Điều 26a. Xác nhận sửa đổi, bổ sung liên quan đến nghĩa vụ bảo lãnh theo thỏa thuận vay được Chính phủ bảo lãnh — Nghị định 91/2018/NĐ-CP
Dòng đời phiên bản
3 đời nghị định · 5 phiên bản · 15 năm
25/03/202684/2026/NĐ-CPSửa đổi, bổ sung Hiện hành
01/07/2018Bản gốcThay thế
Bạn đang xem một phần của
Nghị định 91/2018/NĐ-CP › Chương II › Mục 4 › Điều 26a
Đọc toàn văn
Mục lục
Chương I — CÁC QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Điều 4. Đối tượng được cấp bảo lãnh Chính phủ
Điều 5. Điều kiện cấp bảo lãnh Chính phủ
Điều 6. Mức bảo lãnh Chính phủ
Điều 7. Thư bảo lãnh
Điều 8. Hạn mức bảo lãnh Chính phủ
Điều 9. Hạn mức bảo lãnh Chính phủ 05 năm
Điều 10. Hạn mức bảo lãnh chính phủ hàng năm
Chương II — CẤP VÀ QUẢN LÝ BẢO LÃNH CHÍNH PHỦ ĐỐI VỚI DOANH NGHIỆP THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ
Điều 11. Hồ sơ đề nghị phê duyệt chủ trương cấp bảo lãnh chính phủ
Điều 12. Thẩm định chủ trương cấp bảo lãnh chính phủ
Điều 13. Phê duyệt chủ trương cấp bảo lãnh chính phủ
Điều 14. Hồ sơ đề nghị phê duyệt cấp bảo lãnh chính phủ đối với khoản vay
Điều 15. Thẩm định cấp bảo lãnh chính phủ đối với khoản vay
Điều 16. Quyết định cấp bảo lãnh chính phủ đối với khoản vay
Điều 17. Cấp bảo lãnh đối với khoản vay
Điều 18. Thủ tục có liên quan đến hiệu lực của khoản vay nước ngoài được Chính phủ bảo lãnh
Điều 19. Hồ sơ đề nghị cấp bảo lãnh chính phủ đối với khoản phát hành trái phiếu doanh nghiệp
Điều 20. Thẩm định và thông báo thực hiện đối với khoản phát hành trái phiếu doanh nghiệp
Điều 21. Cấp bảo lãnh đối với khoản phát hành trái phiếu doanh nghiệp
Điều 22. Ngân hàng phục vụ
Điều 23. Tài khoản Dự án
Điều 24. Quy định về rút vốn được Chính phủ bảo lãnh
Điều 25. Quy định về quản lý vốn vay, vốn phát hành trái phiếu và các khoản vốn khác đã tiếp nhận
Điều 26. Điều chỉnh, sửa đổi Thư bảo lãnh
Điều 26a
Điều 27. Phí bảo lãnh chính phủ đối với doanh nghiệp
Điều 28. Thu, nộp phí bảo lãnh chính phủ từ doanh nghiệp
Điều 29. Sử dụng phí bảo lãnh chính phủ
Điều 30. Tài sản thế chấp cho khoản vay, khoản phát hành trái phiếu doanh nghiệp
Điều 31. Quản lý việc thế chấp tài sản
Điều 32. Xử lý tài sản thế chấp
Điều 33. Hủy bỏ và chấm dứt thế chấp tài sản
Điều 34. Chuyển nhượng, chuyển giao khoản vay, khoản phát hành trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh
Điều 35. Chuyển nhượng, chuyển giao cổ phần, vốn góp
Điều 36. Chuyển nhượng, chuyển giao dự án, tài sản sau đầu tư
Điều 37. Các biện pháp phòng ngừa rủi ro
Điều 38. Các biện pháp xử lý rủi ro
Điều 39. Chế độ báo cáo
Điều 40. Kiểm tra và giám sát
Điều 41. Đảm bảo trả nợ vay, nợ trái phiếu doanh nghiệp
Điều 42. Vay bắt buộc Quỹ Tích lũy trả nợ
Điều 43. Điều kiện của khoản vay bắt buộc từ Quỹ Tích lũy trả nợ
Điều 44. Thực hiện nghĩa vụ của người bảo lãnh
Điều 45. Xử lý nguồn Quỹ Tích lũy trả nợ để thực hiện nghĩa vụ của người bảo lãnh
Điều 46. Xử lý vi phạm của đối tượng được bảo lãnh
Chương III — CẤP VÀ QUẢN LÝ BẢO LÃNH CHÍNH PHỦ ĐỐI VỚI NGÂN HÀNG CHÍNH SÁCH
Điều 47. Hồ sơ đề nghị cấp bảo lãnh chính phủ đối với khoản phát hành trái phiếu
Điều 48. Thẩm định hồ sơ, phê duyệt hạn mức và cấp bảo lãnh Chính phủ
Điều 49. Tổ chức phát hành và thanh toán trái phiếu
Điều 50. Sử dụng nguồn vốn phát hành trái phiếu
Điều 51. Phí bảo lãnh chính phủ đối với ngân hàng chính sách
Điều 52. Chế độ báo cáo
Điều 53. Thanh toán trái phiếu của ngân hàng chính sách
Điều 54. Thực hiện nghĩa vụ của người bảo lãnh
Điều 55. Xử lý rủi ro đối với ngân hàng chính sách
Chương IV — TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN LIÊN QUAN TỚI BẢO LÃNH CHÍNH PHỦ
Điều 56. Bộ Tài chính
Điều 57. Bộ Tư pháp
Điều 58. Bộ Ngoại giao
Điều 59. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
Điều 60. Bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan quản lý ngành
Điều 61. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Điều 62. Trách nhiệm của doanh nghiệp là đối tượng được bảo lãnh
Điều 63. Trách nhiệm của công ty mẹ
Điều 64. Trách nhiệm của ngân hàng chính sách được bảo lãnh
Điều 65. Trách nhiệm của người nhận bảo lãnh
Điều 66. Trách nhiệm của ngân hàng phục vụ
Chương V — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 67. Hiệu lực thi hành
Điều 68. Điều khoản chuyển tiếp
Điều 69. Tổ chức thực hiện
Phụ lục & mẫu biểu
Phụ lục I. MẪU VĂN BẢN CAM KẾT (Do đối tượng được bảo lãnh phát hành) (Có thể được bổ sung, sửa đổi theo yêu cầu thực tế)
Phụ lục II. Biểu phí bảo lãnh chính phủ áp dụng cho khoản vay, khoản phát hành trái phiếu của doanh nghiệp thực hiện dự án đầu tư
Phụ lục III. Phương pháp tính toán số dư cam kết duy trì hàng tháng trong tài khoản dự án
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy