vanban.org

Điều 3. Giải thích từ ngữ — Nghị định 65/2023/NĐ-CP

Chính phủ Ban hành 23/08/2023 Hiệu lực 23/08/2023 Hết hiệu lực một phần 4 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 2 đời nghị định · 3 phiên bản · 15 năm
Nghị định số 65/2023/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ · 65/2023/NĐ-CP
01/04/2026100/2026/NĐ-CPSửa đổi, bổ sung Hiện hành 23/08/2023Bản gốcThay thế
Nghị định số 122/2010/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 103/2006/NĐ-CP ngày 22 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp · 122/2010/NĐ-CP
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị định 65/2023/NĐ-CP › Phần nhất › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Giải thích từ ngữ

Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

1. “Tổ chức, cá nhân Việt Nam” là cá nhân, pháp nhân và các chủ thể khác của pháp luật về dân sự.

2. “Người nộp đơn” là tổ chức, cá nhân nộp đơn xác lập quyền sở hữu công nghiệp hoặc tổ chức, cá nhân nộp đơn yêu cầu xử lý hành vi xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng.

Khoản 3 Điều 3 đã bị bãi bỏ bởi 100/2026/NĐ-CP, hiệu lực từ 01/04/2026. Xem nội dung trước khi bị bãi bỏ
Khoản 4 Điều 3 đã bị bãi bỏ bởi 100/2026/NĐ-CP, hiệu lực từ 01/04/2026. Xem nội dung trước khi bị bãi bỏ
Khoản 5 Điều 3 đã bị bãi bỏ bởi 100/2026/NĐ-CP, hiệu lực từ 01/04/2026. Xem nội dung trước khi bị bãi bỏ
Khoản 6 Điều 3 đã bị bãi bỏ bởi 100/2026/NĐ-CP, hiệu lực từ 01/04/2026. Xem nội dung trước khi bị bãi bỏ
Khoản 7 Điều 3 đã bị bãi bỏ bởi 100/2026/NĐ-CP, hiệu lực từ 01/04/2026. Xem nội dung trước khi bị bãi bỏ
Khoản 8 Điều 3 đã bị bãi bỏ bởi 100/2026/NĐ-CP, hiệu lực từ 01/04/2026. Xem nội dung trước khi bị bãi bỏ
Khoản 9 Điều 3 đã bị bãi bỏ bởi 100/2026/NĐ-CP, hiệu lực từ 01/04/2026. Xem nội dung trước khi bị bãi bỏ
Khoản 10 Điều 3 đã bị bãi bỏ bởi 100/2026/NĐ-CP, hiệu lực từ 01/04/2026. Xem nội dung trước khi bị bãi bỏ
Khoản 11 Điều 3 đã bị bãi bỏ bởi 100/2026/NĐ-CP, hiệu lực từ 01/04/2026. Xem nội dung trước khi bị bãi bỏ
Khoản 12 Điều 3 đã bị bãi bỏ bởi 100/2026/NĐ-CP, hiệu lực từ 01/04/2026. Xem nội dung trước khi bị bãi bỏ
Khoản 13 Điều 3 đã bị bãi bỏ bởi 100/2026/NĐ-CP, hiệu lực từ 01/04/2026. Xem nội dung trước khi bị bãi bỏ
Khoản 14 Điều 3 đã bị bãi bỏ bởi 100/2026/NĐ-CP, hiệu lực từ 01/04/2026. Xem nội dung trước khi bị bãi bỏ
Khoản 15 Điều 3 đã bị bãi bỏ bởi 100/2026/NĐ-CP, hiệu lực từ 01/04/2026. Xem nội dung trước khi bị bãi bỏ
Khoản 16 Điều 3 đã bị bãi bỏ bởi 100/2026/NĐ-CP, hiệu lực từ 01/04/2026. Xem nội dung trước khi bị bãi bỏ
Khoản 17 Điều 3 đã bị bãi bỏ bởi 100/2026/NĐ-CP, hiệu lực từ 01/04/2026. Xem nội dung trước khi bị bãi bỏ
Khoản 18 Điều 3 đã bị bãi bỏ bởi 100/2026/NĐ-CP, hiệu lực từ 01/04/2026. Xem nội dung trước khi bị bãi bỏ

19. “Hành vi xâm phạm” là hành vi xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng.

20. “Xử lý hành vi xâm phạm” là xử lý hành vi xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng.

21. “Người xâm phạm” là tổ chức, cá nhân thực hiện hành vi xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng.

22. “Yếu tố xâm phạm” là yếu tố được tạo ra từ hành vi xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng.

23. “Hành vi bị xem xét” là hành vi bị nghi ngờ và bị xem xét nhằm đưa ra kết luận có phải là hành vi xâm phạm hay không.

24. “Đối tượng bị xem xét” là đối tượng bị nghi ngờ và bị xem xét nhằm đưa ra kết luận đó có phải là đối tượng xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng hay không.

25. “Đơn yêu cầu xử lý xâm phạm” dùng để chỉ đơn yêu cầu áp dụng các biện pháp để xử lý hành vi xâm phạm.