn lưu túi mật gây mê 1.902.000  
352 22 Phẫu thuật dẫn lưu áp xe gan (gây mê) 1.702.000  
  V TIẾT NIỆU - SINH DỤC -  
353 1 Phẫu thuật lấy sỏi san hô thận (gây mê) 2.776.000  
354 2 Phẫu thuật cắt toàn bộ thận và niệu quản (gây mê) 2.766.000  
355 3 Phẫu thuật nối niệu quản - đài thận (Calico ureteral anastomosis) (gây mê) 2.955.000  
356 4 Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, tạo hình một thì (gây mê) 2.546.000  
357 5 Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, tạo hình một thì (gây tê) 1.756.000  
358 6 Phẫu thuật rò bàng quang - âm đạo, bàng quang - tử cung, trực tràng (gây mê) 2.655.000  
359 7 Phẫu thuật lấy sỏi mở bể thận trong xoang (gây mê) 2.767.000  
360 8 Phẫu thuật lấy sỏi bể thận, đài thận có dẫn lưu thận (gây mê) 2.767.000  
361 9 Phẫu thuật lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại (gây mê) 2.833.000  
362 10 Phẫu thuật cắt nối niệu quản (gây mê) 2.955.000  
363 11 Phẫu thuật rò niệu quản - âm đạo (gây mê) 2.955.000  
364 12 Phẫu thuật cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da (gây mê) 2.655.000  
365 13 Phẫu thuật cắm niệu quản bàng quang (gây mê) 2.955.000  
366 14 Phẫu thuật thông niệu quản ra da qua một đoạn ruột đơn thuần (gây mê) 2.655.000  
367 15 Phẫu thuật cắt một nữa bàng quang và cắt túi thừa bàng quang (gây mê) 2.655.000  
368 16 Phẫu thuật cắt u lành tuyến tiền liệt đường trên (gây tê) 1.817.000  
369 17 Phẫu thuật lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang (gây tê) 2.098.000  
370 18 Phẫu thuật cắt u bàng quang đường trên (gây mê) 2.655.000  
371 19 Phẫu thuật lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ rò bàng quang (gây mê) 1.947.000  
372 20 Phẫu thuật lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ rò bàng quang (gây tê) 1.681.000  
373 21 Phẫu thuật cắt cổ bàng quang (gây mê) 2.655.000  
374 22 Phẫu thuật cắt nối niệu đạo sau (gây mê) 2.065.000  
375 23 Phẫu thuật cắt nối niệu đạo sau (gây tê) 1.597.000  
376 24 Phẫu thuật treo thận (gây mê ) 1.637.000  
377 25 Phẫu thuật lấy sỏi niệu quản (gây tê) 1.899.000  
378 26 Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang (gây mê) 2.100.000  
379 27 Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang (gây tê) 1.526.000  
380 28 Phẫu thuật chữa cương cứng dương vật (gây mê) 2.036.000  
381 29 Phẫu thuật cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu (gây mê) 2.065.000  
382 30 Phẫu thuật cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu (gây tê) 1.597.000  
383 31 Phẫu thuật cắt nối niệu đạo trước (gây tê) 1.105.000  
384 32 Phẫu thuật lấy sỏi bể thận ngoài xoang (gây mê) 2.009.000  
385 33 Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn (gây mê) 1.593.000  
386 34 Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn (gây tê) 1.109.000  
387 35 Phẫu thuật thắt tĩnh mạch tinh trên bụng (gây mê) 1.593.000  
388 36 Phẫu thuật thắt tĩnh mạch tinh trên bụng (gây tê) 1.109.000  
389 37 Phẫu thuật dẫn lưu viêm tấy khung chậu do rò nước tiểu (gây mê) 1.881.000  
390 38 Phẫu thuật dẫn lưu viêm tấy khung chậu do rò nước tiểu (gây tê) 1.292.000  
391 39 Phẫu thuật dẫn lưu thận qua da (gây mê) 2.055.000  
392 40 Phẫu thuật lấy sỏi bàng quang qua nội soi (gây mê) 1.584.000  
393 41 Phẫu thuật lấy sỏi bàng quang (gây mê) 1.837.000  
394 42 Phẫu thuật lấy sỏi bàng quang (gây tê) 1.305.000  
395 43 Phẫu thuật dẫn lưu nước tiểu bàng quang (gây mê) 1.844.000  
396 44 Phẫu thuật cắt dương vật không vét hạch, cắt một nữa dương vật (gây mê) 1.758.000  
397 45 Phẫu thuật cắt dương vật không vét hạch, cắt một nửa dương vật (gây tê) 1.418.000  
398 46 Phẫu thuật vỡ vật hang do gãy dương vật (gây tê) 1.520.000  
399 47 Phẫu thuật dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận (gây mê) 1.733.000  
400 48 Phẫu thuật dẫn lưu áp xe khoang Retzius (gây mê) 1.733.000  
401 49 Phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệt (gây tê) 857.000  
402 50 Phẫu thuật cắt u nang thừng tinh (gây tê) 946.000  
403 51 Phẫu thuật cắt u sùi đầu miệng sáo gây mê 1.507.000  
404 52 Phẫu thuật cắt u lành dương vật (gây mê) 1.507.000  
405 53 Phẫu thuật cắt túi thừa niệu đạo (gây mê) 1.733.000  
406 54 Phẫu thuật chữa xơ cứng dương vật (Peyronie) (gây mê) 1.733.000  
407 55 Phẫu thuật đưa một đầu niệu đạo ra ngoài da (gây mê) 1.733.000  
408 56 Phẫu thuật chích áp xe tầng sinh môn (gây tê) 475.000  
  VI CHẤN THƯƠNG - CHỈNH HÌNH -  
409 1 Phẫu thuật thay chỏm xương đùi (chưa bao gồm chỏm xương đùi, chuôi, xi măng, nẹp zimmer) (gây mê) 2.955.000  
410 2 Phẫu thuật giải phóng chèn ép chấn thương cột sống cổ (chưa bao gồm nẹp cổ, nẹp, nẹp vít chân cung) (gây mê) 3.283.000  
411 3 Phẫu thuật cố định nẹp vít gãy trật khớp vai (chưa bao gồm đai Desault, đinh, nẹp, vít) (gây mê) 2.553.000  
412 4 Phẫu thuật cố định nẹp vít gãy liên lồi cầu cánh tay (chưa bao gồm đai Desault, đinh, nẹp, vít) (gây mê) 2.553.000  
413 5 Phẫu thuật cố định nẹp vít gãy liên lồi cầu cánh tay (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây tê) 1.988.000  
414 6 Phẫu thuật gãy xương cánh tay kèm tổn thương thần kinh  hoặc mạch máu (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây mê) 2.726.000  
415 7 Phẫu thuật gãy xương cánh tay kèm tổn thương thần kinh hoặc mạch máu (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) ( gây tê) 1.836.000  
416 8 Phẫu thuật trật khớp khuỷu (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây mê) 2.417.000  
417 9 Phẫu thuật trật khớp khuỷu (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây tê) 1.778.000  
418 10 Phẫu thuật cố định nẹp vít gãy 2 xương cẳng tay (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây mê) 2.699.000  
419 11 Phẫu thuật cố định nẹp vít gãy 2 xương cẳng tay (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít)  (gây tê) 1.573.000  
420 12 Phẫu thuật gãy monteggia (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây mê) 2.275.000  
421 13 Phẫu thuật gãy monteggia (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây tê) 1.663.000  
422 14 Phẫu thuật chuyển gân liệt thần kinh quay, giữa hay trụ (gây mê) 2.688.000  
423 15 Phẫu thuật chuyển gân liệt thần kinh quay, giữa hay trụ (gây tê) 1.925.000  
424 16 Phẫu thuật tái tạo dây chằng vòng khớp quay trụ trên (gây mê) 2.275.000  
