Điều 34. Thay thế, bổ sung, bãi bỏ một số từ, cụm từ, điểm, khoản, điều
1. Thay thế cụm từ “Nông nghiệp và Phát triển nông thôn” bằng cụm từ “Nông nghiệp và Môi trường” tại khoản 1 Điều 10; điểm b khoản 1, điểm b khoản 2, điểm b khoản 4 Điều 12; khoản 1 Điều 18; điểm b khoản 1, điểm b và điểm c khoản 3, điểm b khoản 5 Điều 20; điểm a khoản 3 Điều 25; khoản 3 Điều 27; điểm b khoản 3 Điều 28; điểm a khoản 1, điểm b khoản 3 Điều 29; khoản 4 Điều 33; khoản 3 Điều 34; khoản 6 Điều 59; khoản 1 Điều 64; điểm a và điểm c khoản 1 Điều 68; điểm a khoản 1 Điều 69; điểm a khoản 1 Điều 70; điểm d và điểm đ khoản 4 Điều 71; điểm a và điểm b khoản 1 Điều 72; khoản 1, điểm đ khoản 2 Điều 75; điểm i khoản 1 Điều 76; điểm c khoản 1, điểm a khoản 2 Điều 77; điểm c khoản 2 Điều 78; điểm a và điểm b khoản 1, điểm b khoản 2 Điều 81; điểm b và điểm c khoản 1 Điều 84.
2. Thay thế cụm từ “quy định của Chính phủ về quản lý thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm và thực thi Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp” bằng cụm từ “quy định của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về quản lý loài nguy cấp, quý, hiếm, loài động vật rừng thông thường và thực thi Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp” tại điểm a khoản 2 Điều 11, điểm a khoản 2 Điều 19, điểm a khoản 2 Điều 26, khoản 6 Điều 28, khoản 4 Điều 29; cụm từ “quy định của pháp luật về quản lý thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm và thực thi Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp” bằng cụm từ “quy định của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về quản lý loài nguy cấp, quý, hiếm, loài động vật rừng thông thường và thực thi Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp” tại khoản 4 Điều 32a.
3. Thay thế cụm từ “cấp huyện” bằng cụm từ “cấp xã” tại điểm b khoản 3 Điều 50.
4. Thay thế cụm từ “Cục Lâm nghiệp” bằng cụm từ “Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm” tại khoản 1 Điều 75 và điểm đ khoản 1 Điều 76.
5. Bãi bỏ từ “huyện,” tại điểm a khoản 2 Điều 70.
6. Bãi bỏ cụm từ “do chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác” tại điểm b khoản 1 và điểm b khoản 2 Điều 79; cụm từ “do chuyển đổi mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác” tại điểm b khoản 1 và điểm b khoản 2 Điều 80.
7. Thay thế Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ bằng Phụ lục IIA ban hành kèm theo Nghị định này.
8. Bổ sung các Phụ lục IB, IC và IIIA ban hành kèm theo Nghị định này.
9. Bổ sung Mẫu số 05 vào Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ.
10. Thay thế cụm từ “Cơ sở chăn nuôi công nghiệp” bằng cụm từ “Chăn nuôi trang trại quy mô lớn và chăn nuôi trang trại quy mô vừa” tại khoản 1 Phụ lục VIII ban hành kèm theo Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ.