vanban.org

Nghị quyết số 32/2012/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước trên địa bàn tỉnh Bến Tre tại nghị quyết số 17/2012/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2012 của hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 20/07/2014 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 20/07/2014 Thay thế: 02/2014/NQ-HĐND · 10/07/2014
Bến Tre Ban hành 08/12/2012 Hiệu lực 18/12/2012 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời nghị quyết · 3 phiên bản · 13 năm
Nghị quyết số 02/2014/NQ-HĐND Về việc quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bến Tre · 02/2014/NQ-HĐND
Nghị quyết số 32/2012/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước trên địa bàn tỉnh Bến Tre tại nghị quyết số 17/2012/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2012 của hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre · 32/2012/NQ-HĐND
20/07/201402/2014/NQ-HĐNDThay thế Đang xem 18/12/2012Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 20/07/2014 — Văn thư vanban.org

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH BẾN TRE

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 32/2012/NQ-HĐND

Bến Tre, ngày 08 tháng 12 năm 2012

NGHỊ QUYẾT

Về việc sửa đổi, bổ sung giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước trên địa bàn tỉnh Bến Tre tại

nghị quyết số 17/2012/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2012 của hội đồng

nhân dân tỉnh Bến Tre

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE
KHOÁ VIII - KỲ HỌP THỨ 5

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Luật Khám bệnh, chữa bệnh ngày 23 tháng 11 năm 2009;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC ngày 29 tháng 02 năm 2012 của Bộ Y tế - Bộ Tài chính ban hành mức tối đa khung giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước;

Sau khi nghe Uỷ ban nhân dân tỉnh trình bày Tờ trình số 5147/TTr-UBND ngày 06 tháng 11 năm 2012 về việc thông qua giá và Nghị quyết sửa đổi, bổ sung quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bến Tre tại Nghị quyết số 17/2012/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2012 về việc quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bến Tre;

Sau khi nghe báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế và Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến của Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Sửa đổi mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của Bảng giá các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trên địa bàn tỉnh Bến Tre ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2012/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre (kèm theo Phụ lục số 01).

Điều 2. Bổ sung giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bến Tre vào Nghị quyết số 17/2012/NQ-HĐND (kèm theo Phụ lục số 02).

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khoá VIII, kỳ họp thứ 5 thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2012 và có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua./.

 

CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Võ Thành Hạo

Phụ lục 01

Sửa đổi mức giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của bảng giá các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước trên địa bàn tỉnh Bến Tre Sửa đổi mức giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của bảng giá các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước trên địa bàn tỉnh Bến Tre

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 32/2012/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre)

STT STT theo NQ17 Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh Mức giá (đồng)
1 Khoản 1 Mục B3.3 BV hạng 2 không máy lạnh, có nệm (tiền giường Khoa YHDT, phục hồi chức năng)  34.000
2 Khoản 1 Mục C1.1 Siêu âm không có in giấy ảnh  24.000
3 Khoản 22 Mục C2 Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết  100.000
4 Khoản 35 Mục C2 Nội soi phế quản ống mềm gây tê có sinh thiết  416.000
5 Khoản 45 Mục C2 Thuỷ châm (không kể tiền thuốc)  11.000
6 Khoản 3 Mục C3.2 Đỡ đẻ thường ngôi chỏm  409.000
7 Khoản 13 Mục C3.3 Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây tê)  144.000
8 Khoản 5 Mục C3.4 Nội soi chọc thông xoang trán/xoang bướm (gây tê)  189.000
9 Khoản 9 Mục C3.5.3 Mũ chụp nhựa (răng giả cố định)  221.000
10 Khoản 2 Mục C5.1 Định lượng Hemoglobin (bằng máy quang kế)  23.000
11 Khoản 3 Mục C5.1 Đường máu mao mạch (một số xét nghiệm khác)  20.000
12 Khoản 1 Mục C5.2 Calci niệu  18.000
13 Khoản 5 Mục C5.2 Creatinin niệu  19.000
14 Khoản 1 Mục C5.3 Soi trực tiếp tìm hồng cầu, bạch cầu trong phân  31.000
15 Khoản 4 Mục C6 Test thanh thải Ure  43.000
Phụ lục 02

Bổ sung một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước trên địa bàn tỉnh Bến Tre Bổ sung một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước trên địa bàn tỉnh Bến Tre

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 32/2012/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre)

STT  Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh Mức giá (đồng)
1 Chiếu đèn 24 giờ 42.000
2 Đặt kim luồn giữ ven (đã tính kim)/1 lần 26.000
3 Kỹ thuật hút nhớt trẻ em 16.000
4 Bộc lộ tĩnh mạch 59.000
5 Nuôi ăn qua thông dạ dày sơ sinh/1 lần đặt sonde 19.000
6 Nuôi ăn tĩnh mạch sơ sinh bằng máy đếm giọt tự động 38.000
7 Thở ôxy qua mash có túi dự trữ 98.000
8 Hút dịch mũi họng làm thông thoáng đường thở/1 lần 14.000
9  Kỹ thuật tắm bé (bao gồm VTTH) 30.000
10 Đặt ống thông tĩnh mạch rốn sơ sinh 238.000
11 Chăm sóc rốn sơ sinh 28.000
12 Nằm lồng hấp 24 giờ 36.000
13 Bơm Surfactant điều trị suy hô hấp do bệnh màng trong sơ sinh (chưa bao gồm thuốc) 276.000
14 Đo áp lực tĩnh mạch TW qua tĩnh mạch rốn 228.000
15 Thải sắt (chưa bao gồm thuốc) 53.000
16 Tiêm xương chày 64.000
17 Mắc monitor/24 giờ 22.000
18 Thở áp lực dương liên tục qua mũi trong ngày 64.000
19 Thở ôxy qua canulla và theo dõi liên tục tại phòng cấp cứu/24giờ 208.000
20 Đặt sonde dạ dày nuôi ăn/1 lần 72.000
21 Sonde hậu môn 25.000
22 Phẫu thuật thoát vị bẹn đùi bằng Mesh qua mổ hở (chưa bao gồm Mesh Prolene) 895.000
23 Phẫu thuật khâu cắt ung thư vú 1.376.000
24 Phẫu thuật cắt túi mật 1.952.000
25 Phẫu thuật khâu treo trĩ (gây mê) 2.350.000
26 Nong da quy đầu 66.000
27 Phẫu thuật Patey 3.429.000
28 Phẫu thuật STRIPPING 1 chân 1.724.000
29 Phẫu thuật STRIPPING 2 chân 2.592.000
30 Phẫu thuật chuyển vị lại dương vật 1.203.000
31 Phẫu thuật tồn tại ống niệu rốn 913.000
32 Phẫu thuật thoát vị rốn (chưa bao gồm Mesh prolene 6 x 11) 1.353.000
33 Phẫu thuật MILES 2.672.000
34 Phẫu thuật hẹp ống cổ tay 1 bên 677.000
35 Phẫu thuật nội soi khâu lại cơ hoành, thoát vị hoành 3.273.000
36 Phẫu thuật nội soi khâu lổ thủng ruột non 3.169.000
37 Phẫu thuật nội soi lồng ngực lấy máu cục (chưa bao gồm sonde 2 nồng) 3.185.000
38 Phẫu thuật nội soi lồng ngực trong tràn khí màng phổi (chưa bao gồm ống nội khí quản 2 nồng) 1.406.000
39 Nội soi cắt hạch giao cảm ngực 2 bên (chưa bao gồm ống nội khí quản 2 nồng) 1.348.000
40 Phẫu thuật nội soi cắt bướu bàng quang qua đường niệu đạo 1.035.000
41 Điều trị dãn tĩnh mạch thừng tinh qua nội soi 888.000
42 Phẫu thuật hạ tinh hoàn xuống bìu qua nội soi 1.435.000
43 Phẫu thuật nội soi lạc nội mạc tử cung 2.092.000
44 Phẫu thuật nội soi cắt u trực tràng thấp có khâu nội ruột bằng Stapler (chưa bao gồm Stapler) 3.716.000
45 Thủ thuật xuyên đinh kéo tạ điều trị gãy xương 179.000
46 Bóc nhau nhân tạo 173.000
47 Kiểm soát tử cung 173.000
48 Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo 618.000
49 Test nhanh Rubella 132.000
50 Rota virus nhanh 162.000
51 H.pylori nhanh 69.000
52 Chích lễ 38.000
53 Vật lý phục hồi chức năng trẻ khuyết tật 17.000
54 Vật lý phục hồi chức năng trẻ viêm não, bại liệt, trẻ chậm phát triển, người cao tuổi 17.000
55 Xông thuốc bộ phận 24.000
56 Xông thuốc toàn thân 43.000
57 Ngâm thuốc YHCT bộ phận 37.000
58 Ngâm thuốc YHCT toàn thân 50.000
59 Bó thuốc 22.000
60 Điều hoà khí huyết 10.000
61 Nhổ lông siêu 21.000
62 Tiêm trong da, tiêm dưới da, tiêm bắp (chưa bao gồm thuốc) 5.000
63 Tiêm tĩnh mạch (chưa bao gồm thuốc) 5.000
64 Truyền tĩnh mạch (chưa bao gồm thuốc, dịch truyền) 28.000
65 Cố định tạm thời gãy xương (trừ xương hàm) 59.000
66 Cầm máu vết thương chảy máu 76.000
67 Thủ thuật sốc điện tâm thần 30.000
68 Thủ thuật bơm hoá chất vào màng phổi gây xơ hoá màng phổi (chưa bao gồm thuốc) 318.000
69 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nuôi ăn dài ngày 338.000
70 Bóc nhân xơ tử cung 756.000
71 Cắt tai vòi 2 bên 312.000
72 Phẫu thuật cắt phần phụ + bóc tách cắt nang 686.000
73 Đo chức năng thông khí + test dãn phế quản 379.000
Mục lục Bấm để đi tới điều