vanban.org

Điều 6. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, gia hạn và thu hồi Giấy phép tiếp cận nguồn gen — Nghị định 59/2017/NĐ-CP

Chính phủ Ban hành 12/05/2017 Hiệu lực 01/07/2017 Hết hiệu lực một phần
Dòng đời phiên bản 3 phiên bản · 9 năm
Nghị định số 59/2017/NĐ-CP Về quản lý tiếp cận nguồn gen và chia sẻ lợi ích từ việc sử dụng nguồn gen · 59/2017/NĐ-CP
26/01/202643/2026/NĐ-CPSửa đổi, bổ sung Hiện hành 12/05/202322/2023/NĐ-CP (1)Thay cụm từ 01/07/2017Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị định 59/2017/NĐ-CP › Chương II › Điều 6
Đọc toàn văn

Điều 6. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, gia hạn và thu hồi Giấy phép tiếp cận nguồn gen

Sửa đổi bởi 43/2026/NĐ-CP · hiệu lực 26/01/2026
Sửa đổi bởi 43/2026/NĐ-CP · hiệu lực 26/01/2026

1. Đối tượng theo quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 57 Luật Đa dạng sinh học được sửa đổi tại khoản 13 Điều 4 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường.

Sửa đổi bởi 43/2026/NĐ-CP · hiệu lực 26/01/2026

2. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định cấp Giấy phép tiếp cận nguồn gen.

Sửa đổi bởi 43/2026/NĐ-CP · hiệu lực 26/01/2026

3. Hồ sơ giấy hoặc hồ sơ điện tử được số hóa, gồm:

Sửa đổi bởi 43/2026/NĐ-CP · hiệu lực 26/01/2026

a) Bản chính Đơn đề nghị cấp Giấy phép tiếp cận nguồn gen theo quy định tại Mẫu số 01 Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định này;

Sửa đổi bởi 43/2026/NĐ-CP · hiệu lực 26/01/2026

b) Bản sao tài liệu chứng minh việc thực hiện tiếp cận nguồn gen được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt, gồm: Chương trình, đề tài, dự án, nhiệm vụ, Biên bản hợp tác, Hợp đồng khoa học công nghệ;

Sửa đổi bởi 43/2026/NĐ-CP · hiệu lực 26/01/2026

c) Bản sao văn bản chứng minh tư cách pháp nhân theo quy định pháp luật của quốc gia nơi tổ chức được thành lập;

Sửa đổi bởi 43/2026/NĐ-CP · hiệu lực 26/01/2026

d) Bản sao Hợp đồng tiếp cận nguồn gen và chia sẻ lợi ích;

Sửa đổi bởi 43/2026/NĐ-CP · hiệu lực 26/01/2026

đ) Báo cáo kết quả thẩm định của Hội đồng theo quy định tại Mẫu số 02 Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định này;

Sửa đổi bởi 43/2026/NĐ-CP · hiệu lực 26/01/2026

e) Biên bản họp Hội đồng thẩm định theo quy định tại Mẫu số 03 Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định này;

Sửa đổi bởi 43/2026/NĐ-CP · hiệu lực 26/01/2026

g) Phiếu đánh giá kết quả thẩm định của thành viên Hội đồng thẩm định theo quy định tại Mẫu số 04 Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định này;

Sửa đổi bởi 43/2026/NĐ-CP · hiệu lực 26/01/2026

h) Bản dịch sang tiếng Việt của các loại giấy tờ, văn bản có tiếng nước ngoài (nếu có).

Sửa đổi bởi 43/2026/NĐ-CP · hiệu lực 26/01/2026

4. Trình tự thực hiện:

Sửa đổi bởi 43/2026/NĐ-CP · hiệu lực 26/01/2026

a) Tổ chức, cá nhân nộp 01 bộ hồ sơ quy định tại điểm a, điểm b, điểm c, điểm d và điểm h khoản 3 Điều này đến Cơ quan chuyên môn được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phân công bằng một trong các hình thức trực tiếp tại Bộ phận Một cửa hoặc thông qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Sửa đổi bởi 43/2026/NĐ-CP · hiệu lực 26/01/2026

b) Cơ quan chuyên môn được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phân công kiểm tra và tiếp nhận ngay khi hồ sơ đảm bảo tính đầy đủ đối với trường hợp nộp trực tiếp; kiểm tra và tiếp nhận ngay khi hồ sơ đảm bảo tính đầy đủ trong 01 ngày làm việc đối với trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia, trường hợp hồ sơ không hợp lệ trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do;

Sửa đổi bởi 43/2026/NĐ-CP · hiệu lực 26/01/2026

c) Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Cơ quan chuyên môn được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phân công thành lập Hội đồng thẩm định. Thành phần thẩm định gồm đại diện Cơ quan chuyên môn trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; các cơ quan chuyên môn có liên quan, đại diện Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có nguồn gen ngoài tự nhiên, các chuyên gia trong lĩnh vực có liên quan;

Sửa đổi bởi 43/2026/NĐ-CP · hiệu lực 26/01/2026

d) Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày được thành lập, Hội đồng thẩm định tiến hành cuộc họp và hoàn thành Báo cáo thẩm định theo quy định tại điểm đ khoản 3 Điều này gửi Cơ quan chuyên môn được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phân công;

Sửa đổi bởi 43/2026/NĐ-CP · hiệu lực 26/01/2026

đ) Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Báo cáo thẩm định, Cơ quan chuyên môn được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phân công trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hồ sơ theo quy định tại khoản 3 Điều này;

Sửa đổi bởi 43/2026/NĐ-CP · hiệu lực 26/01/2026

e) Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định cấp Giấy phép tiếp cận nguồn gen theo hình thức bản giấy hoặc bản điện tử theo quy định tại Mẫu số 05 Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định này; trường hợp không cấp, trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.

Sửa đổi bởi 43/2026/NĐ-CP · hiệu lực 26/01/2026

5. Thời hạn của Giấy phép tiếp cận nguồn gen được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xác định căn cứ vào mục tiêu, kế hoạch tiếp cận nguồn gen tại hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép tiếp cận nguồn gen nhưng tối đa không quá 05 năm.