Điều 35. Trình, thẩm định, phê duyệt, công khai kết quả lựa chọn nhà đầu tư; đàm phán, hoàn thiện và ký kết hợp đồng, công khai thông tin hợp đồng dự án — Nghị định 23/2024/NĐ-CP
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 21/08/2026
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 4/4 · từ 21/08/2026
Sửa đổi, bổ sung: 105/2025/TT-BTC · 31/10/2025
Sửa đổi, bổ sung: 225/2025/NĐ-CP · 15/08/2025
Dòng đời phiên bản
4 phiên bản · 2 năm
21/08/2026274/2026/NĐ-CPSửa đổi Đang xem
15/08/2025225/2025/NĐ-CPSửa đổi, bổ sung
06/02/202517/2025/NĐ-CPChưa hợp nhất
16/09/2024115/2024/NĐ-CPSửa đổi, bổ sung
27/02/2024Bản gốcBan hành mới
Bạn đang xem một phần của
Nghị định 23/2024/NĐ-CP › Chương III › Điều 35
Đọc toàn văn
Mục lục
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Điều 4. Bảo đảm cạnh tranh
Điều 5. Ưu đãi trong lựa chọn nhà đầu tư
Điều 6. Quản lý chi phí, nguồn thu trong lựa chọn nhà đầu tư
Điều 7. Chi phí giải quyết kiến nghị của nhà đầu tư về kết quả lựa chọn nhà đầu tư
Điều 8. Quy trình, thủ tục lựa chọn nhà đầu tư
Chương II — QUY TRÌNH, THỦ TỤC LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ ĐỐI VỚI DỰ ÁN ÁP DỤNG HÌNH THỨC ĐẤU THẦU RỘNG RÃI, ĐẤU THẦU HẠN CHẾ THEO PHƯƠNG THỨC MỘT GIAI ĐOẠN MỘT TÚI HỒ SƠ, MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ
Điều 9. Công bố dự án đầu tư kinh doanh đối với dự án thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư
Điều 10. Công bố dự án đầu tư kinh doanh đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư
Điều 11. Lập, phê duyệt bảng theo dõi tiến độ thực hiện các hoạt động lựa chọn nhà đầu tư
Điều 12. Căn cứ lập hồ sơ mời thầu
Điều 13. Lập, thẩm định và phê duyệt hồ sơ mời thầu
Điều 14. Lựa chọn danh sách ngắn đối với đấu thầu hạn chế
Điều 15. Điều kiện phát hành hồ sơ mời thầu
Điều 16. Mời thầu, phát hành, sửa đổi, làm rõ hồ sơ mời thầu; gia hạn thời gian nộp hồ sơ dự thầu
Điều 17. Chuẩn bị, nộp, tiếp nhận, quản lý, sửa đổi, thay thế, rút hồ sơ dự thầu
Điều 18. Mở thầu
Điều 19. Nguyên tắc đánh giá hồ sơ dự thầu
Điều 20. Làm rõ hồ sơ dự thầu
Điều 21. Đánh giá hồ sơ dự thầu
Điều 22. Mở hồ sơ đề xuất về kỹ thuật
Điều 23. Đánh giá hồ sơ đề xuất về kỹ thuật
Điều 24. Phê duyệt danh sách nhà đầu tư đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật
Điều 25. Mở hồ sơ đề xuất về tài chính
Điều 26. Đánh giá hồ sơ đề xuất về tài chính
Điều 27. Trình, thẩm định, phê duyệt kết quả lựa chọn nhà đầu tư
Điều 28. Công khai kết quả lựa chọn nhà đầu tư
Điều 29. Đàm phán, hoàn thiện hợp đồng
Điều 30. Ký kết hợp đồng và đăng tải thông tin chủ yếu của hợp đồng dự án đầu tư kinh doanh
Chương III — QUY TRÌNH, THỦ TỤC LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ ĐỐI VỚI DỰ ÁN ÁP DỤNG HÌNH THỨC ĐẤU THẦU RỘNG RÃI THEO PHƯƠNG THỨC HAI GIAI ĐOẠN MỘT TÚI HỒ SƠ
Điều 31. Chuẩn bị đấu thầu giai đoạn một
Điều 32. Tổ chức đấu thầu giai đoạn một
Điều 33. Chuẩn bị, tổ chức đấu thầu giai đoạn hai
Điều 34. Đánh giá hồ sơ dự thầu giai đoạn hai
Điều 35. Trình, thẩm định, phê duyệt, công khai kết quả lựa chọn nhà đầu tư; đàm phán, hoàn thiện và ký kết hợp đồng, công khai thông tin hợp đồng dự án
Chương IV — QUY TRÌNH, THỦ TỤC LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ ĐỐI VỚI DỰ ÁN CẦN XÁC ĐỊNH SỐ LƯỢNG NHÀ ĐẦU TƯ QUAN TÂM
Điều 36. Áp dụng thủ tục mời quan tâm
Điều 37. Chuẩn bị mời quan tâm
Điều 38. Lập, phê duyệt hồ sơ mời quan tâm
Điều 39. Thông báo mời quan tâm, phát hành, sửa đổi, làm rõ hồ sơ mời quan tâm; gia hạn thời gian nộp hồ sơ đăng ký thực hiện dự án
Điều 40. Chuẩn bị, nộp, tiếp nhận, sửa đổi, rút hồ sơ đăng ký thực hiện dự án
Điều 41. Mở thầu và đánh giá hồ sơ đăng ký thực hiện dự án đầu tư kinh doanh
Điều 42. Trình, phê duyệt và công khai kết quả mời quan tâm
Điều 43. Quy trình, thủ tục đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư
Chương V — PHƯƠNG PHÁP, TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ HỒ SƠ DỰ THẦU
Điều 44. Phương pháp đánh giá
Điều 45. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực, kinh nghiệm
Điều 46. Tiêu chuẩn đánh giá về phương án đầu tư kinh doanh của nhà đầu tư
Điều 47. Tiêu chuẩn đánh giá về hiệu quả đầu tư phát triển ngành, lĩnh vực, địa phương
Điều 48. Nguyên tắc xét duyệt trúng thầu
Chương VI — TRIỂN KHAI THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ KINH DOANH
Điều 49. Thành lập doanh nghiệp để thực hiện dự án đầu tư kinh doanh của nhà đầu tư trúng thầu
Điều 50. Triển khai thực hiện dự án đầu tư kinh doanh của nhà đầu tư trúng thầu
Điều 51. Triển khai thực hiện dự án đầu tư kinh doanh của nhà đầu tư được chấp thuận theo quy định của pháp luật về đầu tư
Chương VII — NỘI DUNG THẨM ĐỊNH VÀ TRÁCH NHIỆM THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT TRONG QUÁ TRÌNH LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ
Điều 52. Thẩm định hồ sơ mời thầu
Điều 53. Thẩm định kết quả lựa chọn nhà đầu tư
Điều 54. Trách nhiệm của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Trưởng Ban quản lý khu kinh tế
Điều 55. Trách nhiệm của người đứng đầu cơ quan thuộc bộ, cơ quan ngang bộ; cơ quan chuyên môn, cơ quan trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Ban quản lý khu kinh tế; Ủy ban nhân dân cấp huyện
Điều 56. Trách nhiệm của tổ thẩm định
Chương VIII — XỬ LÝ TÌNH HUỐNG VÀ KIỂM TRA, GIÁM SÁT HOẠT ĐỘNG ĐẤU THẦU LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ
Điều 57. Xử lý tình huống trong lựa chọn nhà đầu tư
Điều 58. Kiểm tra hoạt động đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư
Điều 59. Giám sát hoạt động đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư
Chương IX — LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ QUA MẠNG
Điều 60. Lộ trình áp dụng lựa chọn nhà đầu tư qua mạng
Điều 61. Quy trình mời quan tâm qua mạng
Điều 62. Quy trình lựa chọn nhà đầu tư qua mạng
Điều 63. Cơ sở dữ liệu quốc gia về nhà đầu tư
Chương X — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 64. Sửa đổi khoản 3 Điều 5 Nghị định số 52/2020/NĐ-CP ngày 27 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về đầu tư xây dựng và kinh doanh sân gôn
Điều 65. Quy định chuyển tiếp
Điều 66. Hiệu lực thi hành
Điều 67. Trách nhiệm thi hành
Phụ lục & mẫu biểu
Phụ lục I. Bảng theo dõi tiến độ thực hiện các hoạt động lựa chọn nhà đầu tư
Phụ lục II. Hướng dẫn lập hợp đồng dự án đầu tư kinh doanh
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy