Điều 38a. Công nhận kho, bãi, địa điểm trong khu vực cảng biển, cảng thủy nội địa, cảng hàng không quốc tế, ga đường sắt liên vận quốc tế đủ điều kiện tập kết, kiểm tra, giám sát hải quan — Nghị định 68/2016/NĐ-CP
Dòng đời phiên bản
2 phiên bản · 10 năm
10/08/202067/2020/NĐ-CPSửa đổi, bổ sung Hiện hành
01/07/2016Bản gốcBan hành mới
Bạn đang xem một phần của
Nghị định 68/2016/NĐ-CP › Chương III › Mục 2 › Điều 38a
Đọc toàn văn
Mục lục
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Chương II — QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 4. Điều kiện cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hàng miễn thuế
Điều 5. Hồ sơ cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hàng miễn thuế
Điều 6. Trình tự cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hàng miễn thuế
Điều 7. Tạm dừng hoạt động kinh doanh hàng miễn thuế
Điều 8. Thu hồi giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hàng miễn thuế
Điều 9. Mở rộng, thu hẹp, di chuyển, chuyển quyền sở hữu cửa hàng miễn thuế
Điều 10. Điều kiện công nhận kho ngoại quan
Điều 11. Hồ sơ công nhận kho ngoại quan
Điều 12. Trình tự công nhận kho ngoại quan
Điều 13. Mở rộng, thu hẹp, di chuyển, chuyển quyền sở hữu kho ngoại quan
Điều 14. Tạm dừng hoạt động kho ngoại quan
Điều 15. Chấm dứt hoạt động kho ngoại quan
Điều 16. Điều kiện công nhận kho bảo thuế
Điều 17. Hồ sơ đề nghị công nhận kho bảo thuế
Điều 18. Trình tự công nhận kho bảo thuế
Điều 19. Điều kiện công nhận địa điểm thu gom hàng lẻ
Điều 20. Hồ sơ công nhận địa điểm thu gom hàng lẻ
Điều 21. Trình tự công nhận, mở rộng, thu hẹp, di chuyển, chuyển quyền sở hữu, tạm dừng, chấm dứt hoạt động địa điểm thu gom hàng lẻ
Điều 22. Xác nhận kho xăng dầu đủ điều kiện kiểm tra, giám sát của cơ quan hải quan
Điều 23. Hồ sơ xác nhận đủ điều kiện kiểm tra, giám sát của cơ quan hải quan
Điều 24. Trình tự xác nhận kho xăng dầu đủ điều kiện kiểm tra, giám sát của cơ quan hải quan
Điều 25. Điều kiện công nhận kho hàng không kéo dài
Điều 26. Hồ sơ công nhận kho hàng không kéo dài
Điều 27. Trình tự công nhận kho hàng không kéo dài
Điều 28. Mở rộng, thu hẹp, di chuyển, chuyển quyền sở hữu kho hàng không kéo dài
Điều 29. Tạm dừng hoạt động kho hàng không kéo dài
Điều 30. Chấm dứt hoạt động kho hàng không kéo dài
Chương III — ĐỊA ĐIỂM LÀM THỦ TỤC, TẬP KẾT, KIỂM TRA, GIÁM SÁT HẢI QUAN
Điều 31. Điều kiện công nhận địa điểm làm thủ tục hải quan tại cảng cạn
Điều 32. Hồ sơ công nhận địa điểm làm thủ tục hải quan tại cảng cạn
Điều 33. Trình tự công nhận địa điểm làm thủ tục hải quan tại cảng cạn
Điều 34. Mở rộng, thu hẹp, di chuyển, chuyển quyền sở hữu, tạm dừng hoạt động địa điểm làm thủ tục hải quan tại cảng cạn
Điều 35. Chấm dứt hoạt động địa điểm làm thủ tục hải quan tại cảng cạn
Điều 36. Điều kiện công nhận địa điểm tập kết, kiểm tra, giám sát hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu tập trung; địa điểm chuyển phát nhanh, hàng bưu chính
Điều 37. Hồ sơ công nhận địa điểm tập kết, kiểm tra, giám sát hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu tập trung; địa điểm chuyển phát nhanh, hàng bưu chính
Điều 38
Điều 38a
Chương IV — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 39. Hiệu lực thi hành
Điều 40. Trách nhiệm thi hành Nghị định
Phụ lục & mẫu biểu
Phụ lục. Mẫu quản lý hải quan đối với hoạt động kinh doanh hàng miễn thuế, kho bãi, địa điểm làm thủ tục hải quan, tập kết, kiểm tra, giám sát hải quan
Mẫu số 01. Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hàng miễn thuế; công nhận, xác nhận kho bãi, địa điểm làm thủ tục hải quan, tập kết, kiểm tra, giám sát hải quan
Mẫu số 02. Thông báo hoạt động trở lại cửa hàng miễn thuế, kho bãi, địa điểm làm thủ tục hải quan, tập kết, kiểm tra, giám sát hải quan
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy