Điều 28a. Chào bán và niêm yết chứng chỉ quỹ tại nước ngoài — Nghị định 58/2012/NĐ-CP
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2021
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 5/5 · từ 01/01/2021
Thay thế: 155/2020/NĐ-CP · 31/12/2020
Sửa đổi, bổ sung: 151/2018/NĐ-CP · 07/11/2018
Dòng đời phiên bản
3 đời nghị định · 8 phiên bản · 16 năm
01/01/2021155/2020/NĐ-CPThay thế Đang xem
07/11/2018151/2018/NĐ-CPSửa đổi
01/07/201686/2016/NĐ-CPBãi bỏ
01/09/201560/2015/NĐ-CPSửa đổi, bổ sung
15/09/2012Bản gốcThay thế
Bạn đang xem một phần của
Nghị định 58/2012/NĐ-CP › Chương II › Mục 3 › Điều 28a
Đọc toàn văn
Mục lục
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Giải thích thuật ngữ
Điều 2a
Chương II — CHÀO BÁN CHỨNG KHOÁN
Điều 3. Đối tượng chào bán cổ phiếu riêng lẻ
Điều 4. Điều kiện chào bán cổ phỉếu riêng lẻ
Điều 5. Hồ sơ chào bán cổ phiếu riêng lẻ
Điều 6. Thủ tục đăng ký chào bán cổ phiếu riêng lẻ
Điều 7. Nghĩa vụ của tổ chức phát hành cổ phiếu riêng lẻ
Điều 8. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền quản lý chào bán cổ phiếu riêng lẻ
Điều 9. Quy định chung về việc chào bán chứng khoán ra công chúng
Điều 10. Hình thức chào bán chứng khoán ra công chúng
Điều 11. Điều kiện chào bán chứng khoán ra công chúng
Điều 12. Điều kiện chào bán cổ phiếu ra công chúng của doanh nghiệp thành lập mới thuộc lĩnh vực cơ sở hạ tầng
Điều 13. Điều kiện chào bán cổ phiếu ra công chúng để thành lập mới doanh nghiệp thuộc lĩnh vực công nghệ cao
Điều 14. Điều kiện chào bán cổ phiếu ra công chúng để thành lập tổ chức tín dụng cổ phần
Điều 15. Điều kiện chào bán trái phiếu chuyển đổi, trái phiếu có kèm theo chứng quyền
Điều 16. Điều kiện chào bán trái phiếu đảm bảo
Điều 17. Điều kiện đăng ký chào bán chứng khoán ra công chúng cho nhiều đợt chào bán
Điều 18. Điều kiện chào bán chứng khoán ra công chúng của công ty cổ phần hình thành sau quá trình hợp nhất, sáp nhập doanh nghiệp
Điều 19. Điều kiện chào bán chứng khoán ra công chúng tại Việt Nam của tổ chức nước ngoài
Điều 20. Điều kiện chào bán trái phiếu bằng đồng Việt Nam của tổ chức tài chính quốc tế
Điều 21. Điều kiện chào bán cổ phiếu ra công chúng của cổ đông lớn trong công ty đại chúng
Điều 22. Chào bán chứng khoán của doanh nghiệp nhà nước chuyển đổi thành công ty cổ phần kết hợp chào bán cổ phiếu ra công chúng
Điều 23. Điều kiện phát hành thêm cổ phiếu để hoán đổi
Điều 24. Điều kiện phát hành cổ phiếu để trả cổ tức
Điều 25. Điều kiện phát hành cổ phiếu để tăng vốn cổ phần từ nguồn vốn chủ sở hữu
Điều 26. Chứng khoán của tổ chức nước ngoài thưởng cho người lao động Việt Nam làm việc trong các tổ chức nước ngoài tại Việt Nam
Điều 27. Chào bán trái phiếu tại nước ngoài
Điều 28. Điều kiện chào bán cổ phiếu tại nước ngoài của công ty cổ phần
Điều 28a
Điều 29. Điều kiện phát hành chứng khoán làm cơ sở chào bán chứng chỉ lưu ký tại nước ngoài
Điều 30. Đăng ký chào bán chứng khoán tại nước ngoài
Điều 31. Báo cáo kết quả chào bán
Điều 32. Báo cáo tiến độ sử dụng vốn
Chương III — CÔNG TY ĐẠI CHÚNG
Điều 33. Hồ sơ công ty đại chúng
Điều 34. Đăng ký công ty đại chúng
Điều 35. Công bố thông tin về việc đăng ký công ty đại chúng
Điều 36. Hủy đăng ký công ty đại chúng
Điều 37. Điều kiện mua lại cổ phiếu
Điều 38. Các trường hợp không được mua lại cổ phiếu để làm cổ phiếu quỹ
Điều 39. Điều kiện bán cổ phiếu quỹ
Chương IV — CHÀO MUA CÔNG KHAI
Điều 40. Nguyên tắc chào mua công khai
Điều 41. Các trường hợp chào mua công khai
Điều 42. Hồ sơ đăng ký chào mua công khai
Điều 43. Đăng ký chào mua
Điều 44. Trách nhiệm của Hội đồng quản trị công ty mục tiêu hoặc Ban đại diện quỹ đầu tư mục tiêu
Điều 45. Trách nhiệm của người biết thông tin về chào mua công khai
Điều 46. Các hành vi bị cấm đối với bên chào mua
Điều 47. Nghĩa vụ của công ty chứng khoán làm đại lý chào mua công khai
Điều 48. Nguyên tắc xác định giá chào mua công khai
Điều 49. Rút lại đề nghị chào mua công khai
