vanban.org

Điều 1. Xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 tỉnh Gia Lai với các chỉ tiêu chủ yếu như sau: — Nghị quyết 01/2008/NQ-CP

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 30/12/2020 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 30/12/2020 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 151/2020/NĐ-CP · 30/12/2020
Chính phủ Ban hành 08/01/2008 Hiệu lực 31/01/2008 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 18 năm
Nghị quyết số 01/2008/NQ-CP Về việc điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006-2010) tỉnh Gia Lai · 01/2008/NQ-CP
30/12/2020151/2020/NĐ-CPBãi bỏ Đang xem 31/01/2008Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 01/2008/NQ-CP › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 tỉnh Gia Lai với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích, cơ cấu các loại đất

STT Loại đất Hiện trạng năm 2006 Quy hoạch đến năm 2010
    Diện tích (ha) Cơ cấu (%) Diện tích (ha) Cơ cấu (%)
  Tổng diện tích tự nhiên 1.553.693 100,00 1.553.693 100,00
1 Đất nông nghiệp 1.300.007 83,67 1.432.398 92,19
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 503.638   494.739  
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 292.745   251.748  
1.1.1.1 Đất trồng lúa 56.676   55.213  
1.1.1.1.1 Đất chuyên trồng lúa nước 27.463   27.343  
1.1.1.1.2 Đất trồng lúa nước còn lại 17.754   20.258  
1.1.1.1.3 Đất trồng lúa nương 11.459   7.612  
1.1.1.2 Đất trồng cây hàng năm còn lại 236.069   196.535  
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 210.893   242.991  
1.2 Đất lâm nghiệp 795.668   936.271  
1.2.1 Đất rừng sản xuất 531.598   724.083  
1.2.1.1 Đất có rừng tự nhiên sản xuất 496.262   536.210  
1.2.1.2 Đất có rừng trồng sản xuất 26.683   25.125  
1.2.1.3 Đất khoanh nuôi phục hồi rừng sản xuất 7.558   109.789  
1.2.1.4 Đất trồng rừng sản xuất 1.095   52.959  
1.2.2 Đất rừng phòng hộ 208.682   154.451  
1.2.2.1 Đất có rừng tự nhiên phòng hộ 192.917   116.027  
1.2.2.2 Đất có rừng trồng phòng hộ 8.449   9.679  
1.2.2.3 Đất khoanh nuôi phục hồi rừng phòng hộ 6.310   27.739  
1.2.2.4 Đất trồng rừng phòng hộ 1.006   1.006  
1.2.3 Đất rừng đặc dụng 55.388   57.737  
1.2.3.1 Đất có rừng tự nhiên đặc dụng 46.012   53.898  
1.2.3.2 Đất có rừng trồng đặc dụng 4.048   525  
1.2.3.3 Đất khoanh nuôi phục hồi rừng đặc dụng 5.328   3.314  
1.2.3.4 Đất trồng rừng đặc dụng        
1.3 Đất nuôi trồng thuỷ sản 586   979  
1.4 Đất nông nghiệp khác 115   409  
2 Đất phi nông nghiệp 88.550 5,70 106.073 6,83
2.1 Đất ở 13.428   14.923  
2.1.1 Đất ở tại nông thôn 10.213   10.911  
2.1.2 Đất ở tại đô thị 3.215   4.012  
2.2 Đất chuyên dùng 41.163   47.107  
2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 1.261   1.345  
2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh 11.489   12.120  
2.2.2.1 Đất quốc phòng 7.665   8.275  
2.2.2.2 Đất an ninh 3.824   3.845  
2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 1.296   3.148  
2.2.3.1 Đất khu công nghiệp 141   1.566  
2.2.3.2 Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh 599   926  
2.2.3.3 Đất cho hoạt động khoáng sản 272   342  
2.2.3.4 Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ 284   314  
2.2.4 Đất có mục đích công cộng 27.117   30.494  
2.2.4.1 Đất giao thông 23.882   25.646  
2.2.4.2 Đất thuỷ lợi 888   1.051  
2.2.4.3 Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông 439   592  
2.2.4.4 Đất cơ sở văn hóa 178   431  
2.2.4.5 Đất cơ sở y tế 117   182  
2.2.4.6 Đất cơ sở giáo dục - đào tạo 793   994  
2.2.4.7 Đất cơ sở thể dục - thể thao 415   931  
2.2.4.8 Đất chợ 39   74  
2.2.4.9 Đất có di tích, danh thắng 320   374  
2.2.4.10 Đất bãi thải, xử lý chất thải 46   219  
2.3 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 85   166  
2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 1.269   1.397  
2.5 Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng 32.574   42.278  
2.6 Đất phi nông nghiệp khác 31   202  
3 Đất chưa sử dụng 165.136 10,63 15.222 0,98
3.1 Đất bằng chưa sử dụng 3.794   2.882  
3.2 Đất đồi núi chưa sử dụng 157.974   8.972  
3.3 Núi đá không có rừng cây 3.368   3.368  

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

Đơn vị tính: ha

STT Loại đất Giai đoạn 2006 - 2010
1 Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp 14.038
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 12.090
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 8.763
  Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước 80
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 3.327
1.2 Đất lâm nghiệp 1.948
1.2.1 Đất rừng sản xuất 918
1.2.2 Đất rừng phòng hộ 1.030
2 Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp  
2.1 Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản 40
2.2 Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng 33.663
2.3 Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng 17.111

3. Diện tích đất phải thu hồi

Đơn vị tính: ha

STT Loại đất Giai đoạn 2006 - 2010
1 Đất nông nghiệp 14.038
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 12.090
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 8.763
  Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước 80
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 3.327
1.2 Đất lâm nghiệp 1.948
1.2.1 Đất rừng sản xuất 918
1.2.2 Đất rừng phòng hộ 1.030
2 Đất phi nông nghiệp 531
2.1 Đất ở 309
2.1.1 Đất ở tại nông thôn 272
2.1.2 Đất ở tại đô thị 37
2.2 Đất chuyên dùng 222
2.2.1 Đất quốc phòng 163
2.2.2 Đất có mục đích công cộng 59

4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích

Đơn vị tính: ha

STT Mục đích sử dụng Giai đoạn 2006 - 2010
1 Đất nông nghiệp 146.351
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 5.318
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 4.990
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 328
1.2 Đất lâm nghiệp 140.732
1.2.1 Đất rừng sản xuất 108.214
1.2.2 Đất rừng phòng hộ 29.569
1.2.3 Đất rừng đặc dụng 2.949
1.3 Đất nuôi trồng thuỷ sản 7
1.4 Đất nông nghiệp khác 294
2 Đất phi nông nghiệp 3.563
2.1 Đất ở 160
2.1.1 Đất ở tại nông thôn 73
2.1.2 Đất ở tại đô thị 87
2.2 Đất chuyên dùng 1.152
2.2.1 Đất quốc phòng 573
2.2.2 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 130
2.2.3 Đất có mục đích công cộng 449
2.3 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 2
2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 31
2.5 Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng 2.097
2.6 Đất phi nông nghiệp khác 121

(Vị trí, diện tích các loại đất trong quy hoạch sử dụng đất được thể hiện trên bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 tỉnh Gia Lai, tỷ lệ 1/100.000 do Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai xác lập ngày 10 ngày 08 năm 2007).