Điều 48. Hợp đồng đặt gia công và thủ tục hải quan — Nghị định 69/2018/NĐ-CP
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 05/09/2026
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 3/3 · từ 05/09/2026
Thay thế: 292/2026/NĐ-CP · 22/07/2026
Sửa đổi, bổ sung: 136/2025/NĐ-CP · 12/06/2025
Dòng đời phiên bản
2 đời nghị định · 4 phiên bản · 8 năm
05/09/2026292/2026/NĐ-CPThay thế Đang xem
01/07/202517/2025/TT-BNNMT +1Sửa đổi
15/05/2018Bản gốcBan hành mới
Bạn đang xem một phần của
Nghị định 69/2018/NĐ-CP › Chương V › Mục 2 › Điều 48
Đọc toàn văn
Mục lục
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Chương II — QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU
Điều 3. Quyền tự do kinh doanh xuất khẩu, nhập khẩu
Điều 4. Thủ tục xuất khẩu, nhập khẩu
Điều 5. Hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu
Điều 6. Chỉ định thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu
Điều 7. Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu theo giấy phép, theo điều kiện
Điều 8. Một số mặt hàng xuất khẩu, nhập khẩu theo quy định riêng
Điều 9. Hồ sơ, quy trình cấp giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu
Điều 10. Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa nhập khẩu
Điều 11. CFS đối với hàng hóa xuất khẩu
Chương III — TẠM NHẬP, TÁI XUẤT, TẠM XUẤT, TÁI NHẬP, CHUYỂN KHẨU HÀNG HÓA
Điều 12. Cấm kinh doanh tạm nhập, tái xuất, chuyển khẩu; tạm ngừng kinh doanh tạm nhập, tái xuất, chuyển khẩu
Điều 13. Kinh doanh tạm nhập, tái xuất
Điều 14. Điều tiết hàng hóa kinh doanh tạm nhập, tái xuất
Điều 15. Các hình thức tạm nhập, tái xuất khác
Điều 16. Cửa khẩu tạm nhập, tái xuất hàng hóa
Điều 17. Tạm xuất, tái nhập
Điều 18. Kinh doanh chuyển khẩu
Điều 19. Hồ sơ cấp Giấy phép kinh doanh tạm nhập, tái xuất; Giấy phép tạm nhập, tái xuất; Giấy phép tạm xuất, tái nhập; Giấy phép kinh doanh chuyển khẩu
Điều 20. Quy trình cấp Giấy phép kinh doanh tạm nhập, tái xuất; Giấy phép tạm nhập, tái xuất; Giấy phép tạm xuất, tái nhập; Giấy phép kinh doanh chuyển khẩu
Điều 21. Danh mục hàng hóa kinh doanh tạm nhập, tái xuất có điều kiện
Điều 22. Một số quy định riêng đối với hoạt động kinh doanh tạm nhập, tái xuất có điều kiện
Điều 23. Điều kiện kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng thực phẩm đông lạnh
Điều 24. Điều kiện kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa có thuế tiêu thụ đặc biệt
Điều 25. Điều kiện kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa đã qua sử dụng
Điều 26. Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất
Điều 27. Hồ sơ, quy trình cấp Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất
Điều 28. Thu hồi Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất
Điều 29. Đình chỉ tạm thời hiệu lực Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất
Điều 30. Quản lý, sử dụng và hoàn trả số tiền ký quỹ của doanh nghiệp
Điều 31. Trách nhiệm của doanh nghiệp được cấp Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất
Điều 32. Bộ Công Thương
Điều 33. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Điều 34. Tổng cục Hải quan
Chương IV — QUÁ CẢNH HÀNG HÓA
Điều 35. Quy định chung về quá cảnh hàng hóa
Điều 36. Hồ sơ, quy trình cấp Giấy phép quá cảnh hàng hóa
Điều 37. Thương nhân làm dịch vụ vận chuyển quá cảnh hàng hóa
Chương V — GIA CÔNG HÀNG HÓA CÓ YẾU TỐ NƯỚC NGOÀI
Điều 38. Gia công hàng hóa cho thương nhân nước ngoài
Điều 39. Hợp đồng gia công
Điều 40. Định mức sử dụng, định mức tiêu hao và tỷ lệ hao hụt nguyên liệu, phụ liệu, vật tư
Điều 41. Thuê, mượn, nhập khẩu máy móc thiết bị của bên đặt gia công để thực hiện hợp đồng gia công
Điều 42. Quyền, nghĩa vụ của bên đặt và nhận gia công
Điều 43. Gia công chuyển tiếp
Điều 44. Thông báo, thanh lý, quyết toán hợp đồng gia công
Điều 45. Thủ tục hải quan
Điều 46. Các hình thức gia công khác, sửa chữa, tái chế máy móc, thiết bị
Điều 47. Gia công quân phục
Điều 48. Hợp đồng đặt gia công và thủ tục hải quan
Điều 49. Quyền và nghĩa vụ của thương nhân đặt gia công hàng hóa ở nước ngoài
Chương VI — ĐẠI LÝ MUA, BÁN HÀNG HÓA VỚI NƯỚC NGOÀI
Điều 50. Thương nhân làm đại lý mua, bán hàng hóa cho thương nhân nước ngoài
Điều 51. Nghĩa vụ thuế
Điều 52. Thủ tục xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa thuộc hợp đồng đại lý
Điều 53. Trả lại hàng
Điều 54. Thuê thương nhân nước ngoài làm đại lý bán hàng tại nước ngoài
Điều 55. Nghĩa vụ về thuế
Điều 56. Nhận lại hàng
Chương VII — CƠ CHẾ PHỐI HỢP TRONG GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP
Điều 57. Nguyên tắc phối hợp
Điều 58. Nội dung phối hợp
Điều 59. Cơ quan chủ trì
Điều 60. Cơ quan đầu mối
Điều 61. Cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan
Điều 62. Tiếp nhận thông tin, tài liệu giải quyết tranh chấp về áp dụng biện pháp quản lý ngoại thương
Điều 63. Xây dựng, thực hiện kế hoạch giải quyết vụ việc tranh chấp về áp dụng biện pháp quản lý ngoại thương
Điều 64. Trách nhiệm tiếp nhận, giải quyết yêu cầu tham vấn
Điều 65. Xử lý trường hợp biện pháp được tham vấn có dấu hiệu vi phạm cam kết tại điều ước quốc tế liên quan đến áp dụng biện pháp quản lý ngoại thương
Điều 66. Xác định trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân đã ban hành, áp dụng biện pháp trái cam kết quốc tế của Việt Nam dẫn đến tranh chấp về áp dụng biện pháp quản lý ngoại thương
Điều 67. Trách nhiệm đề xuất, tham gia giải quyết yêu cầu tham vấn
Điều 68. Xử lý trường hợp biện pháp được tham vấn có dấu hiệu vi phạm cam kết tại điều ước quốc tế liên quan đến áp dụng biện pháp quản lý ngoại thương
Điều 69. Xây dựng, thực hiện kế hoạch giải quyết vụ việc tranh chấp về áp dụng biện pháp quản lý ngoại thương
Chương VIII — TỔ CHỨC THỰC HIỆN VÀ ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 70. Tổ chức thực hiện
Điều 71. Trách nhiệm của thương nhân hoạt động ngoại thương
Điều 72. Điều khoản chuyển tiếp
Điều 73. Điều khoản thi hành
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy