Điều 1. Thông qua bổ sung một số nội dung Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Thái Bình kèm theo Nghị quyết số 22/2019/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2019 đã được sửa đổi, bổ sung tại Nghị quyết số 18/2023/NQ-HĐND ngày 24 tháng 11 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh, cụ thể như sau:
1. Bổ sung một số vị trí, tuyến đường của các xã tại các Bảng giá đất ở tại nông thôn:
a) Bảng 02-2: Bảng giá đất ở tại nông thôn huyện Quỳnh Phụ kèm theo Nghị quyết số 22/2019/NQ-HĐND đối với các xã: An Đông (số thứ tự 2.4), An Lễ (số thứ tự 2.7), An Tràng (số thứ tự 2.13), Đồng Tiến (số thứ tự 2.17), Quỳnh Hưng (số thứ tự 2.26), Quỳnh Minh (số thứ tự 2.29).
b) Bảng 02-2: Bảng giá đất ở tại nông thôn huyện Quỳnh Phụ kèm theo Nghị quyết số 22/2019/NQ-HĐND được sửa đổi, bổ sung tại Phụ lục I kèm theo Nghị quyết số 18/2023/NQ-HĐND đối với các xã: Quỳnh Khê (số thứ tự 2.27), Quỳnh Ngọc (số thứ tự 2.31).
c) Bảng 02-3: Bảng giá đất ở tại nông thôn huyện Kiến Xương kèm theo Nghị quyết số 22/2019/NQ-HĐND đối với các xã: Bình Định (số thứ tự 3.3), Hồng Tiến (số thứ tự 3.9), Quang Bình (số thứ tự 3.16), Thượng Hiền (số thứ tự 3.24), Vũ An (số thứ tự 3.26), Vũ Bình (số thứ tự 3.27), Vũ Công (số thứ tự 3.28).
d) Bảng 02-3: Bảng giá đất ở tại nông thôn huyện Kiến Xương kèm theo Nghị quyết số 22/2019/NQ-HĐND được sửa đổi, bổ sung tại Phụ lục I kèm theo Nghị quyết số 18/2023/NQ-HĐND đối với xã Tây Sơn (số thứ tự 3.33).
đ) Bảng 02-4: Bảng giá đất ở tại nông thôn huyện Đông Hưng kèm theo Nghị quyết số 22/2019/NQ-HĐND đối với các xã: Đông Phương (số thứ tự 4.19), Đông Vinh (số thứ tự 4.23).
e) Bảng 02-5: Bảng giá đất ở tại nông thôn huyện Tiền Hải kèm theo Nghị quyết số 22/2019/NQ-HĐND đối với các xã: Bắc Hải (số thứ tự 5.2),
Đông Hoàng (số thứ tự 5.5), Nam Thịnh (số thứ tự 5.23), Nam Trung (số thứ tự 5.24), Phương Công (số thứ tự 5.25), Tây Lương (số thứ tự 5.28), Tây Ninh (số thứ tự 5.29), Tây Phong (số thứ tự 5.30).
g) Bảng 02-5: Bảng giá đất ở tại nông thôn huyện Tiền Hải kèm theo Nghị quyết số 22/2019/NQ-HĐND được sửa đổi, bổ sung tại Phụ lục I kèm theo Nghị quyết số 18/2023/NQ-HĐND đối với các xã: Tây Tiến (số thứ tự 5.32), Vân Trường (số thứ tự 5.33).
h) Bảng 02-6: Bảng giá đất ở tại nông thôn huyện Vũ Thư kèm theo Nghị quyết số 22/2019/NQ-HĐND đối với các xã: Trung An (số thứ tự 6.20), Vũ Tiến (số thứ tự 6.26), Xuân Hòa (số thứ tự 6.29).
i) Bảng 02-7: Bảng giá đất ở tại nông thôn huyện Thái Thụy kèm theo Nghị quyết số 22/2019/NQ-HĐND đối với các xã: Thái Đô (số thứ tự 7.4), Thụy Liên (số thứ tự 7.34), Thụy Trường (số thứ tự 7.44).
k) Bảng 02-7: Bảng giá đất ở tại nông thôn huyện Thái Thụy kèm theo Nghị quyết số 22/2019/NQ-HĐND được sửa đổi, bổ sung tại Phụ lục I kèm theo Nghị quyết số 18/2023/NQ-HĐND đối với các xã: An Tân (số thứ tự 7.23), Dương Phúc (số thứ tự 7.28).
l) Bảng 02-8: Bảng giá đất ở tại nông thôn huyện Hưng Hà kèm theo Nghị quyết số 22/2019/NQ-HĐND đối với các xã: Tân Tiến (số thứ tự 8.26), Thái Phương (số thứ tự 8.29).
(Chi tiết tại Phụ lục I kèm theo)
2. Bổ sung một số vị trí, tuyến đường tại các Bảng giá đất ở tại đô thị:
a) Bảng 03-2: Bảng giá đất ở tại thị trấn Quỳnh Côi, thị trấn An Bài, huyện Quỳnh Phụ kèm theo Nghị quyết số 22/2019/NQ-HĐND.
b) Bảng 03-3: Bảng giá đất ở tại thị trấn Kiến Xương, huyện Kiến Xương kèm theo Nghị quyết số 22/2019/NQ-HĐND được sửa đổi, bổ sung tại Phụ lục III kèm theo Nghị quyết số 18/2023/NQ-HĐND.
c) Bảng 03-5: Bảng giá đất ở tại thị trấn Tiền Hải, huyện Tiền Hải kèm theo Nghị quyết số 22/2019/NQ-HĐND được sửa đổi, bổ sung tại Phụ lục III kèm theo Nghị quyết số 18/2023/NQ-HĐND.
(Chi tiết tại Phụ lục II kèm theo)
3. Bổ sung các Bảng giá đất tương ứng với các vị trí, khu vực, tuyến đường đã được bổ sung các Bảng giá đất ở tại nông thôn tại khoản 1 Điều này như sau:
a) Bảng 04-2: Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ và đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn huyện Quỳnh Phụ.
b) Bảng 04-3: Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ và đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn huyện Kiến Xương.
c) Bảng 04-4: Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ và đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn huyện Đông Hưng.
d) Bảng 04-5: Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ và đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn huyện Tiền Hải.
đ) Bảng 04-6: Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ và đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn huyện Vũ Thư.
e) Bảng 04-7: Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ và đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn huyện Thái Thụy.
g) Bảng 04-8: Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ và đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn huyện Hưng Hà.
(Chi tiết tại Phụ lục III kèm theo)
4. Bổ sung các Bảng giá đất tương ứng với các vị trí, khu vực, tuyến đường đã được bổ sung các Bảng giá đất ở tại đô thị tại khoản 2 Điều này như sau:
a) Bảng 05-2: Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ và đất thương mại, dịch vụ tại thị trấn Quỳnh Côi, thị trấn An Bài, huyện Quỳnh Phụ.
b) Bảng 05-3: Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ và đất thương mại, dịch vụ tại thị trấn Kiến Xương, huyện Kiến Xương.
c) Bảng 05-5: Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ và đất thương mại, dịch vụ tại thị trấn Tiền Hải, huyện Tiền Hải.
(Chi tiết tại Phụ lục IV kèm theo)