Điều 15. Trình tự quy hoạch, thành lập, mở rộng khu kinh tế — Nghị định 82/2018/NĐ-CP
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 15/07/2022
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 15/07/2022
Thay thế: 35/2022/NĐ-CP · 28/05/2022
Sửa đổi, bổ sung: 31/2021/NĐ-CP · 26/03/2021
Dòng đời phiên bản
3 đời nghị định · 6 phiên bản · 10 năm
Bạn đang xem một phần của
Nghị định 82/2018/NĐ-CP › Chương II › Mục 2 › Điều 15
Đọc toàn văn
Mục lục
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Điều 2. Giải thích từ ngữ
Chương II — QUY HOẠCH, ĐẦU TƯ, THÀNH LẬP KHU CÔNG NGHIỆP VÀ KHU KINH TẾ
Điều 3. Quy hoạch phát triển khu công nghiệp
Điều 4. Trình tự quy hoạch, thành lập, mở rộng khu công nghiệp
Điều 5. Điều kiện bổ sung khu công nghiệp mới, khu công nghiệp mở rộng vào quy hoạch phát triển khu công nghiệp
Điều 6. Hồ sơ bổ sung khu công nghiệp mới và mở rộng vào quy hoạch phát triển khu công nghiệp
Điều 7. Thẩm định bổ sung quy hoạch phát triển khu công nghiệp
Điều 8. Điều chỉnh giảm diện tích khu công nghiệp, đưa khu công nghiệp ra khỏi quy hoạch phát triển khu công nghiệp
Điều 9. Hồ sơ điều chỉnh giảm diện tích khu công nghiệp, đưa khu công nghiệp ra khỏi quy hoạch phát triển khu công nghiệp
Điều 10. Thẩm định điều chỉnh giảm diện tích khu công nghiệp, đưa khu công nghiệp ra khỏi quy hoạch phát triển khu công nghiệp
Điều 11. Điều chỉnh lần đầu, điều chỉnh diện tích khu công nghiệp do đo đạc và đổi tên khu công nghiệp
Điều 12. Điều kiện xem xét, quyết định chủ trương đầu tư dự án đầu tư phát triển kết cấu hạ tầng khu công nghiệp, khu công nghiệp mở rộng
Điều 13. Quyết định thành lập khu công nghiệp, khu công nghiệp mở rộng
Điều 14. Quy hoạch phát triển khu kinh tế
Điều 15. Trình tự quy hoạch, thành lập, mở rộng khu kinh tế
Điều 16. Điều kiện bổ sung mới, mở rộng khu kinh tế trong quy hoạch phát triển khu kinh tế
Điều 17. Hồ sơ bổ sung mới và mở rộng khu kinh tế vào quy hoạch phát triển khu kinh tế
Điều 18. Thẩm định bổ sung quy hoạch phát triển khu kinh tế
Điều 19. Hồ sơ điều chỉnh quy mô diện tích khu kinh tế trong quy hoạch phát triển khu kinh tế
Điều 20. Thẩm định điều chỉnh quy mô diện tích khu kinh tế trong quy hoạch phát triển khu kinh tế
Điều 21. Hồ sơ thành lập, mở rộng khu kinh tế
Điều 22. Thẩm định thành lập, mở rộng khu kinh tế
Điều 23. Thẩm quyền thành lập, mở rộng khu kinh tế
Chương III — CHÍNH SÁCH ĐỐI VỚI KHU CÔNG NGHIỆP VÀ KHU KINH TẾ
Điều 24. Ưu đãi đầu tư đối với khu công nghiệp, khu kinh tế
Điều 25. Phương thức huy động các nguồn vốn để đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng khu công nghiệp
Điều 26. Phương thức huy động các nguồn vốn để đầu tư phát triển hệ thống kết cấu hạ tầng kỹ thuật và hạ tầng xã hội khu kinh tế
Điều 27. Xuất cảnh, nhập cảnh, đi lại và cư trú ở khu kinh tế
Điều 28. Quy định về tài chính và tín dụng đối với khu kinh tế
Điều 29. Tạm trú trong khu công nghiệp, khu chế xuất, doanh nghiệp chế xuất
Điều 30. Quy định riêng áp dụng đối với khu chế xuất, doanh nghiệp chế xuất
Điều 31. Quyền hạn và nghĩa vụ của doanh nghiệp hoạt động trong khu công nghiệp, khu kinh tế và nhà đầu tư phát triển kết cấu hạ tầng khu công nghiệp, khu kinh tế
