vanban.org

Điều 2. Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của tỉnh với các chỉ tiêu chủ yếu như sau: — Nghị quyết 01/2008/NQ-CP

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 30/12/2020 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 30/12/2020 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 151/2020/NĐ-CP · 30/12/2020
Chính phủ Ban hành 08/01/2008 Hiệu lực 31/01/2008 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 18 năm
Nghị quyết số 01/2008/NQ-CP Về việc điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006-2010) tỉnh Gia Lai · 01/2008/NQ-CP
30/12/2020151/2020/NĐ-CPBãi bỏ Đang xem 31/01/2008Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 01/2008/NQ-CP › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của tỉnh với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Phân bố diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch

STT Loại đất Hiện Chia ra các năm
    trạng năm 2006 Năm 2007 Năm 2008 Năm 2009 Năm 2010
  Tổng diện tích tự nhiên 1.553.693 1.553.693 1.553.693 1.553.693 1.553.693
1 Đất nông nghiệp 1.300.007 1.333.680 1.362.250 1.408.892 1.432.398
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 503.638 504.955 500.094 483.893 494.739
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 292.745 282.018 272.633 258.751 251.748
1.1.1.1 Đất trồng lúa 56.676 56.058 55.400 54.947 55.213
1.1.1.1.1 Đất chuyên trồng lúa nước 27.463 27.432 27.395 27.364 27.343
1.1.1.1.2 Đất trồng lúa nước còn lại 17.754 18.113 18.234 18.210 20.258
1.1.1.1.3 Đất trồng lúa nương 11.459 10.513 9.771 9.373 7.612
1.1.1.2 Đất trồng cây hàng năm còn lại 236.069 225.960 217.233 203.804 196.535
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 210.893 222.937 227.461 225.142 242.991
1.2 Đất lâm nghiệp 795.668 827.872 861.125 923.861 936.271
1.2.1 Đất rừng sản xuất 531.598 579.227 623.909 697.051 724.083
1.2.1.1 Đất có rừng tự nhiên sản xuất 496.262 506.831 518.735 529.106 536.210
1.2.1.2 Đất có rừng trồng sản xuất 26.683 25.976 25.757 25.429 25.125
1.2.1.3 Đất khoanh nuôi phục hồi rừng sản xuất 7.558 32.889 55.510 96.261 109.789
1.2.1.4 Đất trồng rừng sản xuất 1.095 13.531 23.907 46.255 52.959
1.2.2 Đất rừng phòng hộ 208.682 192.727 180.792 170.963 154.451
1.2.2.1 Đất có rừng tự nhiên phòng hộ 192.917 171.484 154.958 134.458 116.027
1.2.2.2 Đất có rừng trồng phòng hộ 8.449 8.815 9.215 8.905 9.679
1.2.2.3 Đất khoanh nuôi phục hồi rừng phòng hộ 6.310 11.422 15.613 26.594 27.739
1.2.2.4 Đất trồng rừng phòng hộ 1.006 1.006 1.006 1.006 1.006
1.2.3 Đất rừng đặc dụng 55.388 55.918 56.424 55.847 57.737
1.2.3.1 Đất có rừng tự nhiên đặc dụng 46.012 47.719 49.748 50.076 53.898
1.2.3.2 Đất có rừng trồng đặc dụng 4.048 3.206 2.256 1.383 525
1.2.3.3 Đất khoanh nuôi phục hồi rừng đặc dụng 5.328 4.993 4.420 4.388 3.314
1.3 Đất nuôi trồng thuỷ sản 586 685 795 873 979
1.4 Đất nông nghiệp khác 115 168 236 265 409
2 Đất phi nông nghiệp 88.550 93.028 98.532 103.373 106.073
2.1 Đất ở 13.428 13.775 14.250 14.631 14.923
2.1.1 Đất ở tại nông thôn 10.213 10.414 10.654 10.754 10.911
2.1.2 Đất ở tại đô thị 3.215 3.361 3.596 3.877 4.012
2.2 Đất chuyên dùng 41.163 42.698 44.424 46.049 47.107
2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 1.261 1.281 1.310 1.332 1.345
2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh 11.489 11.688 11.758 12.012 12.120
2.2.2.1 Đất quốc phòng 7.665 7.859 7.923 8.171 8.275
2.2.2.2 Đất an ninh 3.824 3.829 3.835 3.841 3.845
2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 1.296 1.741 2.324 2.827 3.148
2.2.3.1 Đất khu công nghiệp 141 484 926 1.310 1.566
2.2.3.2 Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh 599 681 790 882 926
2.2.3.3 Đất cho hoạt động khoáng sản 272 287 310 329 342
2.2.3.4 Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ 284 289 298 306 314
2.2.4 Đất có mục đích công cộng 27.117 27.988 29.032 29.878 30.494
2.2.4.1 Đất giao thông 23.882 24.341 24.906 25.308 25.646
2.2.4.2 Đất thuỷ lợi 888 930 980 1.022 1.051
2.2.4.3 Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông 439 478 525 559 592
2.2.4.4 Đất cơ sở văn hóa 178 263 329 387 431
2.2.4.5 Đất cơ sở y tế 117 131 154 172 182
2.2.4.6 Đất cơ sở giáo dục - đào tạo 793 837 908 959 994
2.2.4.7 Đất cơ sở thể dục - thể thao 415 539 683 844 931
2.2.4.8 Đất chợ 39 48 59 71 74
2.2.4.9 Đất có di tích, danh thắng 320 331 342 360 374
2.2.4.10 Đất bãi thải, xử lý chất thải 46 90 146 196 219
2.3 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 85 101 126 147 166
2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 1.269 1.289 1.322 1.364 1.397
2.5 Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng 32.574 35.096 38.298 41.017 42.278
2.6 Đất phi nông nghiệp khác 31 69 112 165 202
3 Đất chưa sử dụng 165.136 126.985 92.911 41.428 15.222

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất

Đơn vị tính: ha

STT Loại đất Diện Chia ra các năm
    tích chuyển mục đích trong kỳ Năm 2007 Năm 2008 Năm 2009 Năm 2010
1 Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp 14.038 3.560 4.491 3.818 2.169
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 12.090 3.057 3.856 3.282 1.895
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 8.763 2.229 2.800 2.379 1.355
  Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước 80 21 26 23 10
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 3.327 828 1.056 903 540
1.2 Đất lâm nghiệp 1.948 503 635 536 274
1.2.1 Đất rừng sản xuất 918 235 299 254 130
1.2.2 Đất rừng phòng hộ 1.030 268 336 282 144
2 Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp          
2.1 Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản 40 10 11 8 11
2.2 Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng 33.663 10.740 6.054 4.034 12.835
2.3 Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng 17.111 5.475 3.081 2.053 6.502

3. Kế hoạch thu hồi đất

Đơn vị tính: ha

STT Loại đất phải thu hồi Diện Phân theo từng năm
    tích đất thu hồi trong kỳ kế hoạch Năm 2007 Năm 2008 Năm 2009 Năm 2010
1 Đất nông nghiệp 14.038 3.560 4.491 3.818 2.169
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 12.090 3.057 3.856 3.282 1.895
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 8.763 2.229 2.800 2.379 1.355
  Đất chuyên trồng lúa nước 80 21 26 23 10
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 3.327 828 1.056 903 540
1.2 Đất lâm nghiệp 1.948 503 635 536 274
1.2.1 Đất rừng sản xuất 918 235 299 254 130
1.2.2 Đất rừng phòng hộ 1.030 268 336 282 144
2 Đất phi nông nghiệp 531 116 221 122 72
2.1 Đất ở 309 79 96 82 52
2.1.1 Đất ở tại nông thôn 272 69 84 73 46
2.1.2 Đất ở tại đô thị 37 10 12 9 6
2.2 Đất chuyên dùng 222 37 125 40 20
2.2.1 Đất quốc phòng 163 22 106 23 12
2.2.2 Đất có mục đích công cộng 59 15 19 17 8
  Tổng cộng 14.569 3.676 4.712 3.940 2.241

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng

Đơn vị tính: ha

TT Mục đích sử dụng Diện Chia ra các năm
    tích đưa vào sử dụng trong kỳ kế hoạch Năm 2007 Năm 2008 Năm 2009 Năm 2010
1 Đất nông nghiệp 146.351 37.233 32.983 50.460 25.675
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 5.318 1.502 1.257 538 2.021
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 4.990 1.397 1.198 499 1.896
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 328 105 59 39 125
1.2 Đất lâm nghiệp 140.732 35.676 31.656 49.892 23.508
1.2.1 Đất rừng sản xuất 108.214 27.854 24.528 36.955 18.877
1.2.2 Đất rừng phòng hộ 29.569 7.057 6.451 12.451 3.610
1.2.3 Đất rừng đặc dụng 2.949 765 677 486 1.021
1.3 Đất nuôi trồng thuỷ sản 7 2 2 1 2
1.4 Đất nông nghiệp khác 294 53 68 29 144
2 Đất phi nông nghiệp 3.563 918 1.091 1.023 531
2.1 Đất ở 160 38 50 41 31
2.1.1 Đất ở tại nông thôn 73 18 23 19 13
2.1.2 Đất ở tại đô thị 87 20 27 22 18
2.2 Đất chuyên dùng 1.152 303 310 345 194
2.2.1 Đất quốc phòng 573 160 126 201 86
2.2.2 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 130 29 42 36 23
2.2.3 Đất có mục đích công cộng 449 114 142 108 85
2.3 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 2   1 1  
2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 31 5 8 10 8
2.5 Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng 2.097 545 692 588 272
2.6 Đất phi nông nghiệp khác 121 27 30 38 26
  Tổng cộng 149.914 38.151 34.074 51.483 26.206