Điều 6. Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải quy định như sau:
1. Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt được tính theo tỷ lệ phần trăm (%) trên giá bán của 1m3 (một mét khối) nước sạch, nhưng tối đa không quá 10% (mười phần trăm) của giá bán nước sạch chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng. Đối với nước thải sinh hoạt thải ra từ các tổ chức, hộ gia đình tự khai thác nước để sử dụng (trừ hộ gia đình ở những nơi chưa có hệ thống cấp nước sạch), thì mức thu được xác định theo từng người sử dụng nước, căn cứ vào số lượng nước sử dụng bình quân của một người trong xã, phường nơi khai thác và giá cung cấp 1m3 nước sạch trung bình tại địa phương.
2. Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp tính theo từng chất gây ô nhiễm được quy định như sau:
| STT | Chất gây ô nhiễm có trong nước thải | Mức thu (đồng/kg chất gây ô nhiễm có trong nước thải) | ||
| Tên gọi | Ký hiệu | Tối thiểu | Tối đa | |
| 1 | Nhu cầu ô xy sinh hoá | ABOD | 100 | 300 |
| 2 | Nhu cầu ô xy hoá học | ACOD | 100 | 300 |
| 3 | Chất rắn lơ lửng | ATSS | 200 | 400 |
| 4 | Thuỷ ngân | AHg | 10.000.000 | 20.000.000 |
| 5 | Chì | APb | 300.000 | 500.000 |
| 6 | Arsenic | AAs | 600.000 | 1.000.000 |
| 7 | Cadmium | ACd | 600.000 | 1.000.000 |