vanban.org

Nghị quyết số 01/2024/NQ-HĐND Thông qua bổ sung một số nội dung Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Thái Bình ban hành kèm theo Nghị quyết số 22/2019/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2019 đã được sửa đổi, bổ sung tại Nghị quyết số 18/2023/NQ-HĐND ngày 24 tháng 11 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Thái Bình Ban hành 10/04/2024 Hiệu lực 22/04/2024 Hết hiệu lực toàn bộ
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 29/08/2024 — Văn thư vanban.org

SAO Y, SỐ TƯ PHÁP; Thời gian ký: 17/04/2024 08:17:28 +07:00-
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH THÁI BÌNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 01 /2024/NQ-HĐND

Thái Bình, ngày 10 tháng 4 năm 2024

NGHỊ QUYẾT

Thông qua bổ sung một số nội dung Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Thái Bình kèm theo Nghị quyết số 22/2019/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2019 đã được sửa đổi, bổ sung tại Nghị quyết số 18/2023/NQ-HĐND ngày 24 tháng 11 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THÁI BÌNH
KHÓA XVII KỲ HỌP ĐỀ GIẢI QUYẾT CÔNG VIỆC PHÁT SINH ĐỘT XUẤT

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 12/2024/NĐ-CP ngày 05 tháng 02 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất và Nghị định số 10/2023/NĐ-CP ngày 03 tháng 4 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định hướng dẫn thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 96/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 12 năm 2019 của Chính phủ quy định về khung giá đất;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh Bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

Thực hiện Thông báo kết luận số 882-TB/TU ngày 08 tháng 4 năm 2024 của Thường trực Tỉnh ủy về việc bổ sung một số nội dung Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Thái Bình;

Xét Tờ trình số 35/TTr-UBND ngày 08 tháng 4 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua bổ sung một số nội dung Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Thái Bình kèm theo Nghị quyết số 22/2019/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2019 đã được sửa đổi, bổ sung tại Nghị quyết số 18/2023/NQ-HĐND ngày 24 tháng 11 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra số 09/BC-HĐND ngày 09 tháng 4 năm 2024 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thông qua bổ sung một số nội dung Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Thái Bình kèm theo Nghị quyết số 22/2019/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2019 đã được sửa đổi, bổ sung tại Nghị quyết số 18/2023/NQ-HĐND ngày 24 tháng 11 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh, cụ thể như sau:

1. Bổ sung một số vị trí, tuyến đường của các xã tại các Bảng giá đất ở tại nông thôn:

a) Bảng 02-2: Bảng giá đất ở tại nông thôn huyện Quỳnh Phụ kèm theo Nghị quyết số 22/2019/NQ-HĐND đối với các xã: An Đông (số thứ tự 2.4), An Lễ (số thứ tự 2.7), An Tràng (số thứ tự 2.13), Đồng Tiến (số thứ tự 2.17), Quỳnh Hưng (số thứ tự 2.26), Quỳnh Minh (số thứ tự 2.29).

b) Bảng 02-2: Bảng giá đất ở tại nông thôn huyện Quỳnh Phụ kèm theo Nghị quyết số 22/2019/NQ-HĐND được sửa đổi, bổ sung tại Phụ lục I kèm theo Nghị quyết số 18/2023/NQ-HĐND đối với các xã: Quỳnh Khê (số thứ tự 2.27), Quỳnh Ngọc (số thứ tự 2.31).

c) Bảng 02-3: Bảng giá đất ở tại nông thôn huyện Kiến Xương kèm theo Nghị quyết số 22/2019/NQ-HĐND đối với các xã: Bình Định (số thứ tự 3.3), Hồng Tiến (số thứ tự 3.9), Quang Bình (số thứ tự 3.16), Thượng Hiền (số thứ tự 3.24), Vũ An (số thứ tự 3.26), Vũ Bình (số thứ tự 3.27), Vũ Công (số thứ tự 3.28).

d) Bảng 02-3: Bảng giá đất ở tại nông thôn huyện Kiến Xương kèm theo Nghị quyết số 22/2019/NQ-HĐND được sửa đổi, bổ sung tại Phụ lục I kèm theo Nghị quyết số 18/2023/NQ-HĐND đối với xã Tây Sơn (số thứ tự 3.33).

đ) Bảng 02-4: Bảng giá đất ở tại nông thôn huyện Đông Hưng kèm theo Nghị quyết số 22/2019/NQ-HĐND đối với các xã: Đông Phương (số thứ tự 4.19), Đông Vinh (số thứ tự 4.23).

e) Bảng 02-5: Bảng giá đất ở tại nông thôn huyện Tiền Hải kèm theo Nghị quyết số 22/2019/NQ-HĐND đối với các xã: Bắc Hải (số thứ tự 5.2),

Đông Hoàng (số thứ tự 5.5), Nam Thịnh (số thứ tự 5.23), Nam Trung (số thứ tự 5.24), Phương Công (số thứ tự 5.25), Tây Lương (số thứ tự 5.28), Tây Ninh (số thứ tự 5.29), Tây Phong (số thứ tự 5.30).

g) Bảng 02-5: Bảng giá đất ở tại nông thôn huyện Tiền Hải kèm theo Nghị quyết số 22/2019/NQ-HĐND được sửa đổi, bổ sung tại Phụ lục I kèm theo Nghị quyết số 18/2023/NQ-HĐND đối với các xã: Tây Tiến (số thứ tự 5.32), Vân Trường (số thứ tự 5.33).

h) Bảng 02-6: Bảng giá đất ở tại nông thôn huyện Vũ Thư kèm theo Nghị quyết số 22/2019/NQ-HĐND đối với các xã: Trung An (số thứ tự 6.20), Vũ Tiến (số thứ tự 6.26), Xuân Hòa (số thứ tự 6.29).

i) Bảng 02-7: Bảng giá đất ở tại nông thôn huyện Thái Thụy kèm theo Nghị quyết số 22/2019/NQ-HĐND đối với các xã: Thái Đô (số thứ tự 7.4), Thụy Liên (số thứ tự 7.34), Thụy Trường (số thứ tự 7.44).

k) Bảng 02-7: Bảng giá đất ở tại nông thôn huyện Thái Thụy kèm theo Nghị quyết số 22/2019/NQ-HĐND được sửa đổi, bổ sung tại Phụ lục I kèm theo Nghị quyết số 18/2023/NQ-HĐND đối với các xã: An Tân (số thứ tự 7.23), Dương Phúc (số thứ tự 7.28).

l) Bảng 02-8: Bảng giá đất ở tại nông thôn huyện Hưng Hà kèm theo Nghị quyết số 22/2019/NQ-HĐND đối với các xã: Tân Tiến (số thứ tự 8.26), Thái Phương (số thứ tự 8.29).

(Chi tiết tại Phụ lục I kèm theo)

2. Bổ sung một số vị trí, tuyến đường tại các Bảng giá đất ở tại đô thị:

a) Bảng 03-2: Bảng giá đất ở tại thị trấn Quỳnh Côi, thị trấn An Bài, huyện Quỳnh Phụ kèm theo Nghị quyết số 22/2019/NQ-HĐND.

b) Bảng 03-3: Bảng giá đất ở tại thị trấn Kiến Xương, huyện Kiến Xương kèm theo Nghị quyết số 22/2019/NQ-HĐND được sửa đổi, bổ sung tại Phụ lục III kèm theo Nghị quyết số 18/2023/NQ-HĐND.

c) Bảng 03-5: Bảng giá đất ở tại thị trấn Tiền Hải, huyện Tiền Hải kèm theo Nghị quyết số 22/2019/NQ-HĐND được sửa đổi, bổ sung tại Phụ lục III kèm theo Nghị quyết số 18/2023/NQ-HĐND.

(Chi tiết tại Phụ lục II kèm theo)

3. Bổ sung các Bảng giá đất tương ứng với các vị trí, khu vực, tuyến đường đã được bổ sung các Bảng giá đất ở tại nông thôn tại khoản 1 Điều này như sau:

a) Bảng 04-2: Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ và đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn huyện Quỳnh Phụ.

b) Bảng 04-3: Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ và đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn huyện Kiến Xương.

c) Bảng 04-4: Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ và đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn huyện Đông Hưng.

d) Bảng 04-5: Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ và đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn huyện Tiền Hải.

đ) Bảng 04-6: Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ và đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn huyện Vũ Thư.

e) Bảng 04-7: Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ và đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn huyện Thái Thụy.

g) Bảng 04-8: Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ và đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn huyện Hưng Hà.