425 17 Phẫu thuật tái tạo dây chằng vòng khớp quay trụ trên (gây tê) 1.663.000  
426 18 Phẫu thuật bàn tay, chỉnh hình phức tạp (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây mê) 2.275.000  
427 19 Phẫu thuật bàn tay, chỉnh hình phức tạp (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây tê) 1.663.000  
428 20 Phẫu thuật đóng đinh nội tuỷ xương đùi xuôi dòng (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây mê) 2.972.000  
429 21 Phẫu thuật đóng đinh nội tuỷ xương đùi xuôi dòng (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây tê) 2.266.000  
430 22 Phẫu thuật kết xương đinh nẹp một khối hoặc vít nẹp cổ xương đùi gãy liên mấu hoặc dưới mấu chuyển (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây mê) 2.563.000  
431 23 Phẫu thuật kết xương đinh nẹp một khối hoặc vít nẹp cổ xương đùi gãy liên mấu hoặc dưới mấu chuyển (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây tê) 2.017.000  
432 24 Phẫu thuật kết xương nẹp góc 95 độ hoặc vít nẹp lồi cầu điều trị gãy trên lồi cầu, liên lồi cầu xương đùi (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây mê) 2.563.000  
433 25 Phẫu thuật kết xương nẹp góc 95 độ hoặc vít nẹp lồi cầu điều trị gãy trên lồi cầu, liên lồi cầu xương đùi (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây tê) 2.017.000  
434 26 Phẫu thuật tạo hình dây chằng chéo khớp gối (chưa bao gồm vít, dây chằng nhân tạo) (gây mê) 2.563.000  
435 27 Phẫu thuật tạo hình dây chằng chéo khớp gối (chưa bao gồm vít, dây chằng nhân tạo) (gây tê) 1.969.000  
436 28 Phẫu thuật nẹp vis mâm chày và đầu trên xương chày (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây mê) 2.563.000  
437 29 Phẫu thuật nẹp vít mâm chày và đầu trên xương chày (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây tê) 1.958.000  
438 30 Phẫu thuật điều trị cal lệch, có kết hợp xương (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây mê) 2.743.000  
439 31 Phẫu thuật điều trị cal lệch, có kết hợp xương (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây tê) 1.951.000  
440 32 Phẫu thuật vá da toàn bộ, diện tích trên 10cm vuông (gây mê) 2.312.000  
441 33 Phẫu thuật vá da toàn bộ, diện tích trên 10cm vuông (gây tê) 1.671.000  
442 34 Phẫu thuật xương bả vai lên cao (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây mê) 2.542.000  
443 35 Phẫu thuật cố định nẹp vít gãy thân xương cánh tay (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít)  (gây mê) 2.553.000  
444 36 Phẫu thuật cố định nẹp vít gãy thân xương cánh tay (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây tê) 1.945.000  
445 37 Phẫu thuật đóng đinh nội tuỷ gãy 2 xương cẳng tay (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây mê) 2.275.000  
446 38 Phẫu thuật đóng đinh nội tuỷ gãy 2 xương cẳng tay (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây tê) 1.836.000  
447 39 Phẫu thuật gãy đốt bàn ngón tay có kết hợp xương với kirschner hoặc nẹp vít (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây tê) 1.714.000  
448 40 Phẫu thuật bàn tay cấp cứu có tổn thương phức tạp (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây mê) 2.766.000  
449 41 Phẫu thuật bàn tay cấp cứu có tổn thương phức tạp (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây tê) 2.020.000  
450 42 Phẫu thuật trật khớp háng (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây mê) 2.501.000  
451 43 Phẫu thuật trật khớp háng (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây tê) 1.878.000  
452 44 Phẫu thuật trật xương bánh chè bẩm sinh (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây mê) 2.489.000  
453 45 Phẫu thuật trật xương bánh chè bẩm sinh (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây tê) 1.977.000  
454 46 Phẫu thuật đặt nẹp vít gãy mắt cá trong, ngoài hoặc dupuytren (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây mê) 2.563.000  
455 47 Phẫu thuật đặt nẹp vít gãy mắt cá trong, ngoài hoặc dupuytren (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây tê) 1.954.000  
456 48 Phẫu thuật bàn chân duỗi đổ (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây mê) 2.610.000  
457 49 Phẫu thuật bàn chân duỗi đổ (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây tê) 2.027.000  
458 50 Phẫu thuật cal lệch, không có kết hợp xương (gây mê) 2.743.000  
459 51 Phẫu thuật cal lệch, không có kết hợp xương (gây tê) 1.951.000  
460 52 Phẫu thuật đục nạo xương viêm và chuyển vạt da che phủ (gây mê) 2.653.000  
461 53 Phẫu thuật đục nạo xương viêm và chuyển vạt da che phủ (gây tê) 1.926.000  
462 54 Phẫu thuật vết thương khớp (gây mê) 2.434.000  
463 55 Phẫu thuật vết thương khớp (gây tê) 1.713.000  
464 56 Phẫu thuật nối gân gấp (gây mê) 2.689.000  
465 57 Phẫu thuật nối gân gấp (gây tê) 1.990.000  
466 58 Phẫu thuật vá da dày toàn bộ, diện tích dưới 10cm2  (gây mê) 2.309.000  
467 59 Phẫu thuật vá da dầy toàn bộ, diện tích dưới 10cm2 (gây tê) 1.601.000  
468 60 Phẫu thuật tạo hình các vạt da che phủ, vạt trượt (gây mê) 2.447.000  
469 61 Phẫu thuật tạo hình các vạt da che phủ, vạt trượt (gây tê) 1.856.000  
470 62 Phẫu thuật u máu lan toả đường kính từ 5-10cm (gây mê) 2.811.000  
471 63 Phẫu thuật u máu lan toả đường kính từ 5-10cm (gây tê) 2.099.000  
472 64 Phẫu thuật cắt u cơ xâm lấn (gây mê) 2.389.000  
473 65 Phẫu thuật cắt u cơ xâm lấn (gây tê) 1.592.000  
474 66 Phẫu thuật cắt u thần kinh (gây mê) 2.363.000  
475 67 Phẫu thuật cắt u thần kinh (gây tê) 1.790.000  
476 68 Phẫu thuật gỡ dính thần kinh (gây mê) 2.282.000  
477 69 Phẫu thuật gỡ dính thần kinh (gây tê) 1.712.000  
478 70 Phẫu thuật bong lóc da và cơ sau chấn thương (gây mê) 2.267.000  
479 71 Phẫu thuật bong lóc da và cơ sau chấn thương (gây tê) 1.669.000  
480 72 Phẫu thuật di chứng liệt cơ delta, nhị đầu, tam đầu (gây mê) 2.688.000  
481 73 Phẫu thuật di chứng liệt cơ delta, nhị đầu, tam đầu (gây tê) 1.932.000  
482 74 Phẫu thuật gãy xương đòn (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây mê) 2.680.000  
483 75 Phẫu thuật gãy xương đòn (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây tê) 1.937.000  
484 76 Phẫu thuật tháo khớp vai (gây mê) 2.455.000  
485 77 Phẫu thuật cố định kirschner trong gãy đầu trên xương cánh tay (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây mê) 2.553.000  
486 78 Phẫu thuật cố định kirschner trong gãy đầu trên xương cánh tay (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây tê) 1.972.000  
487 79 Phẫu thuật gãy đầu dưới xương quay và trật khớp quay trụ dưới (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây mê) 2.275.000  
488 80 Phẫu thuật gãy đầu dưới xương quay và trật khớp quay trụ dưới (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây tê) 1.706.000  
489 81 Phẫu thuật cắt dị tật bẩm sinh về bàn tay và ngón tay (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây tê) 1.631.000  
490 82 Phẫu thuật cắt dị tật bẩm sinh về bàn tay và ngón tay (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây mê) 2.354.000  
491 83 Phẫu thuật đóng đinh xương đùi mở, ngược dòng (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít)  (gây mê) 2.976.000  
492 84 Phẫu thuật đóng đinh xương đùi mở, ngược dòng (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít)  (gây tê) 2.172.000  
493 85 Phẫu thuật cắt cụt đùi (gây mê) 2.946.000  
494 86 Phẫu thuật cắt cụt đùi (gây tê) 2.237.000  
495 87 Phẫu thuật lấy bỏ sụn chêm khớp gối (gây mê) 2.435.000  
496 88 Phẫu thuật lấy bỏ sụn chêm khớp gối (gây tê) 1.909.000  
497 89 Phẫu thuật đóng đinh xương chày mở (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây mê) 2.770.000  
498 90 Phẫu thuật đóng đinh xương chày mở (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây tê) 1.999.000  
499 91 Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp  vít gãy thân xương chày (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây mê) 2.563.000  
500 92 Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít gãy thân xương chày (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây tê) 1.954.000  
501 93 Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít gãy đầu dưới xương chày (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây mê) 2.563.000  
502 94 Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít gãy đầu dưới xương chày (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây tê) 2.055.000  
503 95 Phẫu thuật cố định gãy xương đốt bàn bằng kirschner (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây tê) 1.623.000  
504 96 Phẫu thuật cố định gãy xương sên bằng kim kirschner (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây mê) 2.563.000  
505 97 Phẫu thuật cố định gãy xương sên bằng kim kirschner (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây tê) 2.055.000  
506 98 Phẫu thuật kết hợp xương bằng vít gãy thân xương sên (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây mê) 2.563.000  
507 99 Phẫu thuật kết hợp xương bằng vít gãy thân xương sên (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây tê) 2.055.000  
508 100 Phẫu thuật đặt vis gãy trật xương thuyền (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây mê) 2.275.000  
509 101 Phẫu thuật cắt u xương sụn (gây mê) 2.743.000  
510 102 Phẫu thuật cắt u xương sụn (gây tê) 1.951.000  
511 103 Phẫu thuật nối gân duỗi (gây mê) 2.633.000  
512 104 Phẫu thuật nối gân duỗi (gây tê) 1.983.000  
513 105 Phẫu thuật gỡ dính gân (gây mê) 2.282.000  
514 106 Phẫu thuật gỡ dính gân (gây tê) 1.731.000  
515 107 Phẫu thuật di chứng bại liệt chi trên, chi dưới (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây mê) 2.688.000  
516 108 Phẫu thuật di chứng bại liệt chi trên, chi dưới (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây tê) 1.992.000  
517 109 Phẫu thuật gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây mê) 2.055.000  
518 110 Phẫu thuật gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây tê) 1.577.000  
519 111 Phẫu thuật gãy mỏm trên ròng rọc xương cánh tay (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây mê) 1.961.000  
520 112 Phẫu thuật gãy mỏm trên ròng rọc xương cánh tay (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây tê) 1.687.000  
521 113 Phẫu thuật viêm xương: Đục mở lấy xương chết, dẫn lưu (gây mê) 2.238.000  
522 114 Phẫu thuật viêm xương : Đục mở lấy xương chết, dẫn lưu (gây tê) 1.850.000  
523 115 Phẫu thuật cắt cụt cẳng tay (gây mê) 2.020.000  
524 116 Phẫu thuật cắt cụt cẳng tay (gây tê) 1.749.000  
525 117 Phẫu thuật tháo khớp khuỷu (gây mê) 1.749.000  
526 118 Phẫu thuật tháo khớp khuỷu (gây tê) 1.403.000  
527 119 Phẫu thuật tháo khớp cổ tay (gây mê) 1.749.000  
528 120 Phẩu thuật tháo khớp cổ tay (gây tê) 1.403.000  
529 121 Phẫu thuật điều trị vẹo khuỷu, đục sửa trục (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây mê) 1.963.000  
530 122 Phẫu thuật điều trị vẹo khuỷu, đục sửa trục (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây tê) 1.476.000  
531 123 Phẫu thuật tháo khớp gối (gây mê) 1.835.000  
532 124 Phẫu thuật tháo khớp gối (gây tê) 1.489.000  
533 125 Phẫu thuật néo ép hoặc buộc vòng chỉ thép xương bánh chè (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây mê) 1.902.000  
534 126 Phẫu thuật néo ép hoặc buộc vòng chỉ thép xương bánh chè (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây tê) 1.520.000  
535 127 Phẫu thuật lấy bỏ toàn bộ xương bánh chè (chưa bao gồm nẹp chi dưới) (gây mê) 1.837.000  
536 128 Phẫu thuật lấy bỏ toàn bộ xương bánh chè (chưa bao gồm nẹp chi dưới) (gây tê) 1.402.000  
537 129 Phẫu thuật cắt cụt cẳng chân (gây mê) 2.238.000  
538 130 Phẫu thuật cắt cụt cẳng chân (gây tê) 1.880.000  
539 131 Phẫu thuật chân chữ x (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây mê) 1.946.000  
540 132 Phẫu thuật chân chữ x (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây tê) 1.511.000  
541 133 Phẫu thuật co gân achille (gây mê) 1.528.000  
542 134 Phẫu thuật co gân achille (gây tê) 1.050.000  
543 135 Phẫu thuật tháo một nửa bàn chân trước (gây mê) 1.776.000  
544 136 Phẫu thuật tháo một nửa bàn chân trước (gây tê) 1.375.000  
545 137 Phẫu thuật nẹp vis trong gãy trật xương chêm (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây tê) 1.511.000  
546 138 Phẫu thuật cắt u máu khu trú, đường kín dưới 5cm (gây mê) 1.659.000  
547 139 Phẫu thuật cắt u máu khu trú, đường kín dưới 5cm (gây tê) 1.231.000  
548 140 Phẫu thuật tháo khớp kiểu pitrogoff (gây mê) 1.749.000  
549 141 Phẫu thuật tháo khớp kiểu pitrogoff (gây tê) 1.403.000  
550 142 Phẫu thuật cắt cụt cánh tay (gây mê) 2.198.000  
551 143 Phẫu thuật cắt cụt cánh tay (gây tê) 1.763.000  
552 144 Phẫu thuật găm kirschner trong gãy mắt cá hoặc vis mắt cá (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây tê) 1.511.000  
553 145 Phẫu thuật cắt u bao gân (gây tê) 1.318.000  
554 146 Phẫu thuật xơ cứng cơ may (gây tê) 1.510.000  
555 147 Phẫu thuật viêm tấy bàn tay, cả viêm bao hoạt dịch (gây tê) 1.028.000  
556 148 Phẫu thuật kết hợp xương trong gãy xương mác (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây tê) 1.511.000  
557 149 Phẫu thuật tháo bỏ các ngón tay, ngón chân (gây tê) 1.124.000  
558 150 Phẫu thuật tháo đốt bàn (gây tê) 1.137.000  
  VII THẦN KINH SỌ NÃO -  
559 1 Phẫu thuật lấy máu tụ trong sọ, ngoài màng cứng, dưới màng cứng, trong não (gây mê) 4.062.000  
560 2 Phẫu thuật vết thương sọ não hở (gây mê) 3.368.000  
561 3 Phẫu thuật tràn dịch não, nang nước trong hộp sọ (chưa bao gồm  V-P Shunt) (gây mê) 3.025.000  
562 4 Phẫu thuật viêm xương sọ (gây mê) 2.238.000  
563 5 Phẫu thuật ghép khuyết xương sọ (chưa bao gồm sọ nhân tạo) (gây mê) 2.238.000  
564 6 Phẫu thuật cắt u da đầu lành đường kính trên 5cm (gây mê) 1.857.000  
565 7 Phẫu thuật cắt u da đầu lành đường kính từ 2 đến 5cm (gây mê) 1.755.000  
566 8 Phẫu thuật rạch da đầu rộng trong máu tụ dưới da đầu (gây mê) 1.450.000  
567 9 Phẫu thuật cắt u da đầu lành tính đường kính dưới 2cm (gây mê) 1.469.000  
568 10 Phẫu thuật nhấc xương đầu lún qua da cho trẻ em (gây mê) 1.733.000  
  VIII SẢN PHỤ KHOA -  
569 1 Phẫu thuật đóng rò trực tràng âm đạo hoặc bàng quang âm đạo (gây mê) 3.038.000  
570 2 Phẫu thuật chấn thương tiết niệu do tai biến phẫu thuật (gây mê) 2.955.000  
571 3 Phẫu thuật mở thông vòi trứng hai bên (gây mê) 2.232.000  
572 4 Phẫu thuật cắt toàn bộ tử cung đường bụng (gây mê) 2.403.000  
573 5 Phẫu thuật lấy thai trong bệnh đặc biệt: Tim, thận, gan (gây mê) 2.355.000  
574 6 Phẫu thuật lấy khối máu tụ thành nang (gây tê) 1.715.000  
575 7 Phẫu thuật cắt khối u buồng trứng ngã bụng (gây tê) 1.668.000  
576 8 Phẫu thuật cắt tử cung ngã âm đạo, sửa thành âm đạo (gây tê) 1.872.000  
577 9 Phẫu thuật lefort (gây mê) 1.885.000  
578 10 Phẫu thuật khâu tầng sinh môn rách phức tạp đến cơ vòng (gây tê) 1.360.000  
579 11 Phẫu thuật cắt cụt cổ tử cung (gây tê) 1.461.000  
580 12 Phẫu thuật treo tử cung (gây mê) 1.885.000  
581 13 Phẫu thuật treo tử cung (gây tê) 1.391.000  
582 14 Phẫu thuật làm lại thành âm đạo (gây tê) 1.356.000  
583 15 Phẫu thuật cắt u nang vú hay u vú lành tính (gây tê) 1.131.000  
584 16 Phẫu thuật cắt u nang vú hay u vú lành tính (gây mê) 1.530.000  
585 17 Phẫu thuật lấy vòng trong ổ bụng qua đường rạch nhỏ (gây mê) 1.785.000  
586 18 Phẫu thuật bóc nang âm đạo, tầng sinh môn, nhân corio âm đạo (gây tê) 1.215.000  
587 19 Phẫu thuật lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn (gây tê) 1.215.000  
588 20 Phẫu thuật khâu hở eo tử cung (gây tê) 743.000  
  IX MẮT -  
589 1 Phẫu thuật phá bao sau thứ phát tạo đồng tử bằng tia Laser YAG (gây tê) 1.733.000  
590 2 Phẫu thuật Cataract và Glaucoma phối hợp (gây tê) 1.995.000  
591 3 Phẫu thuật tiếp khẩu túi lệ mũi: Dupuy - Dutemps (gây mê) 2.918.000  
592 4 Phẫu thuật chích máu, mủ tiền phòng (gây tê) 1.172.000  
593 5 Phẫu thuật cắt bỏ chắp có bọc (gây mê) 1.293.000  
  X TAI - MŨI - HỌNG -  
594 1 Phẫu thuật cạnh mũi lấy u hốc mũi (gây mê) 2.039.000  
595 2 Phẫu thuật rò vùng sống mũi (gây mê) 2.039.000  
596 3 Phẫu thuật xoang trán (gây mê) 2.398.000  
597 4 Phẫu thuật nạo sàng hàm (gây mê) 2.390.000  
598 5 Phẫu thuật Caldwell-luc, phẫu thuật xoang hàm lấy răng (gây mê) 2.390.000  
599 6 Phẫu thuật khâu phục hồi thanh quản do chấn thương (gây mê) 2.367.000  
600 7 Phẫu thuật đường rò bẩm sinh giáp móng (gây mê) 2.039.000  
601 8 Phẫu thuật nội soi mở khe giữa, nạo sàng hàm (gây mê) 2.656.000  
602 9 Phẫu thuật nội soi mũi xoang chức năng (gây mê) 2.652.000  
603 10 Phẫu thuật sào bào thượng nhĩ và vá nhĩ qua nội soi (gây mê) 2.824.000  
604 11 Phẫu thuật vách ngăn mũi (gây tê) 1.133.000  
605 12 Phẫu thuật khâu lỗ thủng bịt vách ngăn mũi bị thủng (gây mê) 1.449.000  
606 13 Phẫu thuật cắt Polyp mũi (gây mê) 1.632.000  
  XI RĂNG - HÀM - MẶT -  
607 1 Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch 90 độ hoặc ngầm dưới lợi, dưới niêm mạc, phải chụp phim răng để chẩn đoán xác định và chọn phương pháp phẫu thuật (gây tê) 922.000  
608 2 Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch 90 độ hoặc ngầm dưới lợi, dưới niêm mạc, phải chụp phim răng để chẩn đoán xác định và chọn phương pháp phẫu thuật (gây mê) 1.525.000  
609 3 Phẫu thuật cố định xương hàm gãy bằng nẹp, máng và cung (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây mê) 1.795.000  
610 4 Phẫu thuật điều chỉnh xương ổ răng (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây mê) 1.565.000  
611 5 Phẫu thuật sửa sẹo xấu, nếp nhăn nhỏ (gây mê) 1.500.000  
  XII BỎNG -  
  XII.1 NGƯỜI LỚN -  
612 1 Phẫu thuật cắt hoại tử  tiếp tuyến trên 15% diện tích cơ thể (chưa bao gồm lưỡi dao cắt tiếp tuyến laro) (gây mê) 2.115.000  
613 2 Phẫu thuật cắt lọc da, cơ, cân trên 5% diện tích cơ thể (gây mê) 2.115.000  
614 3 Phẫu thuật cắt hoại tử tiếp tuyến từ 10-15% diện tích cơ thể (chưa bao gồm lưỡi dao cắt tiếp tuyến laro) (gây mê) 1.524.000  
615 4 Phẫu thuật cắt lọc da, cơ, cân từ 3-5% diện tích cơ thể (gây mê) 1.525.000  
616 5 Phẫu thuật cắt hoại tử  tiếp tuyến dưới 10% diện tích cơ thể (chưa bao gồm lưỡi dao cắt tiếp tuyến laro) (gây mê) 1.298.000  
617 6 Phẫu thuật cắt lọc da, cơ, cân dưới 3% diện tích cơ thể (gây tê) 825.000  
618 7 Phẫu thuật cắt lọc da, cơ, cân dưới 3% diện tích cơ thể (gây mê) 1.294.000  
  XII.2 TRẺ EM -  
619 1 Phẫu thuật cắt hoại tử  tiếp tuyến trên 8% diện tích cơ thể (chưa bao gồm lưỡi dao cắt tiếp tuyến laro) (trẻ em - gây mê) 2.115.000  
620 2 Phẫu thuật cắt lọc da, cơ, cân trên 3% diện tích cơ thể (trẻ em -gây mê) 1.515.000  
621 3 Phẫu thuật cắt hoại tử tiếp tuyến từ 3-8% diện tích cơ thể (chưa bao gồm lưỡi dao cắt tiếp tuyến laro) (trẻ em - gây mê) 1.524.000  
622 4 Phẫu thuật cắt lọc da, cơ, cân từ 1-3% diện tích cơ thể (trẻ em - gây mê) 1.472.000  
