Điều 1. Xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 tỉnh Gia Lai với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất
| STT | Loại đất | Hiện trạng năm 2006 | Quy hoạch đến năm 2010 | ||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | ||
| Tổng diện tích tự nhiên | 1.553.693 | 100,00 | 1.553.693 | 100,00 | |
| 1 | Đất nông nghiệp | 1.300.007 | 83,67 | 1.432.398 | 92,19 |
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 503.638 | 494.739 | ||
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 292.745 | 251.748 | ||
| 1.1.1.1 | Đất trồng lúa | 56.676 | 55.213 | ||
| 1.1.1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa nước | 27.463 | 27.343 | ||
| 1.1.1.1.2 | Đất trồng lúa nước còn lại | 17.754 | 20.258 | ||
| 1.1.1.1.3 | Đất trồng lúa nương | 11.459 | 7.612 | ||
| 1.1.1.2 | Đất trồng cây hàng năm còn lại | 236.069 | 196.535 | ||
| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 210.893 | 242.991 | ||
| 1.2 | Đất lâm nghiệp | 795.668 | 936.271 | ||
| 1.2.1 | Đất rừng sản xuất | 531.598 | 724.083 | ||
| 1.2.1.1 | Đất có rừng tự nhiên sản xuất | 496.262 | 536.210 | ||
| 1.2.1.2 | Đất có rừng trồng sản xuất | 26.683 | 25.125 | ||
| 1.2.1.3 | Đất khoanh nuôi phục hồi rừng sản xuất | 7.558 | 109.789 | ||
| 1.2.1.4 | Đất trồng rừng sản xuất | 1.095 | 52.959 | ||
| 1.2.2 | Đất rừng phòng hộ | 208.682 | 154.451 | ||
| 1.2.2.1 | Đất có rừng tự nhiên phòng hộ | 192.917 | 116.027 | ||
| 1.2.2.2 | Đất có rừng trồng phòng hộ | 8.449 | 9.679 | ||
| 1.2.2.3 | Đất khoanh nuôi phục hồi rừng phòng hộ | 6.310 | 27.739 | ||
| 1.2.2.4 | Đất trồng rừng phòng hộ | 1.006 | 1.006 | ||
| 1.2.3 | Đất rừng đặc dụng | 55.388 | 57.737 | ||
| 1.2.3.1 | Đất có rừng tự nhiên đặc dụng | 46.012 | 53.898 | ||
| 1.2.3.2 | Đất có rừng trồng đặc dụng | 4.048 | 525 | ||
| 1.2.3.3 | Đất khoanh nuôi phục hồi rừng đặc dụng | 5.328 | 3.314 | ||
| 1.2.3.4 | Đất trồng rừng đặc dụng | ||||
| 1.3 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 586 | 979 | ||
| 1.4 | Đất nông nghiệp khác | 115 | 409 | ||
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 88.550 | 5,70 | 106.073 | 6,83 |
| 2.1 | Đất ở | 13.428 | 14.923 | ||
| 2.1.1 | Đất ở tại nông thôn | 10.213 | 10.911 | ||
| 2.1.2 | Đất ở tại đô thị | 3.215 | 4.012 | ||
| 2.2 | Đất chuyên dùng | 41.163 | 47.107 | ||
| 2.2.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 1.261 | 1.345 | ||
| 2.2.2 | Đất quốc phòng, an ninh | 11.489 | 12.120 | ||
| 2.2.2.1 | Đất quốc phòng | 7.665 | 8.275 | ||
| 2.2.2.2 | Đất an ninh | 3.824 | 3.845 | ||
| 2.2.3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.296 | 3.148 | ||
| 2.2.3.1 | Đất khu công nghiệp | 141 | 1.566 | ||
| 2.2.3.2 | Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh | 599 | 926 | ||
| 2.2.3.3 | Đất cho hoạt động khoáng sản | 272 | 342 | ||
| 2.2.3.4 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ | 284 | 314 | ||
| 2.2.4 | Đất có mục đích công cộng | 27.117 | 30.494 | ||
| 2.2.4.1 | Đất giao thông | 23.882 | 25.646 | ||
| 2.2.4.2 | Đất thuỷ lợi | 888 | 1.051 | ||
| 2.2.4.3 | Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông | 439 | 592 | ||
| 2.2.4.4 | Đất cơ sở văn hóa | 178 | 431 | ||
| 2.2.4.5 | Đất cơ sở y tế | 117 | 182 | ||
| 2.2.4.6 | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | 793 | 994 | ||
| 2.2.4.7 | Đất cơ sở thể dục - thể thao | 415 | 931 | ||
| 2.2.4.8 | Đất chợ | 39 | 74 | ||
| 2.2.4.9 | Đất có di tích, danh thắng | 320 | 374 | ||
| 2.2.4.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 46 | 219 | ||
