Điều 1. Sửa đổi, bổ sung (Phụ lục) Danh mục ngành, nghề thuộc các lĩnh vực được hưởng ưuđãi đầu tư (Danh mục A), Danh mục địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khókhăn (Danh mục B), Danh mục địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặcbiệt khó khăn (Danh mục C) thay thế Danh mục A, Danh mục B và Danh mục C tại Phụ lục ban hành kèm theoNghị định số 51/1999/NĐ-CP ngày 08 tháng 7 năm 1999 của Chính phủ quy định chitiết thi hành Luật Khuyến khích đầu tư trong nước (sửa đổi), dưới đây viết tắtlà Nghị định số 51/1999/NĐ-CP. — Nghị định 35/2002/NĐ-CP
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 25/10/2006
Thay thế: 108/2006/NĐ-CP · 22/09/2006
Sửa đổi, bổ sung: 190/2005/QĐ-TTg · 28/07/2005
Dòng đời phiên bản
2 đời nghị định · 2 phiên bản · 24 năm
13/04/2002Bản gốcBan hành mới Đang xem
Bạn đang xem một phần của
Nghị định 35/2002/NĐ-CP › Điều 1
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1
Điều 2. Quy định đối với các dự án ưu đãi đầu tư như sau:
Điều 3. Trong từng thời kỳ, Thủ tướng Chính phủ quyết định việc sửa đổi, bổ sung cụ thểngành, nghề và địa bàn được hưởng ưu đãi đầu tư theo Danh mục A, B, C.
Điều 4. Nghị định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký.
Điều 5. Bộ Kế hoạch và Đầu tư có tráchnhiệm theo dõi, đôn đốc thực hiện Nghị định này, định kỳ 6 tháng một lần có sơkết và báo cáo Chính phủ tình hình thực hiện và những vấn đề mới nảy sinh cầnxử lý.
Điều 6
Phụ lục & mẫu biểu
Phụ lục. Danh mục a ngành, nghề thuộc các lĩnh vực được hưởng ưu đãi đầutư
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy