vanban.org

Điều 16. Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định này. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm tổ chức việc thi hành Nghị định này. — Nghị định 55-CP

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 01/09/1993 Sửa đổi, bổ sung: 182-CP · 10/11/1994
Chính phủ Ban hành 28/08/1993 Hiệu lực 01/09/1993 Còn hiệu lực
Dòng đời phiên bản 1 phiên bản · 33 năm
Nghị định số 55-CP Quy định chi tiết thi hành Luật Thuế doanh thu và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế doanh thu 1993 · 55-CP
01/09/1994182-CPChưa hợp nhất 01/09/1993Bản gốcBan hành mới Hiện hành
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị định 55-CP › Chương 5 › Điều 16
Đọc toàn văn

Điều 16. Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định này. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm tổ chức việc thi hành Nghị định này.

  Phan Văn Khải (Đã ký)

BIỂU THUẾ DOANH THU ĐÃ ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
(Ban hành kèm theo Nghị định số 55-CP ngày 28-8-1993 của Chính phủ)

Ngành nghềThuế suất (%)
12
I. Ngành sản xuất
1. Điện thương phẩm8
2. Khai thác hầm mỏ2
Riêng khai thác than hầm lò1
3. Khai thác dầu mỏ, hơi đốt, vàng, đá quý8
4. Luyện kim loại:
a) Luyện, cán, kéo kim loại đen, luyện cốc2
b) Luyện, cán, kéo kim loại mầu4
c) Luyện, cán, kéo kim loại quý (vàng, bạc)8
5. Sản xuất, lắp ráp cơ khí:
a) Máy móc, thiết bị, công cụ1
b) Sản phẩm cơ khí tiêu dùng2
Riêng đồ điện, cơ khí: bàn là, quạt điện, biến thế điện dưới 15A, bơm nước điện dưới 10 m3/giờ4
6. Sản xuất, lắp ráp sản phẩm điện tử8
7. Sản phẩm hoá chất4
Riêng:
- Hoá chất cơ bản, phân bón1
- Thuốc trừ sâu và các hoá chất khác phục vụ sản xuất nông nghiệp0,5
8. Thuốc chữa bệnh1
9. Vật liệu xây dựng, kẻ cả Clanh ke5
Riêng xi măng:
+ Mác P300 trở lên10
+ Mác dưới P3006
10. Khai thác lâm sản4
11. Chế biến lâm sản và sản xuất gỗ5
12. Giấy và sản phẩm bằng giấy4
Riêng: bột giấy, giấy in báo, giấy vở học sinh1
13. Gốm, sành sứ, thuỷ tinh4
Riêng thuỷ tinh dùng cho y tế1
14. Xay, xát chế biến lương thực2
Riêng mỳ ăn liền6
15. Công nghiệp thực phẩm (bao gồm cả thuốc lá lá, thuốc lá sợi, thuốc lào, cồn, cà phê, chè, mỳ chính, đường, bánh kẹo và các loại thực phẩm khác)6
Riêng: - Muối0,5
- Nước đá dùng cho đánh bắt thuỷ sản2
- Sữa các loại4
- Nước ngọt, nước giải khát các loại6
16. Khai thác thuỷ sản2
17. Chế biến thuỷ sản3
18. Sợi, dệt:
a) Sợi các loại (bao gồm cả sợi len dệt thảm, sợi đay, tơ, cói), chỉ4
Riêng: Sợi len, sợi tổng hợp6
b) Dệt các loại5
Riêng: dệt đay, chiếu, cói, mành và các sản phẩm dệt thủ công, bán cơ khí3
19. Sản phẩm may mặc, giày vải4
20. Sản xuất nguyên liệu da, vải giả da4
21. Sản phẩm bằng da, bằng vải giả da6
22. In và xuất bản:
a) In và xuất bản sách chính trị, sách giáo khoa, sách
khoa học kỹ thuật, sách phục vụ thiếu nhi, sách báo in bằng tiếng dân tộc thiểu số0
b) In và xuất bản báo các loại0,5
c) In và xuất bản sách các loại1
d) Sản xuất phim bản đầu1
Riêng: Phim tài liệu, phim đề tài cách mạng,đề tài thiếu nhi, đề tài khoa học0
e) In và xuất bản các loại khác;các hoạt động khác thuộc ngành in, xuất bản4
23. Dụng cụ thí nghiệm, y tế, giáo dục, đồ chơi trẻ em0,5
24. Dụng cụ thể dục, thể thao, nhạc cụ và phụ tùng:
a) Dụng cụ thể thao2
b) Nhạc cụ và phụ tùng1
25. Thức ăn gia súc2
26. Hàng mỹ nghệ8
27. Hàng mỹ phẩm các loại10
28. Sản xuất chế biến khác4
Riêng: - Gia công các ngành hàng (tính trên tiền gia công)6
- Sản xuất và cung cấp nước máy phục vụ sản xuất và sinh hoạt1
29. Kinh doanh nông nghiệp không thuộc diện nộp thuế nông nghiệp2
Riêng: Sản xuất cây giống, con giống gia súc, gia cầm1
30. Sản xuất các loại công cụ sản xuất1
31. Bài lá, vàng mã, hương:
a) Bài lá, vàng mã20
b) Hương6
II. Ngành xây dựng
1. Có bao thầu nguyên vật liệu3
2. Không bao thầu nguyên vật liệu, hoạt động khảo sát,
thiết kế và hoạt động khác trong xây dựng5
III. Ngành vận tải
1. Vận tải hàng hoá2
Riêng: Vận tải bằng phương tiện thô sơ ở miền núi, hải đảo1
2. Vận tải hành khách, hành lý; hàng không (kể cả hành khách, hành lý và hàng hoá)4
3. Vận tải hành khách nội thành, nội thị1
IV. Ngành thương nghiệp
1. Bán lương thực thực phẩm tươi sống, rau quả tươi sống (trừ đồ hộp), thuốc chữa bệnh, phân bón, thuốc trừ sâu, nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, chất đốt, máy móc, phương tiện vận tải, thiết bị, phụ tùng, dụng cụ thí nghiệm, dụng cụ y tế, giáo dục, đồ chơi trẻ em, cây giống, con giống1
2. Bán vàng, bạc, đá quý2
3. Bán hàng khác sản xuất trong nước2
4. Bán hàng tiêu dùng nhập khẩu (trừ những mặt hàng đã ghi trong điểm 1, điểm 2, mục IV này)4
Riêng: - Rươu, bia10
- Mỹ phẩm, đầu video, xăng8
- Ô tô du lịch, ti vi màu, xe gắn máy, đồ hộp nước giải khát.6
5. Kinh doanh xuất khẩu1
6. Cung ứng tàu biển4
7. Buôn chuyến2
8. Đại lý bán hàng, bán hàng ký gửi, uỷ thác mua bán hàng (tính trên tiền hoa hồng)12
9. Kinh doanh ngoại tệ, bất động sản:
a) Kinh doanh ngoại tệ0,5
b) Kinh doanh bất động sản (kể cả xây nhà để bán)8
10. Cơ sở kinh doanh (trừ buôn chuyến) có sổ sách kế toán, hoá đơn đúng chế độ được cơ quan thuế công nhận thì được tính thuế doanh thu trên số chênh lệch giữa giá bán hàng và giá mua hàng14
Riêng: - Kinh doanh muối4
- Phát hành sách báo, phim ảnh4
- Kinh doanh nông sản thực phẩm, rau quả tươi sống và thuỷ sản10
- Kinh doanh rượu, bia, hàng điện tử, hàng điện lạnh, xe gắn máy, ô tô du lịch từ 15 chỗ ngồi trở xuống, xăng, mỹ phẩm16
- Kinh doanh vàng, bạc, đá quý15
- Kinh doanh ngoại tệ, bất động sản25
V. Ngành ăn uống
1. Quán hàng ăn uống bình dân4
2. Cửa hàng ăn uống cao cấp (có tiện nghi tốt)10
VI. Ngành dịch vụ
1. Sửa chữa cơ khí, phương tiện vận tải, máy kéo2
2. Dịch vụ khoa học, kỹ thuật, bưu điện:
a) Dịch vụ khoa học, kỹ thuật2
b) Dịch vụ bưu điện4
3. Hoạt động của Ngân hàng, Hợp tác xã tín dụng, Công ty tài chính:
a) Tín dụng:
- Tín dụng Ngân hàng nông nghiệp, Hợp tác xã tín dụng nông nghiệp2
- Tín dụng ngân hàng đầu tư15
- Tín dụng ngân hàng ngoại thương30
- Tín dụng Ngân hàng Công thương, Công ty tài chính và các hoạt động tín dụng khác15
b) Các hoạt động dịch vụ nghiệp vụ khác6
4. Cầm đồ, bảo hiểm4
5. Xếp dỡ hàng hoá, cho thuê kho, bến bãi, xưởng sản xuất, máy móc, thiết bị, phương tiện vận tải hàng hoá4
6. Dịch vụ dạy nghề, văn hoá, nghệ thuật, y tế, thể dục thể thao, tư vấn pháp luật:
a) Cơ sở kinh doanh dạy nghề, y tế, thể dục thể thao, văn hoá, nghệ thuật.0,5
Riêng: ca múa nhạc dân tộc truyền thống, tuồng, chèo, cải lương, múa rối, ba lê, opera, giao hưởng, xiếc, kịch0
b) Tư vấn pháp luật:
- Cho nước ngoài4
- Cho trong nước2
c) Chiếu phim nhựa1
Riêng: Chiếu phim tài liệu, khoa học, đề tài thiếu nhi và phục vụ miền núi0
7. Chụp, in, phóng ảnh; photocopy các loại6
8. Sửa chữa thiết bị điện tử, tủ đá, tủ lạnh, máy điều hoà nhiệt độ6
9. Chiếu video, quảng cáo, in băng, thu băng, sang băng8
Riêng chiếu video6
10. Cho thuê cửa hàng, đồ dùng, phòng cưới, hội trường, xe hơi du lịch8
Riêng cho thuê nhà10
11. Kinh doanh khách sạn, phòng ngủ, dịch vụ du lịch, tham quan10
12. Dịch vụ uốn tóc, may đo, nhuộm, giặt, là, tẩy hấp6
13. Mỹ viện8
14. Dịch vụ khác4
Riêng dịch vụ công cộng1
15. Dịch vụ đặc biệt:
a) Khiêu vũ30
b) Đua ngựa20
c) Phát hành xổ số kiến thiết và các hoạt động xổ số khác30
Riêng ở các tỉnh miền núi20
d) Đại lý tàu biển40
e) Môi giới vận tải và các loại môi giới khác15