| 2.3 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | 85 | 166 | ||
| 2.4 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 1.269 | 1.397 | ||
| 2.5 | Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng | 32.574 | 42.278 | ||
| 2.6 | Đất phi nông nghiệp khác | 31 | 202 | ||
| 3 | Đất chưa sử dụng | 165.136 | 10,63 | 15.222 | 0,98 |
| 3.1 | Đất bằng chưa sử dụng | 3.794 | 2.882 | ||
| 3.2 | Đất đồi núi chưa sử dụng | 157.974 | 8.972 | ||
| 3.3 | Núi đá không có rừng cây | 3.368 | 3.368 | ||
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha
| STT | Loại đất | Giai đoạn 2006 - 2010 |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | 14.038 |
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 12.090 |
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 8.763 |
| Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước | 80 | |
| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 3.327 |
| 1.2 | Đất lâm nghiệp | 1.948 |
| 1.2.1 | Đất rừng sản xuất | 918 |
| 1.2.2 | Đất rừng phòng hộ | 1.030 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | |
| 2.1 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản | 40 |
| 2.2 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | 33.663 |
| 2.3 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | 17.111 |
3. Diện tích đất phải thu hồi
Đơn vị tính: ha
| STT | Loại đất | Giai đoạn 2006 - 2010 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 14.038 |
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 12.090 |
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 8.763 |
| Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước | 80 | |
| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 3.327 |
| 1.2 | Đất lâm nghiệp | 1.948 |
| 1.2.1 | Đất rừng sản xuất | 918 |
| 1.2.2 | Đất rừng phòng hộ | 1.030 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 531 |
| 2.1 | Đất ở | 309 |
| 2.1.1 | Đất ở tại nông thôn | 272 |
| 2.1.2 | Đất ở tại đô thị | 37 |
| 2.2 | Đất chuyên dùng | 222 |
| 2.2.1 | Đất quốc phòng | 163 |
| 2.2.2 | Đất có mục đích công cộng | 59 |
4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích
Đơn vị tính: ha
| STT | Mục đích sử dụng | Giai đoạn 2006 - 2010 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 146.351 |
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 5.318 |
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 4.990 |
| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 328 |
| 1.2 | Đất lâm nghiệp | 140.732 |
| 1.2.1 | Đất rừng sản xuất | 108.214 |
| 1.2.2 | Đất rừng phòng hộ | 29.569 |
| 1.2.3 | Đất rừng đặc dụng | 2.949 |
| 1.3 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 7 |
| 1.4 | Đất nông nghiệp khác | 294 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 3.563 |
| 2.1 | Đất ở | 160 |
| 2.1.1 | Đất ở tại nông thôn | 73 |
| 2.1.2 | Đất ở tại đô thị | 87 |
| 2.2 | Đất chuyên dùng | 1.152 |
| 2.2.1 | Đất quốc phòng | 573 |
| 2.2.2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 130 |
| 2.2.3 | Đất có mục đích công cộng | 449 |
| 2.3 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | 2 |
| 2.4 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 31 |
| 2.5 | Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng | 2.097 |
| 2.6 | Đất phi nông nghiệp khác | 121 |
(Vị trí, diện tích các loại đất trong quy hoạch sử dụng đất được thể hiện trên bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 tỉnh Gia Lai, tỷ lệ 1/100.000 do Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai xác lập ngày 10 ngày 08 năm 2007).