Điều 22a. Kết quả giải quyết thủ tục hành chính — Nghị định 85/2013/NĐ-CP
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 15/08/2022
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 3/3 · từ 15/01/2026
Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 177/2026/NĐ-CP · 19/05/2026
Sửa đổi, bổ sung: 18/2026/NĐ-CP · 14/01/2026
Dòng đời phiên bản
3 phiên bản · 13 năm
15/01/202618/2026/NĐ-CPSửa đổi, bổ sung Đang xem
01/01/2021157/2020/NĐ-CPSửa đổi, bổ sung
15/09/2013Bản gốcBan hành mới
Bạn đang xem một phần của
Nghị định 85/2013/NĐ-CP › Chương III › Điều 22a
Đọc toàn văn
Mục lục
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Chương II — TỔ CHỨC GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP CÔNG LẬP
Điều 2. Tổ chức giám định tư pháp công l ập
Điều 3. Viện pháp y quốc gia thuộc Bộ Y tế
Điều 4. Trung tâm pháp y cấp tỉnh
Điều 5. Viện pháp y quân đội thuộc Bộ Quốc phòng
Điều 6. Trung tâm giám định pháp y thuộc Viện khoa học hình sự, Bộ Công an
Điều 7. Viện pháp y tâm thần Trung ương thuộc Bộ Y tế
Điều 8. Trung tâm pháp y tâm thần khu vực thuộc Bộ Y tế
Điều 9. Viện khoa học hình sự thuộc Bộ Công an
Điều 10. Phòng Kỹ thuật hình sự thuộc Công an cấp tỉnh
Điều 11. Phòng Giám định kỹ thuật hình sự thuộc Bộ Quốc phòng
Chương III — VĂN PHÒNG GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP
Điều 12. Văn phòng giám định tư pháp
Điều 13. Đơn xin phép thành lập, dự thảo Quy chế tổ chức, hoạt động của Văn phòng giám định tư pháp
Điều 14. Đơn đề nghị đăng ký hoạt động, Giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng giám định tư pháp
Điều 15. Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động, cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng giám định tư pháp
Điều 16. Thông báo, đăng báo về nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng giám định tư pháp
Điều 17. Thay đổi, bổ sung lĩnh vực giám định của Văn phòng giám định tư pháp
Điều 18. Quyền và nghĩa vụ của Văn phòng giám định tư pháp
Điều 19. Chuyển đổi loại hình Văn phòng g i ám định tư pháp
Điều 20. Thu hồi Giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng giám định tư pháp
Điều 21. Chấm dứt hoạt động Văn phòng giám định tư pháp
Điều 22. Chính sách đối v ớ i Văn phòng giám định tư pháp
Điều 22a
Chương IV — CÔNG BỐ DANH SÁCH NGƯỜI GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP THEO VỤ VIỆC, TỔ CHỨC GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP THEO VỤ VIỆC
Điều 23. Th ờ i gian công bố danh sách người giám định tư pháp theo vụ việc, tổ chức giám định tư pháp theo vụ việc
Điều 24. Thông tin công bố về người giám định tư pháp theo vụ việc, tổ chức giám định tư pháp theo vụ việc
Chương V — CHẾ ĐỘ ĐỐI VỚI NGƯỜI GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP VÀ NGƯỜI THAM GIA GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP
Điều 25. Chế độ bồi dưỡng giám định tư pháp
Điều 26. Chế độ phụ cấp đối với giám định viên tư pháp
Chương VI — QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP
Điều 27. Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ, cơ quan ngang Bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Điều 28. Nhiệm vụ, quyền hạn của S ở Tư pháp và cơ quan chuyên môn của Ủy ban nhân dân c ấp tỉnh
Chương VII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 29. Quy định chuy ể n tiếp
Điều 30. Hiệu lực thi hành
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy