Điều 3. Mức khoán kinh phí hoạt động đối với Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội ở cấp xã
Mức khoán kinh phí hoạt động đối với Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội ở cấp xã (Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh, Hội Nông dân, Hội Liên hiệp Phụ nữ, Hội Cựu chiến binh) theo phân loại đơn vị hành chính và theo khoảng cách từ trung tâm huyện, thành phố đến trung tâm xã, phường, thị trấn như sau:
| TT | Nội dung | Mức khoán kinh phí/năm/tổ chức (đơn vị tính: đồng) | ||
| Đơn vị hành chính cấp xã loại I | Đơn vị hành chính cấp xã loại II | Đơn vị hành chính cấp xã loại III | ||
| 1 | Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội ở cấp xã xa trung tâm huyện (thành phố) dưới 15 km | |||
| 1.1 | Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam | 6.200.000 | 5.700.000 | 5.200.000 |
| 1.2 | Các tổ chức chính trị - xã hội | 6.000.000 | 5.500.000 | 5.000.000 |
| 2 | Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội ở cấp xã xa trung tâm huyện (thành phố) từ 15 km đến dưới 30 km | |||
| 2.1 | Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam | 7.400.000 | 6.800.000 | 6.200.000 |
| 2.2 | Các tổ chức chính trị - xã hội | 7.200.000 | 6.600.000 | 6.000.000 |
| 3 | Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội ở cấp xã xa trung tâm huyện (thành phố) từ 30 km trở lên | |||
| 3.1 | Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam | 8.600.000 | 7.900.000 | 7.200.000 |
| 3.2 | Các tổ chức chính trị - xã hội | 8.400.000 | 7.700.000 | 7.000.000 |