Điều 32. Phát triển nhà ở, công trình xã hội, văn hóa, thể thao cho người lao động khu công nghiệp, khu kinh tế
Chương IV — MỘT SỐ LOẠI HÌNH KHU CÔNG NGHIỆP
Điều 33. Phát triển khu công nghiệp hỗ trợ, khu công nghiệp sinh thái
Điều 34. Mục tiêu phát triển khu công nghiệp hỗ trợ
Điều 35. Chính sách khuyến khích phát triển khu công nghiệp hỗ trợ
Điều 36. Mục tiêu phát triển khu công nghiệp - đô thị - dịch vụ
Điều 37. Trình tự, thủ tục quy hoạch khu công nghiệp - đô thị - dịch vụ
Điều 38. Trình tự, thủ tục đầu tư khu công nghiệp - đô thị - dịch vụ
Điều 39. Ưu đãi đầu tư vào khu công nghiệp - đô thị - dịch vụ
Điều 40. Mục tiêu phát triển khu công nghiệp sinh thái
Điều 41. Chính sách khuyến khích phát triển khu công nghiệp sinh thái
Điều 42. Tiêu chí xác định khu công nghiệp sinh thái
Điều 43. Ưu đãi đối với doanh nghiệp trong khu công nghiệp sinh thái
Điều 44. Trình tự, thủ tục đăng ký chứng nhận khu công nghiệp sinh thái
Chương V — QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC KHU CÔNG NGHIỆP VÀ KHU KINH TẾ
Điều 45. Nội dung quản lý nhà nước đối với khu công nghiệp, khu kinh tế
Điều 46. Quyền hạn, trách nhiệm quản lý nhà nước đối với khu công nghiệp, khu kinh tế
Điều 47. Quyền hạn, trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Kế hoạch và Đầu tư
Điều 48. Quyền hạn, trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ
Điều 49. Quyền hạn, trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Tài chính
Điều 50. Quyền hạn, trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng
Điều 51. Quyền hạn, trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Công Thương
Điều 52. Quyền hạn, trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Tài nguyên và Môi trường
Điều 53. Quyền hạn, trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ
Điều 54. Quyền hạn, trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội
Điều 55. Quyền hạn, trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Công an
Điều 56. Quyền hạn, trách nhiệm của Bộ Quốc phòng
Điều 57. Quyền hạn, trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
Điều 58. Quyền hạn, trách nhiệm quản lý nhà nước của Thanh tra Chính phủ
Điều 59. Quyền hạn, trách nhiệm quản lý nhà nước của các bộ quản lý ngành
Điều 60. Quyền hạn, trách nhiệm quản lý nhà nước của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Chương VI — CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN VÀ CƠ CẤU TỔ CHỨC CỦA BAN QUẢN LÝ KHU CÔNG NGHIỆP, KHU CHẾ XUẤT VÀ KHU KINH TẾ
Điều 61. Chức năng của Ban quản lý khu công nghiệp, khu kinh tế
Điều 62. Phân cấp, ủy quyền cho Ban quản lý khu công nghiệp, khu kinh tế thực hiện các chức năng, nhiệm vụ chuyên ngành trong phạm vi khu công nghiệp, khu kinh tế
Điều 63. Nhiệm vụ và quyền hạn của Ban quản lý khu công nghiệp, khu kinh tế
Điều 64. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ban quản lý khu kinh tế
Điều 65. Cơ cấu tổ chức bộ máy và biên chế của Ban quản lý khu công nghiệp, khu kinh tế
Chương VII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 66. Điều khoản chuyển tiếp
Điều 67. Hiệu lực thi hành
Điều 68. Tổ chức thực hiện
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy