vanban.org

Điều 1. Mức thu phí thoát nước đô thị và phí vệ sinh áp dụng từ năm 2015 đến năm 2018 trên địa bàn thành phố Cam Ranh như sau: — Nghị quyết 01/2014/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2017 Sửa đổi, bổ sung: 05/2015/NQ-HĐND · 08/07/2015
Khánh Hòa Ban hành 09/07/2014 Hiệu lực 01/01/2015 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 1 phiên bản · 11 năm
Nghị quyết số 01/2014/NQ-HĐND về mức thu, quản lý và sử dụng phí thoát nước đô thị và phí vệ sinh trên địa bàn thành phố Cam Ranh. · 01/2014/NQ-HĐND
01/10/201505/2015/NQ-HĐNDChưa hợp nhất 01/01/2015Bản gốcBan hành mới Đang xem
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 01/2014/NQ-HĐND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Mức thu phí thoát nước đô thị và phí vệ sinh áp dụng từ năm 2015 đến năm 2018 trên địa bàn thành phố Cam Ranh như sau:

1. Phí thoát nước đô thị

a) Đối tượng thu phí: Các hộ gia đình, cơ sở sản xuất kinh doanh dịch vụ, cơ quan hành chính sự nghiệp, các tổ chức chính trị - xã hội, xã hội - nghề nghiệp, các đơn vị an ninh, quốc phòng có sử dụng nước sạch do thành phố cung cấp; cơ sở sản xuất công nghiệp có kết nối với hệ thống thoát nước tập trung của thành phố;

b) Đối tượng không thu phí: Hộ gia đình sử dụng hệ thống cấp nước sạch ở các xã thuộc thành phố; hộ gia đình ở những nơi chưa có hệ thống cấp nước sạch; các cơ sở sản xuất công nghiệp có hệ thống xử lý nước thải riêng chưa đấu nối vào hệ thống thoát nước tập trung của thành phố;

c) Đối tượng miễn thu phí: Hộ gia đình thuộc diện hộ nghèo;

d) Mức thu phí và lộ trình thu phí:

Đơn vị tính: đồng/m3 nước sạch

TT Đối tượng thu phí Mức thu phí
Năm 2015 Năm 2016 Năm 2017 Năm 2018
1 Hộ gia đình 860 950 1.050 1.160
2 Cơ quan hành chính, sự nghiệp... 1.400 1.540 1.690 1.860
3 Cơ sở sản xuất công nghiệp có kết nối với hệ thống thoát nước tập trung của thành phố 1.600 1.760 1.930 2.120
4 Cơ sở kinh doanh, dịch vụ 1.800 1.980 2.180 2.400

2. Phí vệ sinh

a) Đối tượng chịu phí: Hộ gia đình (bao gồm cả thường trú và tạm trú), hộ kinh doanh, buôn bán, khách sạn, nhà hàng, nhà nghỉ, cơ quan hành chính, sự nghiệp, văn phòng làm việc của các tổ chức chính trị - xã hội, xã hội - nghề nghiệp, văn phòng làm việc của các doanh nghiệp, cơ sở sản xuất thuộc các thành phần kinh tế, bến cảng, siêu thị, các đơn vị an ninh, quốc phòng,... có rác thải sinh hoạt;

b) Đối tượng miễn thu phí: Hộ gia đình thuộc diện hộ nghèo;

c) Mức thu và lộ trình thu phí:

TT Đối tượng thu phí Đơn vị tính Mức thu phí
Năm 2015 Năm 2016 Năm 2017 Năm 2018
1 Hộ gia đình có công nhân đến tận nơi lấy rác Đồng/hộ/
tháng
11.000 12.000 13.000 14.000
2 Hộ gia đình không có công nhân đến tận nơi lấy rác Đồng/hộ/
tháng
7.000 8.000 9.000 10.000
3 Cá nhân thuê nhà để ở, học sinh, sinh viên ở khu nội trú, ký túc xá          
a Nếu có xe đến tận nơi lấy rác Đồng/ người/ tháng 3.500 4.000 4.500 5.000
b Nếu không có xe đến tận nơi lấy rác Đồng/ người/ tháng 2.500 3.000 3.500 4.000
4 Hộ kinh doanh buôn bán nhỏ (hộ kinh doanh chưa đóng thuế môn bài, có mức thuế môn bài bậc 4, 5, 6)          
a Buôn bán nhỏ hàng ăn uống (chưa quản lý thu thuế môn bài) Đồng/hộ/
tháng
15.500 17.000 19.000 21.000
b Hộ kinh doanh hàng ăn uống có đóng thuế môn bài Đồng/hộ/
tháng
17.500 19.000 21.000 23.000
c Hộ kinh doanh ngành hàng khác Đồng/hộ/
tháng
13.000 14.500 16.000 17.500
d Hộ buôn bán không có lô sạp cố định, không bán hàng ăn uống Đồng/hộ/
tháng
12.000 13.000 14.500 16.000
5 Hộ kinh doanh trong các chợ loại 3          
a Hộ kinh doanh hàng ăn uống Đồng/hộ/
tháng
19.000 21.000 23.000 25.000
b Hộ kinh doanh ngành hàng khác Đồng/hộ/
tháng
14.000 15.500 17.000 19.000
c Hộ buôn bán không có lô sạp cố định, không bán hàng ăn uống Đồng/hộ/
tháng
13.000 14.500 16.000 17.500
6 Hộ kinh doanh trong các chợ loại 1, 2          
a Hộ kinh doanh hàng ăn uống, rau củ quả chưa chế biến, thực phẩm tươi sống, hải sản Đồng/hộ/
tháng
21.000 23.000 25.500 28.000
b Hộ kinh doanh ngành hàng khác Đồng/hộ/
tháng
15.500 17.000 19.000 21.000
7 Các cơ quan, đơn vị hành chính sự nghiệp, đảng, đoàn thể, các tổ chức xã hội, nghề nghiệp, văn phòng làm việc của các doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế, viện nghiên cứu Đồng/ cơ quan/ tháng 39.000 43.000 47.000 52.000
8 Cửa hàng, kho hàng, trụ sở giao dịch của các doanh nghiệp, công ty thuộc các thành phần kinh tế Đồng/ cửa hàng/ tháng 199.000 219.000 241.000 265.000
9 Hộ kinh doanh buôn bán lớn (hộ kinh doanh có mức thuế môn bài bậc 1, 2, 3)          
a Hộ kinh doanh ngành ăn uống Đồng/hộ/
tháng
99.000 109.000 120.000 132.000
b Hộ kinh doanh ngành hàng khác Đồng/hộ/
tháng
81.500 90.000 98.500 108.000
10 Khách sạn không kinh doanh ăn uống Đồng/ khách sạn/ tháng 99.000 109.000 120.000 132.000
11 Khách sạn có kinh doanh ăn uống          
a Trên 20 phòng Đồng/ khách sạn/ tháng 239.000 263.000 289.000 318.000
b Từ 20 phòng trở xuống Đồng/ khách sạn/ tháng 199.000 219.000 241.000 265.000
12 Cửa hàng, nhà hàng kinh doanh ăn uống Đồng/ cửa hàng/ tháng 199.000 219.000 241.000 265.000
13 Các nhà máy, bệnh viện, chợ, siêu thị, nhà ga, bến cảng, bến tàu, bến xe, các cơ sở sản xuất thuộc các thành phần kinh tế (không bao gồm các cơ sở quy định tại Mục 14 dưới đây) Đồng/ tấn rác 183.000 201.000 221.000 243.000
14 Các cơ sở chế biến thủy sản, cơ sở giết mổ gia súc, cơ sở sản xuất hóa chất, các đơn vị tổ chức hội chợ trên địa bàn Đồng/ tấn rác 238.000 261.000 287.000 316.000
15 Các công trình xây dựng Đồng/m3 176.000 194.000 213.000 234.000