vanban.org

Điều 18. Thẩm quyền xử phạt của Thanh tra chuyên ngành khác — Nghị định 95/2016/NĐ-CP

Chính phủ Ban hành 01/07/2016 Hiệu lực 01/07/2016 Hết hiệu lực một phần
Dòng đời phiên bản 4 đời nghị định · 10 phiên bản · 27 năm
Nghị định số 95/2016/NĐ-CP Quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thống kê · 95/2016/NĐ-CP
02/11/2026362/2026/NĐ-CPSửa đổi, bổ sung Đang xem 01/01/2022100/2021/NĐ-CPSửa đổi, bổ sung 01/07/2016Bản gốcThay thế
Nghị định số 79/2013/NĐ-CP Quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thống kê · 79/2013/NĐ-CP
Nghị định số 14/2005/NĐ-CP Về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thống kê · 14/2005/NĐ-CP
Nghị định số 93/1999/NĐ-CP Về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thống kê · 93/1999/NĐ-CP
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị định 95/2016/NĐ-CP › Chương III › Điều 18
Đọc toàn văn

Điều 18. Thẩm quyền xử phạt của Thanh tra chuyên ngành khác

Sửa đổi bởi 362/2026/NĐ-CP · hiệu lực 02/11/2026
Sửa đổi bởi 362/2026/NĐ-CP · hiệu lực 02/11/2026

1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã có thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính đối với các hành vi vi phạm quy định tại Điều 5; Điều 6; khoản 1, 2, 3 và 4 Điều 7; Điều 8; Điều 9; khoản 1 Điều 10; khoản 1 Điều 11; khoản 1, 1a, 2, 3 Điều 13; Điều 14 của Nghị định này.

Sửa đổi bởi 362/2026/NĐ-CP · hiệu lực 02/11/2026

2. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính đối với các hành vi vi phạm quy định tại Chương II của Nghị định này.

Sửa đổi bởi 362/2026/NĐ-CP · hiệu lực 02/11/2026

3. Thanh tra viên của Thanh tra Chính phủ, Thanh tra tỉnh; Thanh tra viên các bộ, cơ quan ngang bộ: Quốc phòng, Công an, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam có thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính đối với các hành vi vi phạm quy định tại khoản 1, 2, 3 Điều 5; Điều 6; khoản 1, 2 Điều 7; khoản 1 Điều 8; khoản 1, 1a Điều 13; khoản 1, 1a Điều 14 của Nghị định này.

Sửa đổi bởi 362/2026/NĐ-CP · hiệu lực 02/11/2026

4. Trưởng Thống kê cấp tỉnh; Trưởng đoàn kiểm tra do Thủ trưởng tổ chức thuộc bộ, cơ quan ngang bộ thành lập trong thời hạn kiểm tra; Trưởng đoàn thanh tra của Thanh tra tỉnh; Trưởng đoàn thanh tra của Thanh tra Ngân hàng Nhà nước khu vực trong thời hạn thanh tra có thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính đối với các hành vi vi phạm quy định tại Điều 5; Điều 6; khoản 1, 2, 3 và 4 Điều 7; Điều 8; Điều 9; khoản 1 Điều 10; khoản 1 Điều 11; khoản 1, 1a, 2, 3 Điều 13; Điều 14 của Nghị định này.

Sửa đổi bởi 362/2026/NĐ-CP · hiệu lực 02/11/2026

5. Giám đốc sở được giao tham mưu quản lý nhà nước về thống kê tại địa phương; Chánh Thanh tra tỉnh; Chánh Thanh tra Ngân hàng Nhà nước khu vực có thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính đối với các hành vi vi phạm quy định tại Điều 5; Điều 6; Điều 7; Điều 8; Điều 9; Điều 10; Điều 11; khoản 1 Điều 12; Điều 13; Điều 14 của Nghị định này.

Sửa đổi bởi 362/2026/NĐ-CP · hiệu lực 02/11/2026

6. Cục trưởng Cục Thống kê; Chánh Thanh tra các bộ, cơ quan ngang bộ: Quốc phòng, Công an, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam; Trưởng đoàn kiểm tra do Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ thành lập trong thời hạn kiểm tra; Trưởng đoàn thanh tra của Thanh tra Chính phủ; Trưởng đoàn thanh tra của các bộ, cơ quan ngang bộ: Quốc phòng, Công an, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam trong thời hạn thanh tra có thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính đối với các hành vi vi phạm quy định tại Chương II của Nghị định này.