(Chi tiết tại Phụ lục III kèm theo)

4. Bổ sung các Bảng giá đất tương ứng với các vị trí, khu vực, tuyến đường đã được bổ sung các Bảng giá đất ở tại đô thị tại khoản 2 Điều này như sau:

a) Bảng 05-2: Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ và đất thương mại, dịch vụ tại thị trấn Quỳnh Côi, thị trấn An Bài, huyện Quỳnh Phụ.

b) Bảng 05-3: Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ và đất thương mại, dịch vụ tại thị trấn Kiến Xương, huyện Kiến Xương.

c) Bảng 05-5: Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ và đất thương mại, dịch vụ tại thị trấn Tiền Hải, huyện Tiền Hải.

(Chi tiết tại Phụ lục IV kèm theo)

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết theo đúng quy định của pháp luật.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu, đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình Khóa XVII Kỳ họp để giải quyết công việc phát sinh đột xuất thông qua ngày 10 tháng 4 năm 2024 và có hiệu lực từ ngày 22 tháng 4 năm 2024./.

Phụ lục I

Bổ sung các bảng giá đất ở tại nông thôn

(Kèm theo Nghị quyết số 01/2024/NQ-HĐND ngày 10 tháng 4 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình)

Đơn vị tính: Nghìn đồng/m²

Số TTBảng giá đất, vị trí, tuyến đườngGiá đất
VT1VT2VT3
1BẢNG 02-2: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN HUYỆN QUỲNH PHỤ
2.4XÃ AN ĐỒNG
Khu vực 1
Khu dân cư mới An Đồng:
Đường quy hoạch số 1 (đường đôi)2.000
Đường quy hoạch số 8 (đường đôi)1.500
Đường quy hoạch nội bộ còn lại1.000
2.7XÃ AN LỄ
Khu vực 1
Khu dân cư mới thôn Đồng Phúc:
Đường gom ĐT.4552.500
Đường quy hoạch số 2 và số 6 (đường đôi)2.000
Các đường nội bộ còn lại1.500
2.13XÃ AN TRÀNG
Khu vực 1
Khu dân cư mới thôn Tràng (đối diện Ủy ban nhân dân xã):
Đường trục xã2.500
Các đường nội bộ còn lại1.500
2.17XÃ ĐỒNG TIẾN
Khu vực 1
Điểm dân cư mới thôn Cao Mộc (khu 30 lô đất):
Đường trục xã1.100
Các đường còn lại600
2.26XÃ QUỲNH HƯNG
Khu vực 1
Khu dân cư mới xã Quỳnh Hưng (giai đoạn 2):
Đường gom ĐT.396B5.000
Đường quy hoạch số 3 (đường đôi)5.500
Đường quy hoạch số 14.000
Đường quy hoạch số 84.500
Đường nội bộ còn lại3.500

ng
01/16

Bảng giá đất, vị trí, tuyến đường

Giá đất

VT1VT2VT3

2.27 XÃ QUỲNH KHÊ

Khu vực 1

Khu dân cư mới thôn Đà Thôn:

Đường gom

1.200

Đường nội bộ còn lại

1.000

2.29 XÃ QUỲNH MINH

Khu vực 1

Đường nội bộ khu dân cư mới thôn An Ký Trung

1.200

2.31 XÃ QUỲNH NGỌC

Khu vực 1

Khu dân cư mới Quỳnh Ngọc:

Đường trục xã

2.000

Đường quy hoạch số 1, số 6 và số 9

1.500

Đường quy hoạch số 2 và số 3

Các đường nội bộ còn lại

1.000

II BẢNG 02-3: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN HUYỆN KIẾN XƯƠNG

3.3 XÃ BÌNH ĐỊNH

Khu vực 1

Khu dân cư mới thôn Sơn Trung, xã Bình Định

2.000

3.9 XÃ HỒNG TIẾN

Khu vực 1

Đường quy hoạch số 1 khu dân cư mới thôn Cao Bình

1.200

3.16 XÃ QUANG BÌNH

Khu vực 1

Khu dân cư mới thôn Đông (khu 31 lô đất)

2.000

3.24 XÃ THƯỢNG HIỀN

Khu vực 1

Khu dân cư thôn Tây Phú:

Đường trục thôn

1.000

Đường nội bộ còn lại

3.26 XÃ VŨ AN

Khu vực 1

Khu dân cư mới thôn Phụng Thượng:

Đường quy hoạch số 02 và số 05

1.800

Các đường nội bộ còn lại

1.500

2/16

Bảng giá đất, vị trí, tuyến đườngGiá đất
VT1VT2VT3
3.27XÃ VŨ BÌNH
Khu vực 1
Khu dân cư mới thôn Mộ Đạo 1:
Đường quy hoạch số 1 (Đường trục chính mặt sông T8)1.300
Các đường nội bộ còn lại1.000
3.28XÃ VŨ CÔNG
Khu vực 1
Khu dân cư thôn Trà Vy Bắc:
Đường ĐH.193.500
Đường nội bộ còn lại1.200
3.33XÃ TÂY SƠN
Khu vực 1
Khu dân cư mới tại Khu đất trụ sở UBND xã Vũ Sơn cũ:
Đường ĐH.163.500
Các đường còn lại2.000
Khu dân cư mới tại trụ sở Trạm Y tế xã Vũ Sơn cũ3.500
IIIBẢNG 02-4: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN HUYỆN ĐÔNG HƯNG
4.19XÃ ĐÔNG PHƯƠNG
Khu vực 1
Khu quy hoạch dân cư thôn Trần Phú:
Đường quy hoạch 013.000
Đường quy hoạch 022.800
Đường nội bộ còn lại2.000
4.23XÃ ĐÔNG VINH
Khu vực 1
Khu tái định cư phục vụ dự án đầu tư xây dựng tuyến đường bộ từ thành phố Thái Bình đi cầu Nghìn1.000
IVBẢNG 02-5: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN HUYỆN TIỀN HẢI
5.2XÃ BẮC HẢI
Khu vực 1
Khu dân cư mới tại khu đất giáp Trường Tiểu học và Trung học cơ sở:
Đường quy hoạch số 1 và số 51.300
Đường nội bộ còn lại1.000
Khu dân cư mới giáp thổ ông Lượng, thôn An Nhân Hưng:
Đường trục thôn1.000
Các thửa đất còn lại800

3/16

STTBảng giá đất, vị trí, tuyến đườngGiá đất
VT1VT2VT3
5.5XÃ ĐÔNG HOÀNG
Khu vực 1
Khu dân cư mới thôn Vũ Xá1.500
5.23XÃ NAM THỊNH
Khu vực 1
Khu dân cư mới phía Bắc Giáo xứ Hợp Châu, thôn Thiện Châu800
Khu dân cư mới phía Đông sân vận động thôn Đồng Lạc1.200
5.24XÃ NAM TRUNG
Khu vực 1
Khu dân cư mới phía tây ông Gia, thôn Độc Lập800
5.25XÃ PHƯƠNG CÔNG
Khu vực 1
Khu dân cư mới trước cửa ông Vợi thôn Công Bồi Tây1.200
5.28XÃ TÂY LƯƠNG
Khu vực 1
Khu dân cư mới thôn Lương Phú:
Đường quy hoạch số 12.500
Đường nội bộ còn lại2.000
Đường nội bộ Khu dân cư Lam Bông thôn Lương Phú2.000
5.29XÃ TÂY NINH
Khu vực 1
Khu dân cư mới thôn Đại Hữu (giai đoạn 2):
Đường quy hoạch số 1, số 3, số 9 và số 111.700
Đường nội bộ còn lại1.500
Khu dân cư mới thôn Lạc Thành Bắc:
Đường trục xã2.000
Đường nội bộ còn lại1.500
5.30XÃ TÂY PHONG
Khu vực 1
Khu dân cư mới Đoài Trung, thôn Quân Trạch2.500
5.32XÃ TÂY TIÊN
Khu vực 1
Khu dân cư mới giáp nhà ông Thuận, thôn Nguyệt Lũ1.200
5.33XÃ VÂN TRƯỜNG
Khu vực 1
Khu dân cư mới thôn Quân Bác Đình:
Đường trục thôn2.000
Đường nội bộ còn lại1.500
Bảng giá đất, vị trí, tuyến đườngGiá đất
VT1VT2VT3
V BẢNG 02-6: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN HUYỆN VŨ THƯ
6.20XÃ TRUNG AN
Khu vực 1
Đường từ giáp trụ sở UBND xã Trung An đến đường vành đai phía Nam1.600600450
Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Bồn Thôn3.000
6.26XÃ VŨ TIÊN
Khu vực 1
Đường từ giáp ĐT.463 vào khu di tích lịch sử quốc gia đặc biệt Chùa Keo (đường rộng 23 mét)3.000700500
6.29XÃ XUÂN HÒA
Khu vực 1
Khu dân cư mới thôn Hương:
Đường Đ26.000
Đường Đ1, đường Đ3 và đường Đ43.000
VIBẢNG 02-7: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN HUYỆN THÁI THỤY
7.4XÃ THÁI ĐÔ
Khu vực 1
Đoạn đường từ giáp đê số 7 đến khu du lịch sinh thái Cồn Đen1.000750450
7.23XÃ AN TÂN
Khu vực 1
Khu dân cư mới thôn An Cổ Bắc800
Khu dân cư mới thôn An Cổ Trung800
7.28XÃ DƯƠNG PHÚC
Khu vực 1
Khu dân cư mới thôn Đông Đoài:
Đường trục xã3.000
Đường nội bộ còn lại2.000
7.34XÃ THỤY LIÊN
Khu vực 1
Khu tái định cư thôn Cam Đông, xã Thụy Liên
Đường quy hoạch số 12.500
Đường quy hoạch số 42.000
7.44XÃ THỤY TRƯỜNG
Khu vực 1
Điểm dân cư xen kẹp số 2, thôn Tam Tri1.000
STTBảng giá đất, vị trí, tuyến đườngGiá đất
VT1VT2VT3
VH BẢNG 02-8: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN HUYỆN HƯNG HÀ
8.26XÃ TÂN TIẾN
Khu vực 1
Khu dân cư mới thôn Nhâm Lang:
Đường quy hoạch số 1, số 2 và số 42.000
Đường quy hoạch còn lại1.500
8.29XÃ THÁI PHƯƠNG
Khu vực 1
Đường nội bộ khu dân cư mới Khu trung tâm xã Thái Phương2.000

6/16

Phụ lục II

Bộ sống các bảng giá đất ở tại đô thị

BỘ SỐNG CÁC BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ

(Kèm theo Nghị quyết số 01/2024/NQ-HĐND)

ngày 10 tháng 4 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình)

Đơn vị tính: Nghìn đồng/m²

Số TTBảng giá đất, tên đường phố, địa danhLoại đô thịĐoạn đườngGiá đất
TừĐếnVT1VT2VT3VT4
IBẢNG 03-2: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẦN QUỲNH CÔI, THỊ TRẦN AN BÀI, HUYỆN QUỲNH PHỤ
THỊ TRẦN AN BÀI
2.37Khu dân cư mới Đồng SauVĐường Phạm Như Trinh (đường ĐH.72)5.500
Đường quy hoạch số 1: Đoạn từ đường Phạm Như Trinh đến đường quy hoạch số 64.200
Đường quy hoạch số 1: Đoạn còn lại4.200
Đường quy hoạch số 2: Đoạn từ đường Phạm Như Trinh đến đường quy hoạch số 64.500
Đường quy hoạch số 2: Đoạn còn lại4.500
Đường quy hoạch số 3: Đoạn từ đường quy hoạch số 5 đến đường quy hoạch số 64.200
Đường quy hoạch số 3: Đoạn từ đường quy hoạch số 6 đến đường quy hoạch số 84.200
Đường quy hoạch số 4: Đoạn từ đường Phạm Như Trinh đến đường quy hoạch số 64.200
Đường quy hoạch số 4: Đoạn từ đường quy hoạch số 6 đến đường quy hoạch số 84.200
Đường quy hoạch số 54.200
Đường quy hoạch số 64.200
Đường quy hoạch số 74.200
Đường quy hoạch số 84.200
Đường quy hoạch số 94.200
Đường quy hoạch số 104.200

ngo
H16

STTBảng giá đất, tên đường phố, gia danhLoại đô thịĐoạn đườngGiá đất
TừĐếnVT1VT2VT3VT4
II BẢNG 03-3: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẦN KIẾN XƯƠNG, HUYỆN KIẾN XƯƠNG
33Khu dân cư Tân Tiến (khu Cửa kho)VĐường quy hoạch số 013.000
Các đường nội bộ còn lại2.800
III BẢNG 03-5: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẦN TIỀN HẢI, HUYỆN TIỀN HẢI
47aKhu dân cư Đồng MuỗmVĐường số 7 và số 93.500
Phụ lục III

Độ sống các bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ và đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn

ĐỘ SỐNG CÁC BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ VÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN

(Kèm theo Nghị quyết số 07 /2024/NQ-HĐND ngày 10 tháng 4 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình)

Đơn vị tính: Nghìn đồng/m²

Số TTBảng giá đất, vị trí, tuyến đườngGiá đất sản xuất, kinh doanhGiá đất thương mại, dịch vụ
VT1VT2VT3VT1VT2VT3
1BẢNG 04-2: BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ VÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN HUYỆN QUỲNH PHỤ
2.4XÃ AN ĐỒNG
Khu vực 1
Khu dân cư mới An Đông:
Đường quy hoạch số 1 (đường đôi)1.0001.200
Đường quy hoạch số 8 (đường đôi)750900
Đường quy hoạch nội bộ còn lại500600
2.7XÃ AN LỄ
Khu vực 1
Khu dân cư mới thôn Đồng Phúc:
Đường gom ĐT.4551.2501.500
Đường quy hoạch số 2 và số 6 (đường đôi)1.0001.200
Các đường nội bộ còn lại750900
2.13XÃ AN TRÀNG
Khu vực 1
Khu dân cư mới thôn Tràng (đối diện Ủy ban nhân dân xã):
Đường trục xã1.2501.500
Các đường nội bộ còn lại750900
2.17XÃ ĐỒNG TIẾN
Khu vực 1
Điểm dân cư mới thôn Cao Mộc (khu 30 lô đất):
Đường trục xã550660
Các đường còn lại300360
2.26XÃ QUỲNH HƯNG
Khu vực 1
Khu dân cư mới xã Quỳnh Hưng (giai đoạn 2):
Đường gom ĐT.396B2.5003.000
Đường quy hoạch số 3 (đường đôi)2.7503.300
Đường quy hoạch số 12.0002.400
Đường quy hoạch số 82.2502.700
Đường nội bộ còn lại1.7502.100

ng
9/16

Bảng giá đất, vị trí, tuyến đườngGiá đất sản xuất, kinh doanhGiá đất thương mại, dịch vụ
VT1VT2VT3VT1VT2VT3
2.27 XÃ QUỲNH KHÊ
Khu vực 1
Khu dân cư mới thôn Đà Thôn:
Đường gom600720
Đường nội bộ còn lại500600
2.29 XÃ QUỲNH MINH
Khu vực 1
Đường nội bộ khu dân cư mới thôn An Ký Trung600720
2.31 XÃ QUỲNH NGỌC
Khu vực 1
Khu dân cư mới Quỳnh Ngọc:
Đường trục xã1.0001.200
Đường quy hoạch số 1, số 6 và số 9750900
Đường quy hoạch số 2 và số 3400480
Các đường nội bộ còn lại500600
II BẢNG 04-3: BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ VÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN HUYỆN KIẾN XƯƠNG
3.3 XÃ BÌNH ĐỊNH
Khu vực 1
Khu dân cư mới thôn Sơn Trung, xã Bình Định1.0001.200
3.9 XÃ HỒNG TIỀN
Khu vực 1
Đường quy hoạch số 1 khu dân cư mới thôn Cao Bình600720
3.16 XÃ QUANG BÌNH
Khu vực 1
Khu dân cư mới thôn Đông (khu 31 lô đất)1.0001.200
3.24 XÃ THƯỢNG HIỀN
Khu vực 1
Khu dân cư thôn Tây Phú:
Đường trục thôn500600
Đường nội bộ còn lại300360
3.26 XÃ VŨ AN
Khu vực 1
Khu dân cư mới thôn Phụng Thượng:
Đường quy hoạch số 02 và số 059001.080
Các đường nội bộ còn lại750900

10/16

HướngGiảng giá đất, vị trí, tuyến đườngGiá đất sản xuất, kinh doanhGiá đất thương mại, dịch vụ
VT1VT2VT3VT1VT2VT3
3.27XÃ VŨ BÌNH
Khu vực 1
Khu dân cư mới thôn Mộ Đạo 1:
Đường quy hoạch số 1 (Đường trục chính mặt sông T8)650780
Các đường nội bộ còn lại500600
3.28XÃ VŨ CÔNG
Khu vực 1
Khu dân cư thôn Trà Vy Bắc:
Đường ĐH.191.7502.100
Đường nội bộ còn lại600720
3.33XÃ TÂY SƠN
Khu vực 1
Khu dân cư mới tại Khu đất trụ sở UBND xã Vũ Sơn cũ:
Đường ĐH.161.7502.100
Các đường còn lại1.0001.200
Khu dân cư mới tại trụ sở Trạm Y tế xã Vũ Sơn cũ1.7502.100
IIIBẢNG 04-4: BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ VÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN HUYỆN ĐÔNG HƯNG
4.19XÃ ĐÔNG PHƯƠNG
Khu vực 1
Khu quy hoạch dân cư thôn Trần Phú:
Đường quy hoạch 011.5001.800
Đường quy hoạch 021.4001.680
Đường nội bộ còn lại1.0001.200
4.23XÃ ĐÔNG VINH
Khu vực 1
Khu tái định cư phục vụ dự án đầu tư xây dựng tuyến đường bộ từ thành phố Thái Bình đi cầu Nghìn500600
IVBẢNG 04-5: BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ VÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN HUYỆN TIỀN HẢI
5.2XÃ BẮC HẢI
Khu vực 1
Khu dân cư mới tại khu đất giáp Trường Tiểu học và Trung học cơ sở:
Đường quy hoạch số 1 và số 5650780
Đường nội bộ còn lại500600
Bảng giá đất, vị trí, tuyến đườngGiá đất sản xuất, kinh doanhGiá đất thương mại, dịch vụ
VT1VT2VT3VT1VT2VT3
Khu dân cư mới giáp thổ ông Lượng, thôn An Nhân Hưng:
Đường trục thôn500600
Các thửa đất còn lại400480
5.5 XÃ ĐÔNG HOÀNG
Khu vực 1
Khu dân cư mới thôn Vũ Xá750900
5.23 XÃ NAM THỊNH
Khu vực 1
Khu dân cư mới phía Bắc Giáo xứ Hợp Châu, thôn Thiện Châu400480
Khu dân cư mới phía Đông sân vận động thôn Đồng Lạc600720
5.24 XÃ NAM TRUNG
Khu vực 1
Khu dân cư mới phía tây ông Gia, thôn Độc Lập400480
5.25 XÃ PHƯƠNG CÔNG
Khu vực 1
Khu dân cư mới trước cửa ông Vội thôn Công Bồi Tây600720
5.28 XÃ TÂY LƯƠNG
Khu vực 1
Khu dân cư mới thôn Lương Phú:
Đường quy hoạch số 11.2501.500
Đường nội bộ còn lại1.0001.200
Đường nội bộ Khu dân cư Lam Bông thôn Lương Phú1.0001.200
5.29 XÃ TÂY NINH
Khu vực 1
Khu dân cư mới thôn Đại Hữu (giai đoạn 2):
Đường quy hoạch số 1, số 3, số 9 và số 118501.020
Đường nội bộ còn lại750900
Khu dân cư mới thôn Lạc Thành Bắc:
Đường trục xã1.0001.200
Đường nội bộ còn lại750900
5.30 XÃ TÂY PHONG
Khu vực 1
Khu dân cư mới Đoài Trung, thôn Quân Trạch1.2501.500

Bảng giá đất, vị trí, tuyến đường

Giá đất sản xuất, kinh doanhGiá đất thương mại, dịch vụ
VT1VT2VT3VT1VT2VT3
5.32XÃ TÀY TIẾN
Khu vực 1
Khu dân cư mới giáp nhà ông Thuận, thôn Nguyệt Lũ600720
5.33XÃ VĂN TRƯỜNG
Khu vực 1
Khu dân cư mới thôn Quân Bác Đình:
Đường trục thôn1.0001.200
Đường nội bộ còn lại750900
VBẢNG 04-6: BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ VÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN HUYỆN VŨ THƯ
6.20XÃ TRUNG AN
Khu vực 1
Đường từ giáp trụ sở UBND xã Trung An đến đường vành đai phía Nam800300225960360270
Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Bồn Thôn1.5001.800
6.26XÃ VŨ TIẾN
Khu vực 1
Đường từ giáp ĐT.463 vào khu di tích lịch sử quốc gia đặc biệt Chùa Keo (đường rộng 23 mét)1.5003502501.800420300
6.29XÃ XUÂN HÒA
Khu vực 1
Khu dân cư mới thôn Hương:
Đường Đ23.0003.600
Đường Đ1, đường Đ3 và đường Đ41.5001.800
VIBẢNG 04-7: BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ VÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN HUYỆN THÁI THỤY
7.4XÃ THÁI ĐÔ
Khu vực 1
Đoạn đường từ giáp đê số 7 đến khu du lịch sinh thái Cồn Đen500375225600450270
7.23XÃ AN TÂN
Khu vực 1
Khu dân cư mới thôn An Cổ Bắc400480
Khu dân cư mới thôn An Cổ Trung400480
Bảng giá đất, vị trí, tuyến đườngGiá đất sản xuất, kinh doanhGiá đất thương mại, dịch vụ
VT1VT2VT3VT1VT2VT3
7.28 XÃ ĐƯƠNG PHÚC
Khu vực 1
Khu dân cư mới thôn Đông Đoài:
Đường trục xã1.5001.800
Đường nội bộ còn lại1.0001.200
7.34 XÃ THỤY LIÊN
Khu vực 1
Khu tái định cư thôn Cam Đông, xã Thụy Liên
Đường quy hoạch số 11.2501.500
Đường quy hoạch số 41.0001.200
7.44 XÃ THỤY TRƯỜNG
Khu vực 1
Điểm dân cư xen kẹp số 2, thôn Tam Tri500600
VII BẢNG 04-8: BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ VÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN HUYỆN HƯNG HÀ
8.26 XÃ TÂN TIẾN
Khu vực 1
Khu dân cư mới thôn Nhâm Lang:
Đường quy hoạch số 1, số 2 và số 41.0001.200
Đường quy hoạch còn lại750900
8.29 XÃ THÁI PHƯƠNG
Khu vực 1
Đường nội bộ khu dân cư mới Khu trung tâm xã Thái Phương1.0001.200
Phụ lục IV

Bổ sung các bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ và đất thương mại, dịch vụ tại đồ thị

BỔ SUNG CÁC BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ VÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐỒ THỊ

(Kèm theo Nghị quyết số 01 /2024/NQ-HĐND ngày 10 tháng 4 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình)

Đơn vị tính: Nghìn đồng/m²

Số TTBảng giá đất, tên đường phố, địa danhLoại đô thịĐoạn đườngGiá đất sản xuất, kinh doanhGiá đất thương mại, dịch vụ
TừĐếnVT1VT2VT3VT4VT1VT2VT3VT4
IBẢNG 05-2: BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ VÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI THỊ TRẤN QUỲNH CÔI, THỊ TRẤN AN BÀI, HUYỆN QUỲNH PHỤ
THỊ TRẤN AN BÀI
2.37Khu dân cư mới Đồng SauVĐường Phạm Như Trinh (đường ĐH.72)2.7503.300
Đường quy hoạch số 1: Đoạn từ đường Phạm Như Trinh đến đường quy hoạch số 62.1002.520
Đường quy hoạch số 1: Đoạn còn lại2.1002.520
Đường quy hoạch số 2: Đoạn từ đường Phạm Như Trinh đến đường quy hoạch số 62.2502.700
Đường quy hoạch số 2: Đoạn còn lại2.2502.700
Đường quy hoạch số 3: Đoạn từ đường quy hoạch số 5 đến đường quy hoạch số 62.1002.520
Đường quy hoạch số 3: Đoạn từ đường quy hoạch số 6 đến đường quy hoạch số 82.1002.520
Đường quy hoạch số 4: Đoạn từ đường Phạm Như Trinh đến đường quy hoạch số 62.1002.520
Đường quy hoạch số 4: Đoạn từ đường quy hoạch số 6 đến đường quy hoạch số 82.1002.520
SốBảng giá đất tên đường phố, địa danhLoại đô thịĐoạn đườngGiá đất sản xuất, kinh doanhGiá đất thương mại, dịch vụ
TừĐếnVT1VT2VT3VT4VT1VT2VT3VT4
2.37Khu dân cư mới Đồng SauVĐường quy hoạch số 52.1002.520
Đường quy hoạch số 62.1002.520
Đường quy hoạch số 72.1002.520
Đường quy hoạch số 82.1002.520
Đường quy hoạch số 92.1002.520
Đường quy hoạch số 102.1002.520
IIBẢNG 05-3: BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ VÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI THỊ TRẦN KIẾN XƯƠNG, HUYỆN KIẾN XƯƠNG
33Khu dân cư Tân Tiến (khu Cửa kho)VĐường quy hoạch số 011.5001.800
Các đường nội bộ còn lại1.4001.680
IIIBẢNG 05-5: BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ VÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI THỊ TRẦN TIỀN HẢI, HUYỆN TIỀN HẢI
47aKhu dân cư Đồng MuỗmVĐường số 7 và số 91.7502.100

16/10