vanban.org

Điều 10. Thỏa thuận, ký Hợp đồng tiếp cận nguồn gen và chia sẻ lợi ích — Nghị định 59/2017/NĐ-CP

Chính phủ Ban hành 12/05/2017 Hiệu lực 01/07/2017 Hết hiệu lực một phần
Dòng đời phiên bản 3 phiên bản · 9 năm
Nghị định số 59/2017/NĐ-CP Về quản lý tiếp cận nguồn gen và chia sẻ lợi ích từ việc sử dụng nguồn gen · 59/2017/NĐ-CP
26/01/202643/2026/NĐ-CPSửa đổi, bổ sung Hiện hành 12/05/202322/2023/NĐ-CP (1)Thay cụm từ 01/07/2017Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị định 59/2017/NĐ-CP › Chương II › Điều 10
Đọc toàn văn

Điều 10. Thỏa thuận, ký Hợp đồng tiếp cận nguồn gen và chia sẻ lợi ích

Sửa đổi bởi 43/2026/NĐ-CP · hiệu lực 26/01/2026
Sửa đổi bởi 43/2026/NĐ-CP · hiệu lực 26/01/2026

1. Tổ chức, cá nhân Việt Nam có nhu cầu tiếp cận nguồn gen phục vụ học tập, nghiên cứu khoa học theo quy định tại điểm c khoản 1 Điều 57 Luật Đa dạng sinh học được sửa đổi tại khoản 13 Điều 4 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường trừ trường hợp mẫu vật thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý hiếm và các loài hoang dã thuộc Phụ lục Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp (CITES); giống cây trồng, giống vật nuôi, mẫu bệnh phẩm được cơ quan có thẩm quyền cấp phép xuất khẩu.

Sửa đổi bởi 43/2026/NĐ-CP · hiệu lực 26/01/2026

2. Hồ sơ giấy hoặc hồ sơ điện tử được số hóa, gồm:

Sửa đổi bởi 43/2026/NĐ-CP · hiệu lực 26/01/2026

a) Bản chính Đơn đề nghị đưa nguồn gen ra nước ngoài phục vụ học tập, nghiên cứu không vì mục đích thương mại theo quy định tại Mẫu số 10 Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định này;

Sửa đổi bởi 43/2026/NĐ-CP · hiệu lực 26/01/2026

b) Bản sao tài liệu chứng minh cơ quan có thẩm quyền phê duyệt Chương trình, đề tài, dự án, nhiệm vụ, Biên bản thỏa thuận hợp tác, Hợp đồng khoa học công nghệ;

Sửa đổi bởi 43/2026/NĐ-CP · hiệu lực 26/01/2026

c) Bản dịch sang tiếng Việt của các loại giấy tờ, văn bản có tiếng nước ngoài (nếu có).

Sửa đổi bởi 43/2026/NĐ-CP · hiệu lực 26/01/2026

3. Trình tự thực hiện:

Sửa đổi bởi 43/2026/NĐ-CP · hiệu lực 26/01/2026

a) Tổ chức, cá nhân nộp 01 bộ hồ sơ quy định tại khoản 2 Điều này đến Cơ quan chuyên môn được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phân công bằng một trong các hình thức trực tiếp tại Bộ phận Một cửa hoặc thông qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Sửa đổi bởi 43/2026/NĐ-CP · hiệu lực 26/01/2026

b) Cơ quan chuyên môn được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phân công kiểm tra và tiếp nhận ngay khi hồ sơ đảm bảo tính đầy đủ đối với trường hợp nộp trực tiếp; tiếp nhận và kiểm tra trong 01 ngày làm việc đối với trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia, trường hợp hồ sơ không hợp lệ trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do;

Sửa đổi bởi 43/2026/NĐ-CP · hiệu lực 26/01/2026

c) Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Cơ quan chuyên môn được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phân công thẩm định hồ sơ và trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định cho phép đưa nguồn gen ra nước ngoài theo hình thức bản giấy hoặc bản điện tử theo quy định tại Mẫu số 11 Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định này; trường hợp từ chối, trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.