Điều 10.
Các Công ty đã thành lập trước ngày Luật Công ty có hiệu lực đều phải làm lại các thủ tục thành lập, đăng ký kinh doanh và đăng báo theo Luật định và theo các quy định của Nghị định này./.
DANH MỤC
VỐN PHÁP ĐỊNH ĐỐI VỚI TỪNG NGÀNH, NGHỀ
(Ban hành kèm theo Nghị định số 222-HĐBT ngày 23-7-1991
của Hội đồng Bộ trưởng cụ thể hoá một số điều quy định trong Luật công ty)
(Đơn vị tính: triệu đồng Việt Nam tính theo thời giá đầu năm 1991. Nếu giá cả biến động trên 50% thì Hội đồng Bộ trưởng sẽ điều chỉnh cho phù hợp)
------------------------------------------------------------------------------------------------
Ngành nghề Công ty Công ty
trách nhiệm cổ phần
hữu hạn
------------------------------------------------------------------------------------------------
1. Khai thác một số lĩnh vực thuộc ngành
khai khoáng 1300 1500
2. Điện:
Thuỷ điện 300 500
Nhiệt điện 200 300
Mạng lưới điện 150 200
Cung ứng điện 100 150
3. Luyện kim:
Luyện, cán, kéo kim loại đen 1200 1500
Luyện, cán, kéo kim loại mầu,
kim loại quý 1300 1500
4. Cơ khí:
Sản xuất, lắp ráp máy móc, thiết bị,
công cụ 1000 1000
Sản xuất sản phẩm cơ khí tiêu dùng 500 500
Sửa chữa sản phẩm cơ khí 300 300
5. Điện tử:
Sản xuất, lắp ráp sản phẩm điện tử 300 400
Sửa chữa sản phẩm điện tử 200 200
6. Hoá chất:
Sản xuất sản phẩm hoá chất, hoá chất
cơ bản, phân hoá học, thuốc trừ sâu,
thuốc trừ mối 1200 1500
Sản xuất thuốc chữa bệnh 150 200
7. Dệt, nhuộm:
Chế biến sợi, len 300 500
Dệt thủ công, bán cơ khí 300 500
Nhuộm vải, sợi, len, dạ... 300 500
Dệt máy, dệt kim, dệt len 300 500
8. May:
May thông thường 300 500
May công nghiệp 300 500
9. Hàng tiêu dùng:
Sản xuất nguyên liệu da, vải giả da
và sản phẩm bằng da, vải giả da. 200 300
Sản xuất nguyên liệu cao-su, nhựa và
sản phẩm bằng cao su, nhựa. 200 300
Sản xuất hàng gốm, sứ, thuỷ tinh 150 200
Sản xuất hàng mây, tre, đay, cói... 200 300
Sản xuất hàng thủ công, mỹ nghệ,
mỹ phẩm 200 300
Sản xuất nguyên liệu giấy, sản phẩm
giấy các-tông 200 300
Sản xuất dụng cụ y tế, thể dục, thể thao,
nhạc cụ đồ chơi trẻ em 150 200
10. Chế biến lương thực, thực phẩm:
Chế biến lương thực 50 150
Chế biến thực phẩm 70 200
11. Nông nghiệp:
Trồng trọt 50 100
Chăn nuôi 50 50
12. Lâm nghiệp:
Trồng rừng 50 100
Khai thác lâm sản 70 200
Chế biến lâm sản, sản xuất đồ gỗ 50 200
13. Thuỷ, hải sản:
Khai thác thuỷ, hải sản 400 1000
Chế biến thuỷ, hải sản 50 200
Nuôi trồng thuỷ, hải sản 50 150
14. Xây dựng:
Xây dựng công nghiệp 300 1000
Xây dựng dân dụng 200 600
Sửa chữa nhà ở và trang trí nội thất 160 400
Sản xuất vật liệu xây dựng 100 500
15. Vận tải: (đường bộ, đường thuỷ)
Vận tải hàng hoá 300 800
Vận tải hành khách 200 500
16. Thương nghiệp:
Buôn bán hàng tư liệu sản xuất 150 500
Buôn bán hàng tư liệu tiêu dùng,
thuốc chữa bệnh 100 300
Buôn bán hàng lương thực, thực phẩm. 50 200
Đại lý mua, bán, ký gửi hàng hoá 50 200
Các cửa hàng dịch vụ 50 200
17. Các cửa hàng ăn, giải khát 50 200
18. Khách sạn 250 500