623 5 Phẫu thuật cắt hoại tử tiếp tuyến dưới 3% diện tích cơ thể (chưa bao gồm lưỡi dao cắt tiếp tuyến laro) (trẻ em - gây mê) 1.298.000  
624 6 Phẫu thuật cắt lọc da, cơ, cân dưới 1% diện tích cơ thể (trẻ em - gây mê) 1.298.000  
  XIII GHÉP DA -  
625 1 Phẫu thuật ghép da tự thân trên 10% diện tích bỏng cơ thể (gây mê) 2.312.000  
626 2 Phẫu thuật ghép da tự thân từ 5-10% diện tích bỏng cơ thể (gây mê) 1.722.000  
627 3 Phẫu thuật ghép da tự thân dưới 5% diện tích bỏng cơ thể (gây mê) 1.495.000  
  XIV NHI -  
628 1 Phẫu thuật thoát vị rốn (chưa bao gồm mảnh ghép thoát vị, lưới thoát vị) (gây mê) 2.328.000  
629 2 Phẫu thuật tồn tại ống niệu rốn (gây mê) 2.239.000  
  XIV.1 SƠ SINH    
630 1 Phẫu thuật viêm phúc mạc, tắc ruột không cắt nối (sơ sinh - gây mê) 2.529.000  
631 2 Phẫu thuật thoát vị rốn và khe hở thành bụng (chưa bao gồm mảnh ghép thoát vị, lưới thoát vị) (sơ sinh - gây mê) 2.337.000  
632 3 Phẫu thuật làm hậu môn nhân tạo (sơ sinh - gây mê) 2.922.000  
  XIV.2 TIM MẠCH - LỒNG NGỰC -  
633 1 Cố định ngoài mảng sườn di động 394.000  
634 2 Phẫu thuật dẫn lưu áp xe phổi  (nhi - gây mê) 1.705.000  
  XIV.3 TIÊU HOÁ -  
635 1 Phẫu thuật điều trị tắc tá tràng các loại (nhi - gây mê) 2.867.000  
636 2 Phẫu thuật lại tắc ruột sau phẫu thuật (nhi - gây mê) 2.867.000  
637 3 Phẫu thuật cắt u trực tràng làm hậu môn nhân tạo (nhi - gây mê) 2.929.000  
638 4 Phẫu thuật lại các dị tật hậu môn trực tràng đơn thuần không làm lại niệu đạo (nhi - gây mê) 2.929.000  
639 5 Phẫu thuật cắt đoạn ruột trong lồng ruột có cắt đại tràng (nhi - gây mê) 3.047.000  
640 6 Phẫu thuật tắc tá tràng do xoắn trùng tràng (nhi - gây mê) 3.047.000  
641 7 Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa ở trẻ em dưới 6 tuổi (gây mê) 2.529.000  
642 8 Phẫu thuật điều trị thủng đường tiêu hoá có làm hậu môn nhân tạo (nhi - gây mê) 3.047.000  
643 9 Phẫu thuật cắt u nang mạc nối lớn (nhi - gây mê) 2.370.000  
644 10 Phẫu thuật đóng hậu môn nhân tạo (nhi - gây mê) 2.428.000  
645 11 Phẫu thuật lấy giun, dị vật ở ruột non (nhi - gây mê) 1.938.000  
646 12 Phẫu thuật tháo lồng ruột (nhi - gây mê) 1.637.000  
647 13 Phẫu thuật  cắt túi thừa meckel (nhi - gây mê) 1.779.000  
648 14 Phẫu thuật  cắt ruột thừa viêm cấp ở trẻ em dưới 6 tuổi (gây mê) 1.806.000  
649 15 Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc tiên phát (gây mê) 1.939.000  
650 16 Phẫu thuật làm hậu môn nhân tạo cấp cứu ở trẻ em (gây mê) 2.238.000  
651 17 Phẫu thuật mở thông dạ dày trẻ lớn (gây mê) 1.785.000  
652 18 Phẫu thuật sinh thiết trực tràng đường tầng sinh môn (nhi - gây mê) 1.536.000  
653 19 Phẫu thuật thoát vị nghẹt bẹn, đùi, rốn  (chưa bao gồm mảnh ghép thoát vị, lưới thoát vị) (nhi - gây mê) 1.747.000  
654 20 Phẫu thuật cắt mõm thừa trực tràng (nhi - gây mê) 1.733.000  
655 21 Phẫu thuật nong hậu môn dưới (nhi - gây mê) 992.000  
  XIV.4 GAN - MẬT - TUỴ -  
656 1 Phẫu thuật dẫn lưu túi mật (gây mê) 1.849.000  
657 2 Phẫu thuật cắt u nang tuỵ không cắt tuỵ dẫn lưu (nhi - gây mê) 1.942.000  
  XIV.5 TIẾT NIỆU - SINH DỤC -  
658 1 Phẫu thuật tinh hoàn lạc chổ (gây mê) 2.272.000  
659 2 Phẫu thuật cắt u nang buồng trứng xoắn (nhi - gây mê) 1.835.000  
660 3 Phẫu thuật thoát vị bẹn 2 bên (chưa bao gồm mảnh ghép thoát vị, lưới thoát vị)  (nhi - gây mê) 1.747.000  
661 4 Phẫu thuật dẫn lưu thận (nhi - gây mê) 2.033.000  
662 5 Phẫu thuật sỏi bàng quang (nhi - gây mê) 1.749.000  
663 6 Phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn (nhi - gây mê) 1.975.000  
664 7 Phẫu thuật nang thừng tinh một bên (nhi - gây mê) 1.747.000  
665 8 Phẫu thuật lấy sỏi niệu đạo (nhi - gây mê) 2.032.000  
666 9 Phẫu thuật thoát vị bẹn (chưa bao gồm mảnh ghép thoát vị, lưới thoát vị) (nhi - gây mê) 1.716.000  
667 10 Phẫu thuật mở thông bàng quang (gây mê) 1.722.000  
668 11 Phẫu thuật tạo vạt da chữ Z trong tạo hình dương vật (nhi - gây mê) 1.687.000  
  XIV.6 CHẤN THƯƠNG - CHỈNH HÌNH -  
669 1 Phẫu thuật cứng duỗi khớp đơn thuần (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (nhi - gây mê) 2.610.000  
670 2 Phẫu thuật cứng duỗi khớp đơn thuần (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (nhi - gây tê) 2.115.000  
671 3 Phẫu thuật cứng duỗi khớp gối hoặc có gối ưỡn hoặc có sai khớp xương bánh chè (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (nhi - gây mê) 2.688.000  
672 4 Phẫu thuật cứng duỗi khớp gối hoặc có gối ưỡn hoặc có sai khớp xương bánh chè (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (nhi - gây tê) 2.101.000  
673 5 Phẫu thuật gấp khớp gối do bại não, nối dài gân cơ gấp gối, cắt thần kinh (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (nhi - gây mê) 2.688.000  
674 6 Phẫu thuật bong hay đứt dây chằng bên khớp gối (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (nhi - gây mê) 2.416.000  
675 7 Phẫu thuật tách ngón 1 (ngón cái) độ II, III, IV (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (nhi - gây mê) 2.447.000  
676 8 Phẫu thuật tách ngón 1 (ngón cái) độ II, III, IV (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (nhi - gây tê) 1.707.000  
677 9 Phẫu thuật bàn chân gót và xoay ngoài (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (nhi - gây mê) 2.743.000  
678 10 Phẫu thuật bàn chân gót và xoay ngoài (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (nhi - gây tê) 2.235.000  
679 11 Phẫu thuật cắt lọc vết thương gãy xương hở, nắn chỉnh có cố định tạm thời (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (nhi - gây mê) 2.406.000  
680 12 Phẫu thuật cắt lọc vết thương gãy xương hở, nắn chỉnh có cố định tạm thời (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (nhi - gây tê) 1.857.000  
681 13 Phẫu thuật khoan sọ dẫn lưu ổ cặn mủ dưới màng cứng (nhi - gây mê) 2.238.000  
682 14 Phẫu thuật vẹo khuỷu di chứng gãy đầu dưới xương cánh tay (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (nhi - gây mê) 2.153.000  
683 15 Phẫu thuật vẹo khuỷu di chứng gãy đầu dưới xương cánh tay (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (nhi - gây tê) 1.667.000  
684 16 Phẫu thuật dẫn lưu áp xe cơ đáy chậu (nhi - gây mê) 1.576.000  
685 17 Phẫu thuật dẫn lưu áp xe cơ đáy chậu (nhi - tê) 1.000.000  
686 18 Phẫu thuật cắt lọc đơn thuần vết thương bàn tay (nhi - gây mê) 1.737.000  
687 19 Phẫu thuật cắt lọc đơn thuần vết thương bàn tay (nhi - gây tê) 1.330.000  
688 20 Phẫu thuật cắt u xương lành (nhi - gây mê) 1.733.000  
689 21 Phẫu thuật cắt u xương lành (nhi - gây tê) 1.242.000  
690 22 Phẫu thuật dẫn lưu viêm mũ khớp, không sai khớp (nhi - gây tê) 1.270.000  
691 23 Phẫu thuật dẫn lưu viêm mũ khớp, không sai khớp (nhi - gây mê) 1.826.000  
692 24 Phẫu thuật chích áp xe phần mềm lớn (nhi - gây tê) 1.044.000  
693 25 Phẫu thuật chích áp xe phần mềm lớn (nhi - gây mê) 1.151.000  
  XIV.7 TẠO HÌNH -  
694 1 Phẫu thuật tạo hình cơ thắt hậu môn (nhi - gây mê) 2.344.000  
695 2 Phẫu thuật tạo hình sẹo bỏng co rút nếp gấp tự nhiên (nhi - gây mê) 2.504.000  
  XV NỘI SOI -  
696 1 Phẫu thuật cắt dây chằng trong ổ bụng qua nội soi (gây mê) 2.556.000  
697 2 Phẫu thuật thoát vị bẹn qua nội soi (chưa bao gồm mảnh ghép thoát vị, lưới thoát vị) (gây mê) 2.558.000  
698 3 Phẫu thuật cắt chỏm nang gan qua nội soi (gây mê) 2.556.000  
699 4 Phẫu thuật khâu thủng dạ dày qua nội soi (gây mê) 2.798.000  
700 5 Phẫu thuật điều trị dãn tĩnh mạch thừng tinh qua nội soi (gây mê) 2.565.000  
701 6 Phẫu thuật cắt Polyp trực tràng qua nội soi (gây tê) 1.102.000  
702 7 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung qua nội soi (gây mê) 2.496.000  
703 8 Phẫu thuật cắt u buồng trứng, tử cung thông vòi trứng qua nội soi (gây mê) 2.506.000  
704 9 Phẫu thuật cắt Polyp dạ dày qua nội soi (gây tê) 1.044.000  
705 10 Phẫu thuật cắt Polyp đại tràng Sigma qua nội soi (gây tê) 1.099.000  
706 11 Phẫu thuật nội soi tuyến giáp bằng dao siêu âm (chưa bao gồm dao siêu âm) (gây mê) 2.445.000  
707 12 Phẫu thuật cắt ruột thừa qua nội soi (gây mê) 2.556.000  
  XV1 TẠO HÌNH - THẨM MỸ -  
708 1 Phẫu thuật nối lại bàn hoặc nối ngón tay bị đứt lìa 4 ngón trở lên (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây mê) 2.629.000  
709 2 Phẫu thuật tạo hình âm đạo (gây tê) 1.270.000  
710 3 Phẫu thuật nối lại 3 ngón tay bị đứt lìa (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây mê) 2.900.000  
711 4 Phẫu thuật nối lại 1 hoặc 2 ngón tay bị đứt lìa (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây mê) 2.680.000  
712 5 Phẫu thuật tạo hình vành tai (gây mê) 2.332.000  
713 6 Phẫu thuật tạo hình ống tai ngoài phần xương (gây mê) 2.332.000  
714 7 Phẫu thuật tạo hình niệu quản do hẹp và do vết thương niệu quản (gây mê) 2.955.000  
715 8 Phẫu thuật tạo hình hậu môn (gây mê) 2.425.000  
716 9 Phẫu thuật tạo hình thành bụng phức tạp (gây mê) 2.586.000  
717 10 Phẫu thuật cắt sửa góc hàm dưới (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) (gây mê) 1.564.000  
718 11 Phẫu thuật nâng sống mũi với chất liệu tự thân (gây mê) 1.799.000  
719 12 Phẫu thuật tai vểnh (gây mê) 1.742.000  
720 13 Phẫu thuật tạo hình mũi, độn chất liệu nhân tạo (chưa bao gồm vật liệu nhân tạo) (gây mê) 1.767.000  
721 14 Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt tại chổ đơn giản (gây tê) 1.424.000  
722 15 Phẫu thuật vú phì đại ở nam giới (Gynecomastia) (gây tê) 1.008.000  
723 16 Phẫu thuật vú phì đại ở nam giới (Gynecomastia) (gây mê) 1.530.000  
724 17 Phẫu thuật lấy mỡ mi dưới (gây mê) 1.507.000  
725 18 Phẫu thuật cắt bỏ nốt ruồi, hạt cơm, u gai (gây mê) 1.529.000  
726 19 Phẫu thuật ghép da tự do trên diện hẹp (gây tê) 1.283.000  
727 20 Phẫu thuật di chuyển các vạt da hình trụ (gây tê) 1.283.000  
728 21 Phẫu thuật sửa sẹo xấu, sẹo quá phát đơn giản (gây tê) 1.283.000  
  C4.2 THỦ THUẬT -  
  I CẤP CỨU -  
729 1 Đặt sonde blakemore (chưa bao gồm sonde blakemore) (gây tê) 489.000  
730 2 Phong bế đám rối thần kinh cánh tay, đùi, khuỷu tay để giảm đau 336.000  
  II TIẾT NIỆU - SINH DỤC -  
731 1 Sinh thiết tuyến tiền liệt nhiều mảnh (gây tê) 1.144.000  
732 2 Thay Sonde dẫn lưu thận (gây tê) 237.000  
733 3 Thay Sonde dẫn lưu bàng quang 175.000  
734 4 Rút sonde JJ (gây tê) 400.000  
  III UNG BƯỚU -  
735 1 Chọc dò, sinh thiết gan qua siêu âm 391.000  
736 2 Sinh thiết cổ tử cung, âm đạo (gây tê) 392.000  
737 3 Sinh thiết amidan (gây tê) 184.000  
738 4 Sinh thiết u vùng khoan miệng (gây tê) 184.000  
739 5 Truyền hoá chất điều trị ung thư (chưa bao gồm thuốc, hoá chất) 150.000  
740 6 Bơm hoá chất điều trị ung thư (chưa bao gồm thuốc, hoá chất) 267.000  
  IV TIÊU HOÁ - GAN - MẬT - TUỴ -  
741 1 Đặt ống thông đại tràng, tháo xoắn đại tràng Sigma (gây mê) 850.000  
742 2 Chọc hút áp xe gan (gây mê) 933.000  
743 3 Chọc dò túi cùng Douglas (gây tê) 220.000  
744 4 Chích áp xe thành bụng (gây mê) 420.000  
  V CHẤN THƯƠNG - CHỈNH HÌNH -  
745 1 Nắn gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV (gây mê) 980.000  
746 2 Nắn trong bong sụn tiếp khớp gối (gây mê) 1.130.000  
747 3 Nắn trong bong sụn tiếp hợp khớp háng (gây mê) 1.130.000  
748 4 Nắn trong gãy Moteggia (gây mê) 994.000  
749 5 Nắn gãy và trật khớp khuỷu (gây mê) 980.000  
750 6 Nắn bó chỉnh hình chân chữ O, chữ  X (gây mê) 1.130.000  
751 7 Nắn bó chỉnh hình chân chữ O, chữ  X (gây tê) 723.000  
752 8 Nắn gãy 2 xương cẳng chân (gây mê) 1.130.000  
753 9 Nắn trong gãy Dupuytren (gây tê) 764.000  
754 10 Nắn trong bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay (gây mê) 980.000  
755 11 Nắn gãy cổ xương cánh tay (gây mê) 994.000  
756 12 Nắn bó bột gãy thân xương đùi, cổ lồi cầu đùi (gây mê) 1.156.000  
757 13 Nắn gãy cổ xương đùi, vỡ ổ cối và trật khớp háng (gây mê) 1.156.000  
758 14 Chọc hút máu tụ khớp gối, bó bột ống 538.000  
759 15 Nắn bó giai đoạn trong hội chứng Volkmann (gây tê) 485.000  
760 16 Nẹp bột các loại, không nắn chi trên 190.000  
761 17 Nẹp bột các loại, không nắn chi dưới 328.000  
  VI SẢN PHỤ KHOA -  
762 1 Cắt và khâu tầng sinh môn (gây tê) 1.059.000  
  VII TAI - MŨI - HỌNG -  
763 1 Khâu vành tai sau rách chấn thương (gây tê) 564.000  
764 2 Cầm máu cấp cứu sau cắt Amiđan gây mê 1.032.000  
  XVII RĂNG - HÀM - MẶT    
765 1 Mài răng làm cầu chụp 420.000  
  IX NHI -  
766 IX.1 Đặt catheter tĩnh mạch rốn 417.000  
  IX.2 SƠ SINH -  
    CHẤN THƯƠNG CHỈNH HÌNH -  
767 1 Nắn bó chỉnh hình chân khoèo 524.000  
768 2 Nong miệng nối hậu môn (gây mê) 830.000  
769 3 Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản khâu cầm máu 611.000  
770 4 Chích, rạch áp xe lớn đặt dẫn lưu (thực hiện trong phòng mổ) (gây tê) 259.000  
  X NỘI SOI -  
771 1 Nội soi hạ họng lấy dị vật (gây mê) 782.000  
772 2 Nội soi hạ họng lấy dị vật (gây tê) 447.000  
773 3 Nội soi phế quản ống mềm gây tê và chải rửa phế quản 658.000  
  XI DỊCH VỤ BỔ SUNG    
774 544 Oxy cao áp 78.000  
  C5 XÉT NGHIỆM    
  C5.1 XÉT NGHIỆM HUYẾT HỌC - MIỄN DỊCH    
775 1 Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công) 46.000  
776 2 Định lượng Hemoglobin (bằng máy quang kế) 23.000  
777 3 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công) 26.000  
778 4 Hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công) 21.000  
779 5 Thể tích khối hồng cầu (Hematocrit) 15.000  
780 6 Máu lắng (bằng phương pháp thủ công) 16.000  
781 7 Xét nghiệm sức bền hồng cầu 33.000  
782 8 Xét nghiệm số lượng tiểu cầu (thủ công) 24.000  
783 9 Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp ống nghiệm; trên phiến đá hoặc trên giấy -  
    - Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp ống nghiệm 34.000  
    - Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp trên phiến đá 33.000  
    - Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp trên giấy 34.000  
784 10 Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần: Khối hồng cầu, khối bạch cầu 20.000  
785 11 Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền: Chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương 18.000  
786 12 Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D)  trên máy tự động 26.000  
787 13 Định nhóm máu hệ Rh(D) bằng phương pháp ống nghiệm, phiến đá -  
    - Định nhóm máu hệ Rh(D) bằng phương pháp ống nghiệm 27.000  
    - Định nhóm máu hệ Rh(D) bằng phương pháp phiến đá 27.000  
788 14 Tìm tế bào Hargraves 31.000  
789 15 Thời gian máu chảy (phương pháp Duke) 10.000  
790 16 Co cục máu đông 13.000  
791 17 Thời gian Howell 22.000  
792 18 Định lượng yếu tố I (fibrinogen) 49.000  
793 19 Định lượng Fibrinogen bằng phương pháp trực tiếp 58.000  
794 20 Thời gian Prothrombin (PT,TQ) bằng  thủ công 38.000  
795 21 Thời gian Prothrombin (PT,TQ) bằng máy bán tự động, tự động 55.000  
796 22 Điện giải đồ (Na+, K+, CL +) 37.000  
797 23 Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho; Protein toàn phần; Ure; Axit Uric; Amilaze… (mỗi chất) -  
    - Định lượng Albumine 24.000  
    - Định lượng Creatine 24.000  
    - Định lượng Globuline 26.000  
    - Định lượng Glucose 24.000  
    - Định lượng Phospho 24.000  
    - Định lượng Protein toàn phần 24.000  
    - Định lượng Ure 25.000  
    - Định lượng Axit Uric 24.000  
    - Định lượng Amilaze 26.000  
798 24 Đinh lượng Sắt huyết thanh hoặc Mg ++ huyết thanh -  
    - Đinh lượng Sắt huyết thanh 41.000  
    - Đinh lượng Mg ++ huyết thanh 42.000  
799 25 Các xét nghiệm BILIRUBIN toàn phần hoặc trực tiếp hoặc gián tiếp; Các xét nghiệm enzym: Phosphataze kiềm hoặc GOT hoặc GPT… -  
    - BILIRUBIN toàn phần 24.000  
    - BILIRUBIN trực tiếp hoặc gián tiếp 24.000  
    - Phosphataze kiềm 25.000  
    - GOT 25.000  
    - GPT 25.000  
800 26 Định lượng Triglyceride hoặc Phospholipid Lipid toàn phần hoặc Cholesrol toàn phần hoặc HDL - cholestrol hoặc LDL - cholestrol -  
    - Định lượng Tryglyceride 28.000  
    - Định lượng Cholestrol toàn phần 29.000  
    - HDL - cholestrol 28.000  
    - LDL - cholestrol 28.000  
    - Định lượng Lipid toàn phần 29.000  
801 27 Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu bằng phương pháp thủ công 21.000  
802 28 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng hệ thống tự động hoàn toàn) 90.000  
803 29 Nghiệm pháp Coombs gián tiếp hoặc trực  tiếp (bằng một trong các phương pháp: Ống nghiệm, Gelcard/ Scangel) 41.000  
804 30 Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng phương pháp gelcard/Scangel 81.000  
    MỘT SỐ XÉT NGHIỆM KHÁC    
805 1 Pro-calcitonin 300.000  
806 2 Pro-BNP (N-terminal pro B-type natriuretic peptid) 338.000  
807 3 Đường máu mao mạch 20.000  
    XÉT NGHIỆM HOÁ SINH    
808 1 HbA1C 94.000  
809 2 Điện di protein huyết thanh 161.000  
810 3 Điện di huyết sắc tố (định lượng) 320.000  
  C5.2 XÉT NGHIỆM NƯỚC TIỂU    
811 1 Calci niệu 18.000  
812 2 Phospho niệu 19.000  
813 3 Điện giải đồ (Na, K, Cl) niệu 34.000  
814 4 Định lượng Protein niệu hoặc đường niệu    
    - Định lượng Protein niệu 13.000  
    - Định lượng đường niệu 13.000  
815 5 Ure hoặc Axit Uric hoặc  Creatinin niệu -  
    - Ure niệu 20.000  
    - Axit Uric niệu 19.000  
    - Creatinin niệu 19.000  
816 6 Amylase niệu 33.000  
817 7 Xác định Gonadotrophin để chẩn đoán thai nghén bằng phương pháp hoá học - miễn dịch 14.000  
  C5.3 XÉT NGHIỆM PHÂN    
818 1 Soi trực tiếp tìm hồng cầu, bạch cầu  trong phân 31.000  
  C5.4 XÉT NGHIỆM CÁC CHẤT DỊCH KHÁC CỦA CƠ THỂ (dịch rỉ viêm, đờm, mủ, nước ối, dịch não tuỷ, dịch màng phổi, màng tim, màng bụng, tinh dịch, dịch âm đạo...)    
    VI KHUẨN - KÝ SINH TRÙNG    
819 1 Soi tươi tìm ký sinh trùng (đường ruột, ngoài đường ruột) 22.000  
820 2 Soi trực tiếp nhuộm soi (nhuộm Gram, nhuộm xanh Methylen)    
    - Soi trực tiếp nhuộm soi nhuộm Gram 41.000  
    - Soi trực tiếp nhuộm soi nhuộm xanh Methylen 37.000  
821 3 Kháng sinh đồ 116.000  
822 4 Nuôi cấy định danh vi khuẩn bằng phương pháp thông thường 178.000  
823 5 Anti-HBs định lượng 98.000  
824 6 RPR định tính 32.000  
825 7 TPHA định tính 39.000  
    XÉT NGHIỆM TẾ BÀO    
826 1 Tế bào dịch màng (phổi, bụng, tim, khớp…) 57.000  
827 2 Tế bào dịch màng (phổi, bụng, tim, khớp…) có đếm số lượng tế bào 81.000  
    XÉT NGHIỆM DỊCH CHỌC DÒ    
828 1 Protein dịch 13.000  
829 2 Glucose dịch 17.000  
830 3 Clo dịch 21.000  
831 4 Phản ứng Pandy 8.000  
832 5 Rivalta 8.000  
    XÉT NGHIỆM GIẢI PHẪU BỆNH LÝ    
833 1 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Hemtoxylin Eosin 212.000  
834 2 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Giem sa 149.000  
835 3 Xét nghiệm chẩn đoán tế bào học bong bằng phương pháp nhuộm Papanicolaou 235.000  
  C6 THĂM DÒ CHỨC NĂNG    
836 1 Điện tâm đồ 34.000  
837 2 Đo chức năng hô hấp 77.000  
838 3 Test thanh thải Creatinine 39.000  
839 4 Test thanh thải Ure 43.000  
 

