vanban.org

Điều 28. - Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này. — Nghị định 61-CP

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Chính phủ Ban hành 05/07/1994 Hiệu lực 05/07/1994 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 1 phiên bản · 32 năm
Nghị định số 61-CP Về mua bán và kinh doanh nhà ở 1994 · 61-CP
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị định 61-CP › Chương VI › Điều 28
Đọc toàn văn

Điều 28. - Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.

  Võ Văn Kiệt (Đã ký)

Phụ lục số 1

BẢNG GIÁ CHUẨN TỐI THIỂU NHÀ Ở XÂY DỰNG MỚI

(ban hành kèm theo Nghị định số 61-CP ngày 5-7-1994 của Chính phủ).

Đơn vị: 1000đ/m2 sử dụng

Số TT
 
Các khu vực
 
Biệt thự (hạng) Nhà (cấp)
I II II IV I II III IV
1 Thành phố Hà Nội 1.100 1.200 1.400 2.000 900 800 550 400
2 Thàh phố Hồ Chí Minh 1.200 1.500 1.600 2.000 1000 900 550 400
3 Đô thị Loại II 1.100 1.200 1.300 2.000 800 700 400 300
4 Đồng bằng Bắc Bộ 900 1.100 1.200 2.000 800 700 400 300
5 Đồng bằng Nam Bộ 1.100 1.200 1.300 2.000 1000 900 450 300
6 Trung du 1.100 1.200 1.300 2.000 900 700 450 300
7 Miền núi 1.100 1.300 1.500 2.000 1000 800 400 250

Phụ lục số 2

BẢNG GIÁ CHUẨN TỐI THIỂU CHO THUÊ NHÀ Ở

(Đối với người trong nước trong kinh doanh nhà ở)

(ban hành kèm theo Nghị định số 61-CP ngày 5-7-1994 của Chính phủ).

1. Giá chuẩn:

ĐV: đ/m2 sử dụng - tháng

Biệt thự (hạng) Nhà ở (cấp)
I II III IV I II III IV
4.900 5.500 6.800 7.800 3.600 3.300 2.800 2.100

2. Hệ số điều chỉnh giá chuẩn:

a) Hệ số cấp đô thị (K1)

Cấp đô thị Hệ số I II III IV V
Trị số K1 + 0,20 + 0,10 0,00 - 0,10 - 0,15

b) Hệ số vị trí xét theo các khu vực (K2)

Khu vực Hệ số Trung tâm Cận trung tâm Ven nội
Trị số K2 0,00 - 0,10 - 0,20

c) Hệ số tầng cao (K3)

Tầng nhà Hệ số I II III IV V VI trở lên
Trị số K3 + 0,25 + 0,05 0,00 - 0,10 - 0,20 - 0,3

d) Hệ số điều kiện giao thông (K4)

Điều kiện giao thông Hệ số Có đường xe thô sơ đến tận ngôi nhà Có đường ô-tô đến tận ngôi nhà
Trị số K4 0,00 + 0,20