vanban.org

Điều 10. — Nghị định 222/HĐBT

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 18/02/2000 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 03/2000/NĐ-CP · 03/02/2000
Hội đồng Bộ trưởng Ban hành 23/07/1991 Hiệu lực 23/07/1991 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời nghị định · 3 phiên bản · 35 năm
Nghị định số 03/2000/NĐ-CP Hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Doanh nghiệp · 03/2000/NĐ-CP
Nghị định số 222/HĐBT Ban hành Quy định về cụ thể hoá một số điều trong Luật Công ty 1991 · 222/HĐBT
23/07/1991Bản gốcBan hành mới Đang xem
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị định 222/HĐBT › Điều 10
Đọc toàn văn

Điều 10.

Các Công ty đã thành lập trước ngày Luật Công ty có hiệu lực đều phải làm lại các thủ tục thành lập, đăng ký kinh doanh và đăng báo theo Luật định và theo các quy định của Nghị định này./.

DANH MỤC

VỐN PHÁP ĐỊNH ĐỐI VỚI TỪNG NGÀNH, NGHỀ

(Ban hành kèm theo Nghị định số 222-HĐBT ngày 23-7-1991

của Hội đồng Bộ trưởng cụ thể hoá một số điều quy định trong Luật công ty)

(Đơn vị tính: triệu đồng Việt Nam tính theo thời giá đầu năm 1991. Nếu giá cả biến động trên 50% thì Hội đồng Bộ trưởng sẽ điều chỉnh cho phù hợp)

------------------------------------------------------------------------------------------------

Ngành nghề Công ty Công ty

trách nhiệm cổ phần

hữu hạn

------------------------------------------------------------------------------------------------

1. Khai thác một số lĩnh vực thuộc ngành

khai khoáng 1300 1500

2. Điện:

Thuỷ điện 300 500

Nhiệt điện 200 300

Mạng lưới điện 150 200

Cung ứng điện 100 150

3. Luyện kim:

Luyện, cán, kéo kim loại đen 1200 1500

Luyện, cán, kéo kim loại mầu,

kim loại quý 1300 1500

4. Cơ khí:

Sản xuất, lắp ráp máy móc, thiết bị,

công cụ 1000 1000

Sản xuất sản phẩm cơ khí tiêu dùng 500 500

Sửa chữa sản phẩm cơ khí 300 300

5. Điện tử:

Sản xuất, lắp ráp sản phẩm điện tử 300 400

Sửa chữa sản phẩm điện tử 200 200

6. Hoá chất:

Sản xuất sản phẩm hoá chất, hoá chất

cơ bản, phân hoá học, thuốc trừ sâu,

thuốc trừ mối 1200 1500

Sản xuất thuốc chữa bệnh 150 200

7. Dệt, nhuộm:

Chế biến sợi, len 300 500

Dệt thủ công, bán cơ khí 300 500

Nhuộm vải, sợi, len, dạ... 300 500

Dệt máy, dệt kim, dệt len 300 500

8. May:

May thông thường 300 500

May công nghiệp 300 500

9. Hàng tiêu dùng:

Sản xuất nguyên liệu da, vải giả da

và sản phẩm bằng da, vải giả da. 200 300

Sản xuất nguyên liệu cao-su, nhựa và

sản phẩm bằng cao su, nhựa. 200 300

Sản xuất hàng gốm, sứ, thuỷ tinh 150 200

Sản xuất hàng mây, tre, đay, cói... 200 300

Sản xuất hàng thủ công, mỹ nghệ,

mỹ phẩm 200 300

Sản xuất nguyên liệu giấy, sản phẩm

giấy các-tông 200 300

Sản xuất dụng cụ y tế, thể dục, thể thao,

nhạc cụ đồ chơi trẻ em 150 200

10. Chế biến lương thực, thực phẩm:

Chế biến lương thực 50 150

Chế biến thực phẩm 70 200

11. Nông nghiệp:

Trồng trọt 50 100

Chăn nuôi 50 50

12. Lâm nghiệp:

Trồng rừng 50 100

Khai thác lâm sản 70 200

Chế biến lâm sản, sản xuất đồ gỗ 50 200

13. Thuỷ, hải sản:

Khai thác thuỷ, hải sản 400 1000

Chế biến thuỷ, hải sản 50 200

Nuôi trồng thuỷ, hải sản 50 150

14. Xây dựng:

Xây dựng công nghiệp 300 1000

Xây dựng dân dụng 200 600

Sửa chữa nhà ở và trang trí nội thất 160 400

Sản xuất vật liệu xây dựng 100 500

15. Vận tải: (đường bộ, đường thuỷ)

Vận tải hàng hoá 300 800

Vận tải hành khách 200 500

16. Thương nghiệp:

Buôn bán hàng tư liệu sản xuất 150 500

Buôn bán hàng tư liệu tiêu dùng,

thuốc chữa bệnh 100 300

Buôn bán hàng lương thực, thực phẩm. 50 200

Đại lý mua, bán, ký gửi hàng hoá 50 200

Các cửa hàng dịch vụ 50 200

17. Các cửa hàng ăn, giải khát 50 200

18. Khách sạn 250 500