CHỦ TỊCH

Nguyễn Thành Phong

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN

TỈNH BẾN TRE

 

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Phụ lục 3

BẢNG GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH Các dịch vụ kỹ thuật chưa được quy định giá thu trong Thông tư liên tịch 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTB&XH ngày 26/01/2006,

BẢNG GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH

Các dịch vụ kỹ thuật chưa được quy định giá thu trong Thông tư liên tịch 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTB&XH ngày 26/01/2006,

và chưa được phân loại cụ thể

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 02/2014/NQ-HĐND

 ngày 10 tháng 7 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre)

Số thứ tự Số thứ tự theo mục Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh Mức giá (đồng) Ghi chú
1 1 Chiếu đèn 24 giờ 42.000  
2 2 Đặt kim luồn giữ ven (đã tính kim)/1lần 26.000  
3 3 Kỹ thuật hút nhớt trẻ em 16.000  
4 4 Bộc lộ tĩnh mạch 59.000  
5 5 Nuôi ăn qua thông dạ dày sơ sinh/1lần đặt sonde 19.000  
6 6 Nuôi ăn tĩnh mạch sơ sinh bằng máy đếm giọt tự động 38.000  
7 7 Thở ôxy qua mash có túi dự trữ 98.000  
8 8 Hút dịch mũi họng làm thông thoáng đường thở/1lần 14.000  
9 9 Kỹ thuật tắm bé (bao gồm VTTH) 30.000  
10 10 Đặt ống thông tĩnh mạch rốn sơ sinh 339.000  
11 11 Chăm sóc rốn sơ sinh 28.000  
12 12 Nằm lồng hấp 24 giờ 36.000  
13 13 Bơm Surfactant điều trị suy hô hấp do bệnh màng trong sơ sinh (chưa bao gồm thuốc) 377.000  
14 14 Đo áp lực tĩnh mạch TW qua tĩnh mạch rốn 329.000  
15 15 Thải sắt (chưa bao gồm thuốc) 53.000  
16 16 Tiêm xương chày 165.000  
17 17 Mắc monitor/24 giờ 22.000  
18 18 Thở áp lực dương liên tục qua mũi trong ngày 64.000  
19 19 Thở ôxy qua canulla và theo dõi liên tục tại phòng cấp cứu/24giờ 208.000  
20 20 Đặt sonde dạ dày nuôi ăn/1lần 72.000  
21 21 Sonde hậu môn 25.000  
22 22 Phẫu thuật thoát vị bẹn đùi bằng Mesh qua mổ hở (chưa bao gồm Mesh Prolene) 1.133.000  
23 23 Phẫu thuật khâu cắt ung thư vú 1.838.000  
24 24 Phẫu thuật cắt túi mật 1.952.000  
25 25 Phẫu thuật khâu treo trĩ (gây mê) 2.588.000  
26 26 Nong da quy đầu 110.000  
27 27 Phẫu thuật Patey 3.891.000  
28 28 Phẫu thuật STRIPPING 1 chân 2.186.000  
29 29 Phẫu thuật STRIPPING 2 chân 3.054.000  
30 30 Phẫu thuật chuyển vị lại dương vật 1.665.000  
31 31 Phẫu thuật tồn tại ống niệu rốn 1.375.000  
32 32 Phẫu thuật thoát vị rốn (chưa bao gồm Mesh prolene 6 x 11) 1.815.000  
33 33 Phẫu thuật MILES 3.134.000  
34 34 Phẫu thuật hẹp ống cổ tay 1 bên 1.139.000  
35 35 Phẫu thuật nội soi khâu lại cơ hoành, thoát vị hoành 3.735.000  
36 36 Phẫu thuật nội soi khâu lổ thủng ruột non 3.631.000  
37 37 Phẫu thuật nội soi lồng ngực lấy máu cục (chưa bao gồm sonde 2 nồng) 3.647.000  
38 38 Nội soi lồng ngực trong tràn khí màng phổi (chưa  bao gồm ống nội khí quản 2 nồng) 1.868.000  
39 39 Nội soi cắt hạnh giao cảm ngực 2 bên (chưa bao gồm ống nội khí quản 2 nồng) 1.810.000  
40 40 Phẫu thuật nội soi cắt bướu bàng quang qua đường niệu đạo 1.497.000  
41 41 Điều trị dãn tĩnh mạch thừng tinh qua nội soi 1.350.000  
42 42 Phẫu thuật hạ tinh hoàn xuống bìu qua nội soi 1.897.000  
43 43 Phẫu thuật nội soi lạc nội mạc tử cung 2.554.000  
44 44 Phẫu thuật nội soi cắt u trực tràng thấp có khâu nội ruột bằng Stapler (chưa bao gồm Stapler) 4.178.000  
45 45 Thủ thuật xuyên đinh kéo tạ điều trị gãy xương 179.000  
46 46 Bóc nhau nhân tạo 274.000  
47 47 Kiểm soát tử cung 173.000  
48 48 Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo 751.000  
49 49 Test nhanh Rubella 132.000  
50 50 Rota virus nhanh 162.000  
51 51 H.pylori nhanh 69.000  
52 52 Chích lễ 38.000  
53 53 Vật lý phục hồi chức năng trẻ khuyết tật 17.000  
54 54 Vật lý phục hồi chức năng trẻ viêm não, bại liệt, trẻ chậm phát triển, người cao tuổi 17.000  
55 55 Xông thuốc bộ phận 24.000  
56 56 Xông thuốc toàn thân 43.000  
57 57 Ngâm thuốc YHCT bộ phận 37.000  
58 58 Ngâm thuốc YHCT toàn thân 50.000  
59 59 Bó thuốc 22.000  
60 60 Điều hoà khí huyết 10.000  
61 61 Nhổ lông siêu 21.000  
62 62 Tiêm trong da, tiêm dưới da, tiêm bắp (chưa bao gồm thuốc) 5.000  
63 63 Tiêm tĩnh mạch (chưa bao gồm thuốc) 5.000  
64 64 Truyền tĩnh mạch (chưa bao gồm thuốc, dịch truyền) 28.000  
65 65 Cố định tạm thời gãy xương 59.000  
66 66 Cầm máu vết thương chảy máu 76.000  
67 67 Thủ thuật sốc điện tâm thần 50.000  
68 68 Thủ thuật bơm hoá chất vào màng phổi gây xơ hoá màng phổi (chưa bao gồm thuốc) 419.000  
69 69 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nuôi ăn dài ngày 439.000  
70 70 Bóc nhân xơ tử cung 994.000  
71 71 Cắt tai vòi 2 bên 774.000  
72 72 Phẫu thuật cắt phần phụ + bóc tách cắt nang 1.148.000  
73 73 Đo chức năng thông khí + test dãn phế quản 379.000  
74 74 Đo loãng xương 80.000  
75 75 Siêu âm tại giường:    
    - Có in giấy ảnh (trắng đen) 48.000  
    - Không có in giấy ảnh 44.000  
76 76 Tim phổi thẳng  (tại giường) 62.000  
77 77 Tim phổi nghiêng (tại giường) 62.000  
78 78 Chụp x quang số hoá 1 phim (tại giường) 71.000  
79 79 Chụp x quang số hoá 2 phim (tại giường) 103.000  
80 80 Chụp x quang số hoá 3 phim (tại giường) 128.000  
 

CHỦ TỊCH

Nguyễn Thành Phong