Điều 50. Giao dịch chào mua công khai
Điều 51. Tiếp tục chào mua công khai
Điều 52. Báo cáo và công bố thông tin về kết quả chào mua công khai
Chương V — NIÊM YẾT, ĐĂNG KÝ GIAO DỊCH VÀ CÁC GIAO DỊCH BỊ CẤM
Điều 53. Điều kiện niêm yết chứng khoán tại Sở giao dịch chứng khoán thành phố Hồ Chí Minh
Điều 54. Điều kiện niêm yết chứng khoán tại Sở giao dịch chứng khoán Hà Nội
Điều 55. Niêm yết chứng khoán của các công ty cổ phần hình thành sau quá trình hợp nhất, sáp nhập doanh nghiệp và trường hợp tổ chức lại các Sở giao dịch chứng khoán
Điều 56. Đăng ký giao dịch của công ty đại chúng chưa niêm yết (Upcom)
Điều 57. Hồ sơ đăng ký niêm yết chứng khoán tại Sở giao dịch chứng khoán
Điều 58. Thủ tục đăng ký niêm yết
Điều 59. Thay đổi đăng ký niêm yết
Điều 60. Hủy bỏ niêm yết
Điều 61. Điều kiện niêm yết chứng khoán của tổ chức phát hành nước ngoài trên Sở giao dịch chứng khoán tại Việt Nam
Điều 62. Hồ sơ, thủ tục đăng ký niêm yết
Điều 63. Hủy bỏ niêm yết
Điều 64. Điều kiện niêm yết tại Sở giao dịch chứng khoán nước ngoài
Điều 65. Hồ sơ đăng ký thủ tục chấp thuận của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước
Điều 66. Nghĩa vụ của doanh nghiệp có chứng khoán niêm yết tại Sở giao dịch chứng khoán nước ngoài
Điều 67. Hủy bỏ niêm yết trên Sở giao dịch chứng khoán nước ngoài để niêm yết trên Sở giao dịch chứng khoán trong nước
Điều 68. Báo cáo và công bố thông tin về việc niêm yết chứng chỉ lưu ký tại Sở giao dịch chứng khoán nước ngoài
Điều 69. Nghĩa vụ của tổ chức phát hành chứng khoán cơ sở
Điều 70. Các giao dịch bị cấm
Chương VI — TỔ CHỨC KINH DOANH CHỨNG KHOÁN
Điều 71. Quy định về vốn và cổ đông, thành viên góp vốn tại tổ chức kinh doanh chứng khoán
Điều 72. Trình tự, thủ tục, hồ sơ đề nghị cấp giấy phép thành lập và hoạt động đối với tổ chức kinh doanh chứng khoán
Điều 73. Hoạt động đầu tư ra nước ngoài của tổ chức kinh doanh chứng khoán Việt Nam
Điều 74. Điều kiện thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện tổ chức kinh doanh chứng khoán nước ngoài tại Việt Nam
Điều 75. Trình tự, thủ tục, hồ sơ đăng ký hoạt động văn phòng đại diện tổ chức kinh doanh chứng khoán nước ngoài tại Việt Nam
Điều 76. Quyền và nghĩa vụ của văn phòng đại diện, Trưởng đại diện và nhân viên tại văn phòng đại diện tổ chức kinh doanh chứng khoán nước ngoài tại Việt Nam
Chương VII — CÔNG TY ĐẦU TƯ CHỨNG KHOÁN
Điều 77. Quy định chung về công ty đầu tư chứng khoán
Điều 78. Hồ sơ, trình tự và thủ tục đăng ký chào bán cổ phiếu ra công chúng của công ty đầu tư chứng khoán đại chúng
Điều 79. Điều kiện, hồ sơ, trình tự và thủ tục cấp giấy phép thành lập và hoạt động của công ty đầu tư chứng khoán đại chúng
Điều 80. Hội đồng quản trị công ty đầu tư chứng khoán đại chúng
Điều 81. Hạn chế hoạt động đối với công ty đầu tư chứng khoán đại chúng
Điều 82. Tăng, giảm vốn điều lệ của công ty đầu tư chứng khoán đại chúng
Điều 83. Hợp nhất, sáp nhập công ty đầu tư chứng khoán đại chúng
Điều 84. Giải thể công ty đầu tư chứng khoán đại chúng
Điều 85. Thu hồi giấy phép thành lập và hoạt động của công ty đầu tư chứng khoán đại chúng
Điều 86. Thay đổi phải được chấp thuận
Điều 87. Điều kiện thành lập công ty đầu tư chứng khoán riêng lẻ
Điều 88. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp giấy phép thành lập và hoạt động cho công ty đầu tư chứng khoán riêng lẻ
Điều 89. Hoạt động của công ty đầu tư chứng khoán riêng lẻ
Chương VIII — QUỸ ĐẦU TƯ BẤT ĐỘNG SẢN
Điều 90. Quy định chung
Điều 90a
Điều 91. Hoạt động đầu tư của quỹ đầu tư bất động sản
Chương IX — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 92. Áp dụng Nghị định đối với tổ chức đăng ký niêm yết trên Sở giao dịch chứng khoán và tổ chức kinh doanh chứng khoán thành lập trước và sau thời điểm Nghị định này có hiệu lực thi hành
Điều 93. Hiệu lực của Nghị định
Điều 94. Tổ chức thực hiện
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy