vanban.org

Điều 3. Mức khoán kinh phí hoạt động đối với Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội ở cấp xã — Nghị quyết 01/2019/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2024 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 3/3 · từ 01/01/2024 Thay thế: 26/2023/NQ-HĐND · 07/12/2023 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 06/2021/NQ-HĐND · 15/12/2021
Tuyên Quang Ban hành 01/08/2019 Hiệu lực 15/08/2019 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời nghị quyết · 7 phiên bản · 7 năm
Nghị quyết số 26/2023/NQ-HĐND Quy định về người hoạt động không chuyên trách; người tham gia hoạt động ở thôn, tổ dân phố; khoán kinh phí hoạt động ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang · 26/2023/NQ-HĐND
Nghị quyết số 01/2019/NQ-HĐND Quy định chức danh, bố trí số lượng, mức phụ cấp đối với người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn; mức khoán kinh phí hoạt động đối với Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội ở xã, phường, thị trấn; mức phụ cấp đối với người hoạt động không chuyên trách và mức bồi dưỡng người trực tiếp tham gia công việc của thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang · 01/2019/NQ-HĐND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 01/2019/NQ-HĐND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Mức khoán kinh phí hoạt động đối với Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội ở cấp xã

Mức khoán kinh phí hoạt động đối với Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội ở cấp xã (Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh, Hội Nông dân, Hội Liên hiệp Phụ nữ, Hội Cựu chiến binh) theo phân loại đơn vị hành chính và theo khoảng cách từ trung tâm huyện, thành phố đến trung tâm xã, phường, thị trấn như sau:

TTNội dungMức khoán kinh phí/năm/tổ chức (đơn vị tính: đồng)
Đơn vị hành chính cấp xã loại IĐơn vị hành chính cấp xã loại IIĐơn vị hành chính cấp xã loại III
1Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội ở cấp xã xa trung tâm huyện (thành phố) dưới 15 km
1.1Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam6.200.0005.700.0005.200.000
1.2Các tổ chức chính trị - xã hội6.000.0005.500.0005.000.000
2Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội ở cấp xã xa trung tâm huyện (thành phố) từ 15 km đến dưới 30 km
2.1Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam7.400.0006.800.0006.200.000
2.2Các tổ chức chính trị - xã hội7.200.0006.600.0006.000.000
3Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội ở cấp xã xa trung tâm huyện (thành phố) từ 30 km trở lên
3.1Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam8.600.0007.900.0007.200.000
3.2Các tổ chức chính trị - xã hội8.400.0007.700.0007.000.000