Điều 31. Khai báo, cung cấp và xử lý thông tin để thực hiện thủ tục cho tàu bay quá cảnh — Nghị định 85/2019/NĐ-CP
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 15/10/2026
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 15/10/2026
Dòng đời phiên bản
2 phiên bản · 6 năm
15/10/2026336/2026/NĐ-CPThay thế Đang xem
01/01/2020Bản gốcBan hành mới
Bạn đang xem một phần của
Nghị định 85/2019/NĐ-CP › Chương IV › Mục 1 › Điều 31
Đọc toàn văn
Mục lục
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Điều 4. Chức năng của Cổng thông tin một cửa quốc gia
Điều 5. Nguyên tắc vận hành Cổng thông tin một cửa quốc gia
Điều 6. Các giao dịch điện tử trên Cổng thông tin một cửa quốc gia
Điều 7. Quản lý Cổng thông tin một cửa quốc gia
Điều 8. Thẩm quyền và mức độ truy cập Cổng thông tin một cửa quốc gia
Điều 9. Lưu trữ và bảo đảm an toàn thông tin, dữ liệu
Điều 10. Trách nhiệm của các bộ quản lý ngành, lĩnh vực trong việc thực hiện cơ chế một cửa quốc gia
Chương II — QUY ĐỊNH VỀ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA QUỐC GIA
Điều 11. Đăng ký sử dụng, thu hồi tài khoản người sử dụng hệ thống trên Cổng thông tin một cửa quốc gia
Điều 12. Sử dụng chữ ký số để thực hiện thủ tục hành chính thông qua Cổng thông tin một cửa quốc gia
Điều 13. Thực hiện thủ tục hành chính thông qua Cổng thông tin một cửa quốc gia
Điều 14. Hồ sơ hành chính theo cơ chế một cửa quốc gia
Điều 15. Chuyển đổi chứng từ điện tử sang chứng từ giấy, chuyển đổi chứng từ giấy sang chứng từ điện tử
Điều 16. Tiếp nhận và xử lý các vướng mắc của người sử dụng hệ thống
Điều 17. Xử lý sự cố
Chương III — THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐỐI VỚI HÀNG HÓA XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU, QUÁ CẢNH
Điều 18. Khai, sửa đổi, bổ sung thông tin khai và nộp các chứng từ trong hồ sơ hành chính
Điều 19. Tiếp nhận, xử lý hồ sơ hành chính và thông báo kết quả
Điều 20. Trao đổi thông tin giữa Cổng thông tin một cửa quốc gia với các hệ thống xử lý chuyên ngành
Điều 21. Nguyên tắc kiểm tra chuyên ngành đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu, quá cảnh
Điều 22. Các trường hợp miễn kiểm tra chuyên ngành trước thông quan
Điều 23. Thông quan hàng hóa xuất khẩu phải kiểm tra chuyên ngành
Điều 24. Thông quan hàng hóa nhập khẩu phải kiểm tra chuyên ngành
Điều 25. Trách nhiệm của các bên liên quan trong kiểm tra chuyên ngành trước thông quan
Điều 26. Trách nhiệm của các bộ quản lý ngành, lĩnh vực
Điều 27. Phối hợp trong hoạt động kiểm tra chuyên ngành
Chương IV — THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐỐI VỚI PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI NHẬP CẢNH, XUẤT CẢNH, QUÁ CẢNH
Điều 28. Trao đổi thông tin để thực hiện thủ tục đối với tàu bay nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh tại cảng hàng không quốc tế
Điều 29. Thủ tục khai báo, cung cấp và xử lý thông tin đối với tàu bay nhập cảnh
Điều 30. Thủ tục khai báo, cung cấp và xử lý thông tin đối với tàu bay xuất cảnh
Điều 31. Khai báo, cung cấp và xử lý thông tin để thực hiện thủ tục cho tàu bay quá cảnh
Điều 32. Trao đổi thông tin để thực hiện thủ tục đối với tàu thuyền nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, đến, rời cảng biển, cảng thủy nội địa, cảng dầu khí ngoài khơi và hoạt động trong vùng biển Việt Nam
Điều 33. Hồ sơ, thời hạn khai báo và làm thủ tục đối với tàu thuyền nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, đến, rời cảng biển, cảng thủy nội địa, cảng dầu khí ngoài khơi và hoạt động trong vùng biển Việt Nam
Điều 34. Trách nhiệm của các cơ quan xử lý
Điều 35. Trao đổi thông tin để thực hiện thủ tục đối với phương tiện vận tải đường sắt, đường bộ
Điều 36. Thủ tục hành chính
Chương V — THỰC HIỆN CÁC ĐIỀU ƯỚC QUỐC TẾ VỀ TRAO ĐỔI THÔNG TIN, CHỨNG TỪ ĐIỆN TỬ ĐỂ THỰC HIỆN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA QUỐC GIA
Điều 37. Thực hiện các thỏa thuận, điều ước quốc tế về trao đổi thông tin và chứng từ điện tử
Điều 38. Giá trị pháp lý của thông tin và chứng từ điện tử được trao đổi theo các thỏa thuận, điều ước quốc tế về trao đổi thông tin và chứng từ điện tử
Điều 39. Thực hiện Cơ chế một cửa ASEAN
Điều 40. Trách nhiệm của các bộ quản lý ngành, lĩnh vực trong việc trao đổi thông tin để thực hiện các thỏa thuận, điều ước quốc tế về trao đổi thông tin và chứng từ điện tử
Chương VI — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 41. Hiệu lực thi hành
Điều 42. Điều khoản chuyển tiếp
Điều 43. Trách nhiệm thực hiện
Phụ lục & mẫu biểu
Phụ lục
Mẫu số 01. Chỉ tiêu đăng ký thông tin đối với người khai đã có tài khoản tại các hệ thống xử lý chuyên ngành
Mẫu số 02. Chỉ tiêu đăng ký thông tin đối với người khai cấp tài khoản mới
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy