Điều 11. Chuyển ngoại tệ về Việt Nam từ các nguồn thu vãng lai. Người cư trú là tổ chức có ngoại tệ từ các nguồn thu vãng lai ở nước ngoài phải chuyển toàn bộ ngoại tệ về Việt Nam theo quy định của Ngân hàng Nhà nước và gửi vào tài khoản ngoại tệ mở tại Ngân hàng được phép. — Nghị định 63/1998/NĐ-CP
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 27/01/2007
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 4/4 · từ 27/01/2007
Thay thế: 160/2006/NĐ-CP · 28/12/2006
Sửa đổi, bổ sung: 131/2005/NĐ-CP · 18/10/2005
Dòng đời phiên bản
4 đời nghị định · 10 phiên bản · 38 năm
27/01/2007160/2006/NĐ-CPThay thế Đang xem
08/11/2005131/2005/NĐ-CPSửa đổi, bổ sung
01/02/200105/2001/NĐ-CPSửa đổi
02/09/1998Bản gốcThay thế
Bạn đang xem một phần của
Nghị định 63/1998/NĐ-CP › Chương III › Điều 11
Đọc toàn văn
Mục lục
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Đối tượng và phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Quản lý nhà nước về ngoại hối
Điều 3. Á p dụng điều ước quốc tế, tập quán quốc tế và pháp luật nước ngoài trong hoạt động ngoại hối với nước ngoài
Điều 4. Giải thích từ ngữ
Chương II — MỞ TÀI KHOẢN, SỬ DỤNG NGOẠI TỆ CỦA NGƯỜI CƯ TRÚ VÀ NGƯỜI KHÔNG CƯ TRÚ
Điều 5. Mở tài khoản ngoại tệ ở trong nước và sử dụng ngoại tệ trên tài khoản của Người cư trú
Điều 6. Mở tài khoản ngoại tệ ở trong nước và sử dụng ngoại tệ trên tài khoản của Người không cư trú
Điều 7. Quyền sử dụng ngoại tệ của cá nhân
Điều 8. Mở tài khoản đồng Việt Nam ở trong nước và sử dụng đồng Việt Nam trên tài khoản của Người không cư trú
Điều 9. Mở và sử dụng tài khoản ở nước ngoài của Người cư trú
Điều 10. Quản lý việc mở và sử dụng tài khoản ở trong nước và ở nước ngoài
Chương III — CÁC GIAO DỊCH VÃNG LAI
Điều 11
Điều 12. Nghĩa vụ bán ngoại tệ của Người cư trú là tổ chức
Điều 13. Quyền mua ngoại tệ của tổ chức
Điều 14. Mua và chuyển ngoại tệ của cá nhân
Điều 15. Mang ngoại tệ tiền mặt, đồng Việt Nam bằng tiền mặt và vàng tiêu chuẩn quốc tế khi xuất, nhập cảnh
Chương IV — CÁC GIAO DỊCH VỐN
Điều 16
Điều 17. Quản lý vay và trả nợ, cho vay và thu hồi nợ nước ngoài
Điều 18. Đầu tư trực tiếp
Điều 19. Đầu tư vào các giấy tờ có giá
Điều 20. Quản lý ngoại hối trong trường hợp định cư
Chương V — HOẠT ĐỘNG NGOẠI HỐI CỦA TỔ CHỨC TÍN DỤNG VÀ BÁN ĐỔI NGOẠI TỆ
Điều 21. Cấp giấy phép hoạt động ngoại hối
Điều 22. Phạm vi hoạt động ngoại hối
Điều 23. Điều kiện để được phép hoạt động ngoại hối
Điều 24. Cho vay và thu hồi nợ trong nước bằng ngoại tệ
Điều 25. Phát hành giấy tờ có giá bằng ngoại tệ
Điều 26. Xuất nhập khẩu ngoại tệ tiền mặt và các giấy tờ có giá bằng ngoại tệ
Điều 27. Duy trì trạng thái ngoại hối và đồng Việt Nam
Điều 28. Trách nhiệm của tổ chức tín dụng hoạt động ngoại hối trong việc niêm yết tỷ giá và mua bán ngoại tệ
Điều 29. Kiểm tra chứng từ
Điều 30. Thanh tra, giám sát và báo cáo
Chương VI — QUẢN LÝ VÀNG TIÊU CHUẨN QUỐC TẾ
Điều 31. Nhiệm vụ và quyền hạn của Ngân hàng Nhà nước về quản lý vàng tiêu chuẩn quốc tế
Điều 32. Sử dụng vàng tiêu chuẩn quốc tế
Điều 33. Quản lý vàng không phải là vàng tiêu chuẩn quốc tế
Chương VII — TỶ GIÁ HỐI ĐOÁI ĐỒNG VIỆT NAM
Điều 34. Nguyên tắc xác định tỷ giá
Điều 35. Xác định và công bố tỷ giá
Chương VIII — THÔNG TIN - BÁO CÁO
Điều 36. Cung cấp thông tin của tổ chức và cá nhân
Điều 37. Quyền hạn và trách nhiệm của Ngân hàng Nhà nước và các tổ chức tín dụng
Chương IX — KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Điều 38. Khen thưởng
Điều 39. Các hành vi vi phạm về ngoại hối và hoạt động ngoại hối
Điều 40. Hình thức xử lý vi phạm
Điều 41. Thẩm quyền xử lý vi phạm hành chính về ngoại hối của thanh tra Ngân hàng Nhà nước
Điều 42. Khiếu nại, khiếu kiện về quyết định xử lý vi phạm hành chính
Điều 43. Xử lý ngoại hối tạm giữ
Chương X — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 44. Hiệu lực thi hành
Điều 45. Thi hành Nghị định
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy